Choosable 50 – Teeth
Sản phẩm Extras riêng của ahm. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Dịch vụ được chi trả (3)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Điều trị tủy răng |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu |
Không chi trả: Chỉnh nha (niềng răng), Kính mắt và kính áp tròng, Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy), Sinh lý học vận động, Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình, Châm cứu, Thuốc bắc, Xoa bóp trị liệu, Tâm lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
$500 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Dịch vụ khác
This cover includes no gap dental check-ups at select dentists. Learn more at ahm.com.au/nogap
Câu hỏi thường gặp
Choosable 50 – Teeth chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Choosable 50 – Teeth là bao lâu?
Có thể mua riêng Choosable 50 – Teeth không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
