Healthmate Starter Silver Plus
Sản phẩm Nội trú + Extras của HCF. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.
Dịch vụ được chi trả (16)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| Không có hạn mức năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 2 tháng |
| $180 mỗi năm |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $330 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng |
| $150 mỗi năm |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Thuốc bắc |
| Thuốc bắc | 2 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu |
| Chỉnh thị (orthoptics) | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu |
| Chương trình quản lý sức khỏe | 2 tháng |
| $100 mỗi năm |
| Hoạt động trị liệu | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Âm ngữ trị liệu |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $330 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) |
| Âm ngữ trị liệu | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu |
| Tiêm chủng | 2 tháng |
| $100 mỗi năm |
Không chi trả: Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng), Máy trợ thính, Đo thính lực, Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình, Tâm lý trị liệu, Thuốc kê đơn ngoài PBS, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát
$400 mỗi năm
Kính mắt và kính áp tròng
$180 mỗi năm
Vật lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu
$500 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)
$330 mỗi năm
Chăm sóc bàn chân (podiatry)
$150 mỗi năm
Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc
$250 mỗi năm
Chương trình quản lý sức khỏe
$100 mỗi năm
Tiêm chủng
$100 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu
Không có hạn mức năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Đặc điểm sản phẩm
Health Dollars Loyalty Rewards accrue for 4 years up to a max of $100 per person /$200 per family policy, per year. These can be used to reduce hospital excess or top up current extras benefits
Dịch vụ khác
$400 combined limit per person per year ($800 per policy) for General dental includes Extractions, Basic Restoration and other restoration services and some general and some miscellaneous services. Vaccinations covers travel vaccines on HCFs approved pharmacy list only. Lower benefits apply for some services after the 15th visit. HCF-approved Online Cognitive Behavioural Therapy courses with a separate annual limit per person/ per policy.
Đặc điểm riêng
Includes 100% back on 2 dental check-ups, and 100% back on an initial physio, chiro, osteo and podiatry consult, at participating providers and subject to annual limits.
Câu hỏi thường gặp
Healthmate Starter Silver Plus chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Healthmate Starter Silver Plus là bao lâu?
Có thể mua riêng Healthmate Starter Silver Plus không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
