Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Nội trú + ExtrasNgừng bán

Bronze Plus Healthy Options

Sản phẩm Nội trú + Extras của Medibank. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.

Dịch vụ được chi trả (5)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng

NSW / ACT

  • Khám định kỳ (012): $33.70
  • Cạo vôi răng (114): $38
  • Bôi fluor (121): $22
  • Nhổ răng (322): $74

VIC

  • Khám định kỳ (012): $28.90
  • Cạo vôi răng (114): $33.80
  • Bôi fluor (121): $17.20
  • Nhổ răng (322): $66.10

QLD

  • Khám định kỳ (012): $20
  • Cạo vôi răng (114): $36.20
  • Bôi fluor (121): $19
  • Nhổ răng (322): $74

WA

  • Khám định kỳ (012): $22.80
  • Cạo vôi răng (114): $35.60
  • Bôi fluor (121): $15.50
  • Nhổ răng (322): $69.10

SA, NT

  • Khám định kỳ (012): $20.10
  • Cạo vôi răng (114): $38.30
  • Bôi fluor (121): $16.10
  • Nhổ răng (322): $50.60

TAS

  • Khám định kỳ (012): $20.70
  • Cạo vôi răng (114): $37
  • Bôi fluor (121): $15
  • Nhổ răng (322): $53.90
$500 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng
Điều trị tủy răng12 tháng

NSW / ACT

  • Trám bít ống tủy (417): $85.50

VIC

  • Trám bít ống tủy (417): $64.10

QLD

  • Trám bít ống tủy (417): $67.20

WA

  • Trám bít ống tủy (417): $72

SA, NT

  • Trám bít ống tủy (417): $85

TAS

  • Trám bít ống tủy (417): $73.20
$500 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát
Kính mắt và kính áp tròng6 tháng

NSW / ACT

  • Tròng đơn tròng + gọng: $135
  • Tròng đa tròng + gọng: $195

VIC, WA

  • Tròng đơn tròng + gọng: $129
  • Tròng đa tròng + gọng: $189

QLD, TAS, NT

  • Tròng đơn tròng + gọng: $120
  • Tròng đa tròng + gọng: $180

SA

  • Tròng đơn tròng + gọng: $115
  • Tròng đa tròng + gọng: $175
$200 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS2 tháng

NSW / ACT

  • Mỗi đơn thuốc: $31.10

VIC

  • Mỗi đơn thuốc: $21.90

QLD

  • Mỗi đơn thuốc: $36.70

WA, SA, NT

  • Mỗi đơn thuốc: $30.60

TAS

  • Mỗi đơn thuốc: $35.60
$300 mỗi năm
Vật lý trị liệu2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $43.40
  • Lần khám tiếp theo: $24.20

VIC

  • Lần khám đầu: $43
  • Lần khám tiếp theo: $21.70

QLD

  • Lần khám đầu: $35.90
  • Lần khám tiếp theo: $23

WA

  • Lần khám đầu: $32.90
  • Lần khám tiếp theo: $21.70

SA, NT

  • Lần khám đầu: $32.90
  • Lần khám tiếp theo: $23

TAS

  • Lần khám đầu: $33.50
  • Lần khám tiếp theo: $23
$300 mỗi năm

Không chi trả: Nha khoa chuyên sâu, Chỉnh nha (niềng răng), Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy), Sinh lý học vận động, Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình, Châm cứu, Thuốc bắc, Xoa bóp trị liệu, Tâm lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Tiêm chủng, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Nha khoa tổng quát, Điều trị tủy răng

    $500 mỗi năm

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $200 mỗi năm

  • Thuốc kê đơn ngoài PBS

    $300 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu

    $300 mỗi năm

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Đặc điểm sản phẩm

Hospital and extras package. Rewards you with a PackageBonus to use towards approved health and membership expenses. Access to betterhealth Programs to help keep you healthy. A 12 mth waiting period applies to surgical tooth extraction.

Dịch vụ khác

PackageBonus, 6 mth waiting period, starts at $50 for singles and $100 for a couple or family membership per year. For further information contact Medibank and refer to your cover summary.

Đặc điểm riêng

A 12 month waiting period applies to Surgical dental extractions.

Câu hỏi thường gặp

Bronze Plus Healthy Options chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, Bronze Plus Healthy Options chi trả tối đa $38 cho mỗi lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: $500 mỗi năm.
Thời gian chờ của Bronze Plus Healthy Options là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Điều trị tủy răng 12 tháng, Kính mắt và kính áp tròng 6 tháng, Thuốc kê đơn ngoài PBS 2 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng.
Có thể mua riêng Bronze Plus Healthy Options không?
Sản phẩm này gộp nội trú và Extras trong một hợp đồng, với bảo hiểm nội trú hạng Bronze Plus.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?