Value Extras
Sản phẩm Extras riêng của RT Health. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Dịch vụ được chi trả (13)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 2 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $300 mỗi năm |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $350 mỗi năm |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy) |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $300 mỗi năm |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Máy đo đường huyết | 12 tháng |
| $300 mỗi năm |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng |
| $300 mỗi năm |
| Chỉnh thị (orthoptics) | 2 tháng |
| $300 mỗi năm |
| Hoạt động trị liệu | 2 tháng |
| $300 mỗi năm |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) |
| Tiêm chủng | Không có thời gian chờ |
| $150 mỗi năm |
Không chi trả: Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng), Máy trợ thính, Đo thính lực, Sinh lý học vận động, Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình, Thuốc bắc, Tâm lý trị liệu, Âm ngữ trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát
$500 mỗi năm
Kính mắt và kính áp tròng
$200 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS
$300 mỗi năm
Vật lý trị liệu
$350 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)
$300 mỗi năm
Châm cứu
$300 mỗi năm
Xoa bóp trị liệu
$200 mỗi năm
Máy đo đường huyết
$300 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Tư vấn dinh dưỡng
$300 mỗi năm
Chỉnh thị (orthoptics)
$300 mỗi năm
Hoạt động trị liệu
$300 mỗi năm
Tiêm chủng
$150 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Dịch vụ khác
RT Health members pay no gap on a range of popular dental and optical services through HCF Dental or Optical Centres and the More for provider network. Health aids include blood pressure monitors, CPAP machines, tens machines, wheelchairs, wigs (conditions apply). Annual, membership, service and sub limits apply.
Đặc điểm riêng
100% back on a range of no-gap services through our More for program, and no-gap network providers, subject to your cover, waiting periods and annual & membership limits. Find out more: https://www.rthealth.com.au/health-services/find-a-dental-clinic and https://www.rthealth.com.au/health-services/find-an-optical-provider.
Câu hỏi thường gặp
Value Extras chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Value Extras là bao lâu?
Có thể mua riêng Value Extras không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
