Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Nội trú + ExtrasNgừng bán

Bronze Plus Hospital 500 and Everyday 55 Extras (MO)

Sản phẩm Nội trú + Extras của AIA Health. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.

Dịch vụ được chi trả (18)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng
  • Khám định kỳ (012): 50% chi phí
  • Cạo vôi răng (114): 50% chi phí
  • Bôi fluor (121): 50% chi phí
$800 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu12 tháng
  • Nhổ răng (322): 50% chi phí
  • Bọc răng toàn phần (615): 50% chi phí
$500 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng
Điều trị tủy răng12 tháng
  • Trám bít ống tủy (417): 50% chi phí
$500 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu
Kính mắt và kính áp tròng6 tháng
  • Tròng đơn tròng + gọng: 100% chi phí
  • Tròng đa tròng + gọng: 100% chi phí
$250 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS2 tháng
  • Mỗi đơn thuốc: $40
$200 mỗi nămDùng chung với Tiêm chủng
Vật lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: 55% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 55% chi phí
$300 mỗi nămDùng chung với Sinh lý học vận động
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)2 tháng
  • Lần khám đầu: 55% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 55% chi phí
$200 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy)
Tâm lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: 55% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 55% chi phí
$200 mỗi năm
Châm cứu2 tháng
  • Lần khám đầu: 55% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 55% chi phí
$100 mỗi năm
Xoa bóp trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: 55% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 55% chi phí
$100 mỗi năm
Máy trợ thính12 tháng
  • Mỗi máy trợ thính: 55% chi phí
$300 mỗi nămDùng chung với Máy đo đường huyết
Máy đo đường huyết12 tháng
  • Máy đo đường huyết: 55% chi phí
$300 mỗi nămDùng chung với Máy trợ thính
Tư vấn dinh dưỡng2 tháng
  • Lần khám đầu: 55% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 55% chi phí
$200 mỗi năm
Sinh lý học vận động2 tháng
  • Lần khám đầu: 55% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 55% chi phí
$300 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu
Chương trình quản lý sức khỏe2 tháng
  • Chương trình quản lý sức khỏe: 100% chi phí
$100 mỗi năm
Hoạt động trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: 55% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 55% chi phí
$200 mỗi năm
Nắn xương (osteopathy)2 tháng
  • Lần khám đầu: 55% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 55% chi phí
$200 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)
Tiêm chủng2 tháng
  • Mỗi lần tiêm: $40
$200 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS

Không chi trả: Chỉnh nha (niềng răng), Chỉnh thị (orthoptics), Đo thính lực, Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình, Thuốc bắc, Âm ngữ trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Điều dưỡng tại nhà

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Nha khoa tổng quát

    $800 mỗi năm

  • Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng

    $500 mỗi năm

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $250 mỗi năm

  • Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng

    $200 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động

    $300 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)

    $200 mỗi năm

  • Tâm lý trị liệu

    $200 mỗi năm

  • Châm cứu

    $100 mỗi năm

  • Máy trợ thính, Máy đo đường huyết

    $300 mỗi năm, 1 lần mỗi 3 năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Tư vấn dinh dưỡng

    $200 mỗi năm

  • Chương trình quản lý sức khỏe

    $100 mỗi năm

  • Hoạt động trị liệu

    $200 mỗi năm

  • Xoa bóp trị liệu

    $100 mỗi năm

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Dịch vụ khác

Swimming lessons - 2 month waiting period and $200 annual limit. Preventative health benefits - myOwn will pay benefits for preventative health screening services equivalent to 100% of the fee charged for bowel cancer identification kits (1 every 2 years) and Melanoma surveillance photography (1 per year) up to $100 per person.

Đặc điểm riêng

General and Preventative Dental are combined under one limit. Physiotherapy, Myotherapy, Hydrotherapy, and Exercise Physiology share an annual limit. Medically Prescribed Appliances, Hearing Aids, Blood Glucose Monitors and Health Appliances and Aids share a limit. Non PBS pharmaceuticals pays back up to $40 per script after the current PBS amount is deducted; vaccinations fall under this Pharmacy limit. This policy also provides access to AIA Vitality where you can earn rewards for leading a healthy lifestyle! https://www.aiavitality.com.au

Câu hỏi thường gặp

Bronze Plus Hospital 500 and Everyday 55 Extras (MO) chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, Bronze Plus Hospital 500 and Everyday 55 Extras (MO) chi trả 50% chi phí cho một lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: $800 mỗi năm.
Thời gian chờ của Bronze Plus Hospital 500 and Everyday 55 Extras (MO) là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Nha khoa chuyên sâu 12 tháng, Điều trị tủy răng 12 tháng, Kính mắt và kính áp tròng 6 tháng, Thuốc kê đơn ngoài PBS 2 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) 2 tháng, Tâm lý trị liệu 2 tháng, Châm cứu 2 tháng, Xoa bóp trị liệu 2 tháng, Máy trợ thính 12 tháng, Máy đo đường huyết 12 tháng, Tư vấn dinh dưỡng 2 tháng, Sinh lý học vận động 2 tháng, Chương trình quản lý sức khỏe 2 tháng, Hoạt động trị liệu 2 tháng, Nắn xương (osteopathy) 2 tháng, Tiêm chủng 2 tháng.
Có thể mua riêng Bronze Plus Hospital 500 and Everyday 55 Extras (MO) không?
Sản phẩm này gộp nội trú và Extras trong một hợp đồng, với bảo hiểm nội trú hạng Bronze Plus.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?