Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Extras riêngNgừng bán

Mid Extras (MIE)

Sản phẩm Extras riêng của Australian Unity. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.

Dịch vụ được chi trả (14)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng
  • Khám định kỳ (012): $35
  • Cạo vôi răng (114): $71
  • Bôi fluor (121): $22
$500 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu12 tháng
  • Nhổ răng (322): $183
  • Bọc răng toàn phần (615): $482
$500 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng
Điều trị tủy răng12 tháng
  • Trám bít ống tủy (417): $166
$500 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu
Kính mắt và kính áp tròng6 tháng
  • Tròng đơn tròng + gọng: 100% chi phí
  • Tròng đa tròng + gọng: 100% chi phí
$200 mỗi năm
Vật lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $50
  • Lần khám tiếp theo: $50
$300 mỗi nămDùng chung với Sinh lý học vận động
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)2 tháng
  • Lần khám đầu: $35
  • Lần khám tiếp theo: $35
$150 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy)
Chăm sóc bàn chân (podiatry)2 tháng
  • Lần khám đầu: $30
  • Lần khám tiếp theo: $30
$200 mỗi nămDùng chung với Lót giày chỉnh hình
Tâm lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $70
  • Lần khám tiếp theo: $70
$200 mỗi năm
Châm cứu2 tháng
  • Lần khám đầu: $35
  • Lần khám tiếp theo: $35
$200 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu
Xoa bóp trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $35
  • Lần khám tiếp theo: $35
$200 mỗi nămDùng chung với Châm cứu
Sinh lý học vận động2 tháng
  • Lần khám đầu: $50
  • Lần khám tiếp theo: $50
$300 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu
Lót giày chỉnh hình12 tháng
  • Mỗi đôi lót giày: 60% chi phí
$200 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry)
Nắn xương (osteopathy)2 tháng
  • Lần khám đầu: $35
  • Lần khám tiếp theo: $35
$150 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)
Tiêm chủngKhông có thời gian chờ
  • Mỗi lần tiêm: $50
$150 mỗi năm

Không chi trả: Chỉnh nha (niềng răng), Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Thuốc kê đơn ngoài PBS, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Nha khoa tổng quát

    $500 mỗi năm

  • Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng

    $500 mỗi năm

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $200 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động

    $300 mỗi năm

  • Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)

    $150 mỗi năm

  • Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình

    $200 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Tâm lý trị liệu

    $200 mỗi năm

  • Châm cứu, Xoa bóp trị liệu

    $200 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Tiêm chủng

    $150 mỗi năm

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Dịch vụ khác

Annual benefit limits apply per calendar year. Myotherapy - $35 per consultation, maximum $200 per person (combined limit - see Acupuncture), 2 month waiting period. Braces, splints and garments - up to 60% of the cost, maximum $200 per person (combined limit - see Podiatry), 12 month waiting period. There are Preventative Health Services available on this cover, waiting periods may apply. Please refer to the product Fact Sheet or contact Australian Unity for further details.

Đặc điểm riêng

1)No waiting period for preventative dental and selected diagnostic services. Treatments claimed as No Gap Dental benefits (where available) do not apply to the yearly limit. 2)Full denture replacement limited to once every three years. 3)Gum disease treatment included under Endodontic (12 month waiting period). 4)$35 chiropractic x-ray, limit one per person per calendar year. 5)Orthotic benefits are for supply only. 6)Travel vaccinations only.

Câu hỏi thường gặp

Mid Extras (MIE) chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, Mid Extras (MIE) chi trả tối đa $71 cho mỗi lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: $500 mỗi năm.
Thời gian chờ của Mid Extras (MIE) là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Nha khoa chuyên sâu 12 tháng, Điều trị tủy răng 12 tháng, Kính mắt và kính áp tròng 6 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) 2 tháng, Chăm sóc bàn chân (podiatry) 2 tháng, Tâm lý trị liệu 2 tháng, Châm cứu 2 tháng, Xoa bóp trị liệu 2 tháng, Sinh lý học vận động 2 tháng, Lót giày chỉnh hình 12 tháng, Nắn xương (osteopathy) 2 tháng, Tiêm chủng Không có thời gian chờ.
Có thể mua riêng Mid Extras (MIE) không?
Có. Sản phẩm này không cần mua kèm bảo hiểm nội trú.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?