Basic Extras
Sản phẩm Extras riêng của HBF. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Dịch vụ được chi trả (6)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $350 mỗi năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 2 tháng |
| $160 mỗi năm |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy) |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn xương (osteopathy) |
| Chương trình quản lý sức khỏe | 2 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) |
Không chi trả: Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng), Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Sinh lý học vận động, Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình, Châm cứu, Thuốc bắc, Xoa bóp trị liệu, Tâm lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát
$350 mỗi năm
Kính mắt và kính áp tròng
$160 mỗi năm
Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)
$250 mỗi năm
Chương trình quản lý sức khỏe
$200 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Dịch vụ khác
**Note: Health Management/Healthy Lifestyle – initial visit for Strength for Life is $27 up to combined limit listed.
Câu hỏi thường gặp
Basic Extras chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Basic Extras là bao lâu?
Có thể mua riêng Basic Extras không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
