Quyền lợi Chỉnh nha (niềng răng) trong Extras
409 sản phẩm đang bán có chi trả Chỉnh nha (niềng răng) (47% tổng số sản phẩm đang bán). Dưới đây là thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm theo từng quỹ bảo hiểm.
- Sản phẩm đang bán có chi trả Chỉnh nha (niềng răng)
- 409
- Thời gian chờ phổ biến nhất
- 12 tháng
- Niềng hai hàm + hàm duy trì (881): mức chi trả trung vị
- 60%
- Hạn mức năm trung vị
- $900
Quyền lợi Chỉnh nha (niềng răng) theo quỹ bảo hiểm
Chính phủ công bố mức chi trả cho "Niềng hai hàm + hàm duy trì (881)" làm mục đại diện cho Chỉnh nha (niềng răng). Số tiền bạn thực sự được hoàn lại còn tùy vào chi phí của cơ sở và hạn mức còn lại của bạn.
| Quỹ bảo hiểm | Sản phẩm đang bán có chi trả | Thời gian chờ | Niềng hai hàm + hàm duy trì (881): mức chi trả | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|---|
| ahm | 10 / 23 | 12 tháng | 60%–100% | $600–$900 |
| AIA Health | 28 / 103 | 12 tháng | $600 / 60%–70% | $600–$800 |
| Australian Unity | 6 / 13 | 12 tháng | 100% | $600–$800 |
| Bupa | 20 / 32 | 0–12 tháng | 50%–100% | $600–$1,600 |
| GMHBA | 13 / 23 | 12 tháng | $400 / 50%–100% | $250–$2,000 |
| HBF | 3 / 8 | 12 tháng | 100% | $400–$800 |
| HCF | 5 / 13 | 12 tháng | $700–$800 / 60% | $450–$1,200 |
| HCi | 9 / 18 | 12 tháng | 100% | $1,650 |
| Health Partners | 135 / 255 | 12 tháng | 60%–100% | $1,000 |
| HIF | 6 / 13 | 12 tháng | $1,000–$1,300 / 100% | $800–$1,300 |
| Hunter Health Insurance | 33 / 44 | 12 tháng | $1,200–$2,500 | $100–$600 |
| Latrobe Health Services | 4 / 7 | 12 tháng | $750–$1,800 | $500–$750 |
| Medibank | 12 / 22 | 12 tháng | 100% | $100–$1,500 |
| Mildura Health Fund | 4 / 6 | 24 tháng | $600–$800 | $1,050–$1,500 |
| nib | 23 / 56 | 12 tháng | 50%–75% | $200–$800 |
| onemedifund | 1 / 1 | 12 tháng | $2,100 | $2,100 |
| Peoplecare | 22 / 68 | 12 tháng | 70%–80% | $800–$1,000 |
| Phoenix Health Fund | 22 / 45 | 12 tháng | 60% | $800 |
| Queensland Country Health Fund | 24 / 50 | 12 tháng | $500–$1,000 | — |
| RT Health | 13 / 39 | 12 tháng | 100% | $1,000 |
| see-u by HBF | 0 / 4 | — | — | — |
| St Lukes Health | 13 / 17 | 12 tháng | 85%–100% | $1,000–$1,200 |
| Westfund | 3 / 9 | 12 tháng | $2,500–$3,250 | $500–$650 |
Nhiều sản phẩm cho Chỉnh nha (niềng răng) dùng chung hạn mức với các dịch vụ khác, nên claim một dịch vụ sẽ làm giảm phần còn lại cho các dịch vụ kia. Xem chi tiết trên trang của từng sản phẩm.
Sẵn sàng đặt lịch Chỉnh nha (niềng răng)?
Xem Chỉnh nha (niềng răng) thường tốn bao nhiêu và bảo hiểm y tế tư nhân chi trả thế nào, rồi tìm cơ sở gần bạn nói tiếng Việt và có HICAPS.
Tìm bác sĩ chỉnh nhaĐã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
