Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Nội trú + ExtrasNgừng bán

Qantas Silver Plus Hospital and Lifestyle Extras $500 Excess

Sản phẩm Nội trú + Extras của nib. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.

Dịch vụ được chi trả (15)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng
  • Khám định kỳ (012): $35.20
  • Cạo vôi răng (114): $66.85
  • Bôi fluor (121): $21.85
$600 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu12 tháng
  • Nhổ răng (322): $168.55
  • Bọc răng toàn phần (615): $1,079.10
$600 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng
Điều trị tủy răng12 tháng
  • Trám bít ống tủy (417): $178.10
$600 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu
Kính mắt và kính áp tròng6 tháng
  • Tròng đơn tròng + gọng: 60% chi phí
  • Tròng đa tròng + gọng: 60% chi phí
$250 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS2 tháng
  • Mỗi đơn thuốc: 60% chi phí
$150 mỗi năm
Vật lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: 60% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 60% chi phí
$350 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)2 tháng
  • Lần khám đầu: 60% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 60% chi phí
$300 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy)
Chăm sóc bàn chân (podiatry)2 tháng
  • Lần khám đầu: 60% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 60% chi phí
$200 mỗi nămDùng chung với Lót giày chỉnh hình
Tâm lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: 60% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 60% chi phí
$300 mỗi năm
Châm cứu2 tháng
  • Lần khám đầu: 60% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 60% chi phí
$300 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu
Xoa bóp trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: 60% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 60% chi phí
$300 mỗi nămDùng chung với Châm cứu
Tư vấn dinh dưỡng2 tháng
  • Lần khám đầu: 60% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 60% chi phí
$300 mỗi năm
Chương trình quản lý sức khỏe6 tháng
  • Chương trình quản lý sức khỏe: 60% chi phí
$150 mỗi năm
Lót giày chỉnh hình2 tháng
  • Mỗi đôi lót giày: 60% chi phí
$200 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry)
Nắn xương (osteopathy)2 tháng
  • Lần khám đầu: 60% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 60% chi phí
$300 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)

Không chi trả: Chỉnh nha (niềng răng), Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Sinh lý học vận động, Thuốc bắc, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Tiêm chủng, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Điều dưỡng tại nhà

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Nha khoa tổng quát

    $600 mỗi năm

  • Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng

    $600 mỗi năm

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $250 mỗi năm

  • Thuốc kê đơn ngoài PBS

    $150 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu

    $350 mỗi năm

  • Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)

    $300 mỗi năm

  • Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình

    $200 mỗi năm

  • Tâm lý trị liệu

    $300 mỗi năm

  • Châm cứu, Xoa bóp trị liệu

    $300 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Tư vấn dinh dưỡng

    $300 mỗi năm

  • Chương trình quản lý sức khỏe

    $150 mỗi năm

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Đặc điểm sản phẩm

Extras that are designed to appeal to those with an active lifestyle. Of course, you can see your choice of provider, but by choosing a FirstChoice provider, you may have less to pay towards the cost of your treatment. We’ve created the FirstChoice network to help you access quality healthcare and a better deal for you and your family. We’ve locked in lower costs with our FirstChoice providers, so you can enjoy competitive treatment fees when you visit the dentist or a discount the next time you claim for glasses.

Dịch vụ khác

Preventative Tests - $100 limit per person per calendar year (waiting period 6 months): 60% back on preventative health test e.g. thin prep, bone density testing, bowel screening (service limits apply). Wellbeing Health Aids - $250 limit per person per calendar year (waiting period 12 months): 60% back on health aids e.g. shoulder braces, knee braces, splints (service limits apply). Myotherapy - $300 combined limit with acupuncture, remedial massage and Chinese herbalism per person per calendar year (waiting period 2 months). Healthy Lifestyle includes approved weight management, quit smoking and health management programs (gym, personal trainer) and more. Psychology has a sublimit of $150 for Digital Cognitive Behavioural Therapy (CBT). For Preventative dental service limits apply.

Câu hỏi thường gặp

Qantas Silver Plus Hospital and Lifestyle Extras $500 Excess chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, Qantas Silver Plus Hospital and Lifestyle Extras $500 Excess chi trả tối đa $66.85 cho mỗi lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: $600 mỗi năm.
Thời gian chờ của Qantas Silver Plus Hospital and Lifestyle Extras $500 Excess là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Nha khoa chuyên sâu 12 tháng, Điều trị tủy răng 12 tháng, Kính mắt và kính áp tròng 6 tháng, Thuốc kê đơn ngoài PBS 2 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) 2 tháng, Chăm sóc bàn chân (podiatry) 2 tháng, Tâm lý trị liệu 2 tháng, Châm cứu 2 tháng, Xoa bóp trị liệu 2 tháng, Tư vấn dinh dưỡng 2 tháng, Chương trình quản lý sức khỏe 6 tháng, Lót giày chỉnh hình 2 tháng, Nắn xương (osteopathy) 2 tháng.
Có thể mua riêng Qantas Silver Plus Hospital and Lifestyle Extras $500 Excess không?
Sản phẩm này gộp nội trú và Extras trong một hợp đồng, với bảo hiểm nội trú hạng Silver Plus.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?