Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Nội trú + ExtrasNgừng bán

Basic Plus Everyday Essentials

Sản phẩm Nội trú + Extras của Medibank. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.

Dịch vụ được chi trả (11)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng

NSW / ACT

  • Khám định kỳ (012): $23.50
  • Cạo vôi răng (114): $46
  • Bôi fluor (121): $14.20
  • Nhổ răng (322): $113.70

VIC

  • Khám định kỳ (012): $22.50
  • Cạo vôi răng (114): $43.60
  • Bôi fluor (121): $13
  • Nhổ răng (322): $93

QLD

  • Khám định kỳ (012): $22.50
  • Cạo vôi răng (114): $43.10
  • Bôi fluor (121): $12.30
  • Nhổ răng (322): $96.90

WA

  • Khám định kỳ (012): $23
  • Cạo vôi răng (114): $43.60
  • Bôi fluor (121): $12.80
  • Nhổ răng (322): $90.60

SA

  • Khám định kỳ (012): $22.50
  • Cạo vôi răng (114): $44
  • Bôi fluor (121): $13.30
  • Nhổ răng (322): $116

TAS

  • Khám định kỳ (012): $26
  • Cạo vôi răng (114): $43.60
  • Bôi fluor (121): $14.20
  • Nhổ răng (322): $107.60

NT

  • Khám định kỳ (012): $35.70
  • Cạo vôi răng (114): $52.90
  • Bôi fluor (121): $12.80
  • Nhổ răng (322): $122.20
$400 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
Nha khoa chuyên sâu12 tháng
  • Bọc răng toàn phần (615): $400
$400 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Điều trị tủy răng
Điều trị tủy răng12 tháng

NSW / ACT

  • Trám bít ống tủy (417): $105.30

VIC

  • Trám bít ống tủy (417): $115.10

QLD

  • Trám bít ống tủy (417): $129.70

WA

  • Trám bít ống tủy (417): $107.70

SA

  • Trám bít ống tủy (417): $112.50

TAS

  • Trám bít ống tủy (417): $124.80

NT

  • Trám bít ống tủy (417): $117.50
$400 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu
Kính mắt và kính áp tròng6 tháng
  • Tròng đơn tròng + gọng: 100% chi phí
  • Tròng đa tròng + gọng: 100% chi phí
$200 mỗi năm
Vật lý trị liệu2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $37.70
  • Lần khám tiếp theo: $31.50

VIC

  • Lần khám đầu: $38.20
  • Lần khám tiếp theo: $30.50

QLD

  • Lần khám đầu: $38.70
  • Lần khám tiếp theo: $32.50

WA

  • Lần khám đầu: $37.10
  • Lần khám tiếp theo: $32.10

SA

  • Lần khám đầu: $35.20
  • Lần khám tiếp theo: $30

TAS

  • Lần khám đầu: $37.70
  • Lần khám tiếp theo: $32.10

NT

  • Lần khám đầu: $43.30
  • Lần khám tiếp theo: $35.60
$400 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Châm cứu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $41.30
  • Lần khám tiếp theo: $28.40

VIC

  • Lần khám đầu: $38.20
  • Lần khám tiếp theo: $26.90

QLD

  • Lần khám đầu: $36.60
  • Lần khám tiếp theo: $26.40

WA

  • Lần khám đầu: $38.20
  • Lần khám tiếp theo: $26.40

SA

  • Lần khám đầu: $37.10
  • Lần khám tiếp theo: $25.30

TAS

  • Lần khám đầu: $37.20
  • Lần khám tiếp theo: $28

NT

  • Lần khám đầu: $39.30
  • Lần khám tiếp theo: $28
$400 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Châm cứu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động
Châm cứu2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $27
  • Lần khám tiếp theo: $20

VIC

  • Lần khám đầu: $31.80
  • Lần khám tiếp theo: $23.50

QLD

  • Lần khám đầu: $31.20
  • Lần khám tiếp theo: $24.50

WA

  • Lần khám đầu: $34.80
  • Lần khám tiếp theo: $28.40

SA

  • Lần khám đầu: $30.40
  • Lần khám tiếp theo: $24.50

TAS

  • Lần khám đầu: $32.80
  • Lần khám tiếp theo: $25.50

NT

  • Lần khám đầu: $30.80
  • Lần khám tiếp theo: $29.40
$400 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động
Xoa bóp trị liệu2 tháng

NSW / ACT, VIC, WA

  • Lần khám đầu: $37.80
  • Lần khám tiếp theo: $25.50

QLD

  • Lần khám đầu: $37.70
  • Lần khám tiếp theo: $25.50

SA

  • Lần khám đầu: $35.30
  • Lần khám tiếp theo: $25.50

TAS

  • Lần khám đầu: $35.40
  • Lần khám tiếp theo: $25.50

NT

  • Lần khám đầu: $45.20
  • Lần khám tiếp theo: $35.20
$100 mỗi năm
Thuốc bắc2 tháng
  • Lần khám đầu: $16
  • Lần khám tiếp theo: $16
$400 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Châm cứu, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động
Tư vấn dinh dưỡng2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $44.80
  • Lần khám tiếp theo: $24.60

VIC

  • Lần khám đầu: $40.90
  • Lần khám tiếp theo: $25.70

QLD

  • Lần khám đầu: $40.90
  • Lần khám tiếp theo: $25.60

WA

  • Lần khám đầu: $40.30
  • Lần khám tiếp theo: $22.30

SA

  • Lần khám đầu: $45.80
  • Lần khám tiếp theo: $22.50

TAS

  • Lần khám đầu: $45.90
  • Lần khám tiếp theo: $25.40

NT

  • Lần khám đầu: $44.10
  • Lần khám tiếp theo: $22.60
$400 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Châm cứu, Thuốc bắc, Sinh lý học vận động
Sinh lý học vận động2 tháng
  • Lần khám đầu: $16
  • Lần khám tiếp theo: $10
$400 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Châm cứu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng

Không chi trả: Chỉnh nha (niềng răng), Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Nắn xương (osteopathy), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình, Tâm lý trị liệu, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng

    $400 mỗi năm

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $200 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Châm cứu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động

    $400 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Xoa bóp trị liệu

    $100 mỗi năm

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Đặc điểm riêng

A 12 month waiting period applies to surgical tooth removal. Benefit payable for exercise physiology is $16.00 for individual consultation and $10.00 for group consultation.

Câu hỏi thường gặp

Basic Plus Everyday Essentials chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, Basic Plus Everyday Essentials chi trả tối đa $46 cho mỗi lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: $400 mỗi năm.
Thời gian chờ của Basic Plus Everyday Essentials là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Nha khoa chuyên sâu 12 tháng, Điều trị tủy răng 12 tháng, Kính mắt và kính áp tròng 6 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) 2 tháng, Châm cứu 2 tháng, Xoa bóp trị liệu 2 tháng, Thuốc bắc 2 tháng, Tư vấn dinh dưỡng 2 tháng, Sinh lý học vận động 2 tháng.
Có thể mua riêng Basic Plus Everyday Essentials không?
Sản phẩm này gộp nội trú và Extras trong một hợp đồng, với bảo hiểm nội trú hạng Basic Plus.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?