Young Extras
Sản phẩm Extras riêng của Bupa. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.
Dịch vụ được chi trả (12)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $350 mỗi năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 2 tháng |
| $150 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $100 mỗi năm |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $350 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc trước và sau sinh, Nắn xương (osteopathy) |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA, SA, NT
TAS
| $350 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Nắn xương (osteopathy) |
| Châm cứu | 2 tháng | NSW / ACT, QLD
VIC
WA
SA
TAS
NT
| $100 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Sinh lý học vận động |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT, TAS
VIC
QLD, WA, NT
SA
| $100 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Thuốc bắc, Sinh lý học vận động |
| Chăm sóc trước và sau sinh | 2 tháng | NSW / ACT
VIC, SA, TAS
QLD, NT
WA
| $350 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy) |
| Thuốc bắc | 2 tháng |
| $100 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Sinh lý học vận động |
| Sinh lý học vận động | 2 tháng |
| $100 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc |
| Chương trình quản lý sức khỏe | 6 tháng |
| $50 mỗi năm |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $350 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc trước và sau sinh |
Không chi trả: Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng), Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình, Tâm lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Tiêm chủng, Máy đo đường huyết, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát
$350 mỗi năm
Kính mắt và kính áp tròng
$150 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS
$100 mỗi năm
Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc trước và sau sinh, Nắn xương (osteopathy)
$350 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Sinh lý học vận động
$100 mỗi năm
Chương trình quản lý sức khỏe
$50 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Đặc điểm sản phẩm
When requiring urgent hospital treatment as the result of an accident, the Accident Benefit can boost extras limits (subject to eligibility criteria).
Đặc điểm riêng
Ante/Post-natal consultations and courses including lactation consultations, with a Bupa recognised provider in private practice. Periodic oral examination 012, Scale & Clean 114, Fluoride treatment 121 payable once every 6 months. Claims for preventative treatment (012,121,114) do not reduce yearly limit. Service limits apply. Pharmacy benefit paid after current PBS patient contribution deducted.
Câu hỏi thường gặp
Young Extras chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Young Extras là bao lâu?
Có thể mua riêng Young Extras không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
