Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Extras riêngNgừng bán

Young Extras

Sản phẩm Extras riêng của Bupa. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.

Dịch vụ được chi trả (12)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng

NSW / ACT

  • Khám định kỳ (012): $26.40
  • Cạo vôi răng (114): $57.25
  • Bôi fluor (121): $15
  • Nhổ răng (322): $107.75

VIC

  • Khám định kỳ (012): $22
  • Cạo vôi răng (114): $52.85
  • Bôi fluor (121): $14.50
  • Nhổ răng (322): $97.25

QLD

  • Khám định kỳ (012): $22
  • Cạo vôi răng (114): $48.50
  • Bôi fluor (121): $11.50
  • Nhổ răng (322): $85.15

WA

  • Khám định kỳ (012): $27.50
  • Cạo vôi răng (114): $52.85
  • Bôi fluor (121): $14.50
  • Nhổ răng (322): $116.75

SA

  • Khám định kỳ (012): $25.85
  • Cạo vôi răng (114): $54.50
  • Bôi fluor (121): $14.50
  • Nhổ răng (322): $80.65

TAS

  • Khám định kỳ (012): $24.75
  • Cạo vôi răng (114): $52.85
  • Bôi fluor (121): $14.50
  • Nhổ răng (322): $109.20

NT

  • Khám định kỳ (012): $24.20
  • Cạo vôi răng (114): $53.95
  • Bôi fluor (121): $11.50
  • Nhổ răng (322): $100.10
$350 mỗi năm
Kính mắt và kính áp tròng2 tháng
  • Tròng đơn tròng + gọng: $150
  • Tròng đa tròng + gọng: $150
$150 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS2 tháng
  • Mỗi đơn thuốc: $50
$100 mỗi năm
Vật lý trị liệu2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $42.75
  • Lần khám tiếp theo: $33.55

VIC

  • Lần khám đầu: $39.95
  • Lần khám tiếp theo: $31.90

QLD

  • Lần khám đầu: $38.85
  • Lần khám tiếp theo: $31.90

WA

  • Lần khám đầu: $41.05
  • Lần khám tiếp theo: $33

SA

  • Lần khám đầu: $40.50
  • Lần khám tiếp theo: $31.90

TAS

  • Lần khám đầu: $39.95
  • Lần khám tiếp theo: $31.35

NT

  • Lần khám đầu: $41.05
  • Lần khám tiếp theo: $32.45
$350 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc trước và sau sinh, Nắn xương (osteopathy)
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $39
  • Lần khám tiếp theo: $25

VIC

  • Lần khám đầu: $34
  • Lần khám tiếp theo: $24

QLD

  • Lần khám đầu: $32
  • Lần khám tiếp theo: $23

WA, SA, NT

  • Lần khám đầu: $35
  • Lần khám tiếp theo: $25

TAS

  • Lần khám đầu: $33
  • Lần khám tiếp theo: $23
$350 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Nắn xương (osteopathy)
Châm cứu2 tháng

NSW / ACT, QLD

  • Lần khám đầu: $28
  • Lần khám tiếp theo: $22

VIC

  • Lần khám đầu: $28.50
  • Lần khám tiếp theo: $21.50

WA

  • Lần khám đầu: $32
  • Lần khám tiếp theo: $25

SA

  • Lần khám đầu: $31
  • Lần khám tiếp theo: $23

TAS

  • Lần khám đầu: $25
  • Lần khám tiếp theo: $23

NT

  • Lần khám đầu: $30
  • Lần khám tiếp theo: $25
$100 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Sinh lý học vận động
Xoa bóp trị liệu2 tháng

NSW / ACT, TAS

  • Lần khám đầu: $27.50
  • Lần khám tiếp theo: $26.50

VIC

  • Lần khám đầu: $23.50
  • Lần khám tiếp theo: $24

QLD, WA, NT

  • Lần khám đầu: $24
  • Lần khám tiếp theo: $24

SA

  • Lần khám đầu: $25.50
  • Lần khám tiếp theo: $24
$100 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Thuốc bắc, Sinh lý học vận động
Chăm sóc trước và sau sinh2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $17.50
  • Lần khám tiếp theo: $17.55

VIC, SA, TAS

  • Lần khám đầu: $28
  • Lần khám tiếp theo: $28

QLD, NT

  • Lần khám đầu: $29.55
  • Lần khám tiếp theo: $29.55

WA

  • Lần khám đầu: $31.50
  • Lần khám tiếp theo: $31.50
$350 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)
Thuốc bắc2 tháng
  • Lần khám đầu: $18.40
  • Lần khám tiếp theo: $18.40
$100 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Sinh lý học vận động
Sinh lý học vận động2 tháng
  • Lần khám đầu: $21.45
  • Lần khám tiếp theo: $18.40
$100 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc
Chương trình quản lý sức khỏe6 tháng
  • Chương trình quản lý sức khỏe: 50% chi phí
$50 mỗi năm
Nắn xương (osteopathy)2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $49
  • Lần khám tiếp theo: $45.50

VIC

  • Lần khám đầu: $45
  • Lần khám tiếp theo: $38.50

QLD

  • Lần khám đầu: $43
  • Lần khám tiếp theo: $38.50

WA

  • Lần khám đầu: $40
  • Lần khám tiếp theo: $34

SA

  • Lần khám đầu: $50
  • Lần khám tiếp theo: $34

TAS

  • Lần khám đầu: $40.50
  • Lần khám tiếp theo: $32.50

NT

  • Lần khám đầu: $43
  • Lần khám tiếp theo: $39.50
$350 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc trước và sau sinh

Không chi trả: Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng), Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình, Tâm lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Tiêm chủng, Máy đo đường huyết, Điều dưỡng tại nhà

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Nha khoa tổng quát

    $350 mỗi năm

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $150 mỗi năm

  • Thuốc kê đơn ngoài PBS

    $100 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc trước và sau sinh, Nắn xương (osteopathy)

    $350 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Sinh lý học vận động

    $100 mỗi năm

  • Chương trình quản lý sức khỏe

    $50 mỗi năm

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Đặc điểm sản phẩm

When requiring urgent hospital treatment as the result of an accident, the Accident Benefit can boost extras limits (subject to eligibility criteria).

Đặc điểm riêng

Ante/Post-natal consultations and courses including lactation consultations, with a Bupa recognised provider in private practice. Periodic oral examination 012, Scale & Clean 114, Fluoride treatment 121 payable once every 6 months. Claims for preventative treatment (012,121,114) do not reduce yearly limit. Service limits apply. Pharmacy benefit paid after current PBS patient contribution deducted.

Câu hỏi thường gặp

Young Extras chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, Young Extras chi trả tối đa $57.25 cho mỗi lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: $350 mỗi năm.
Thời gian chờ của Young Extras là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Kính mắt và kính áp tròng 2 tháng, Thuốc kê đơn ngoài PBS 2 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) 2 tháng, Châm cứu 2 tháng, Xoa bóp trị liệu 2 tháng, Chăm sóc trước và sau sinh 2 tháng, Thuốc bắc 2 tháng, Sinh lý học vận động 2 tháng, Chương trình quản lý sức khỏe 6 tháng, Nắn xương (osteopathy) 2 tháng.
Có thể mua riêng Young Extras không?
Có. Sản phẩm này không cần mua kèm bảo hiểm nội trú.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?