Value Extras
Sản phẩm Extras riêng của ahm. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Dịch vụ được chi trả (13)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | Không có thời gian chờ |
| $650 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| $650 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Điều trị tủy răng |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng |
| $650 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu |
| Kính mắt và kính áp tròng | Không có thời gian chờ |
| $180 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | Không có thời gian chờ |
| $100 mỗi nămDùng chung với Tâm lý trị liệu, Chương trình quản lý sức khỏe |
| Vật lý trị liệu | Không có thời gian chờ |
| $200 mỗi năm |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | Không có thời gian chờ |
| $200 mỗi năm |
| Tâm lý trị liệu | Không có thời gian chờ |
| $100 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS, Chương trình quản lý sức khỏe |
| Châm cứu | Không có thời gian chờ |
| $200 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu, Sinh lý học vận động |
| Xoa bóp trị liệu | Không có thời gian chờ |
| $200 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Sinh lý học vận động |
| Sinh lý học vận động | Không có thời gian chờ |
| $200 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu |
| Chương trình quản lý sức khỏe | Không có thời gian chờ |
| $100 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tâm lý trị liệu |
| Nắn xương (osteopathy) | Không có thời gian chờ |
| $200 mỗi năm |
Không chi trả: Chỉnh nha (niềng răng), Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Tiêm chủng, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
$650 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Kính mắt và kính áp tròng
$180 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tâm lý trị liệu, Chương trình quản lý sức khỏe
$100 mỗi năm
Vật lý trị liệu
$200 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)
$200 mỗi năm
Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Sinh lý học vận động
$200 mỗi năm
Nắn xương (osteopathy)
$200 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Dịch vụ khác
This cover also includes Health Improvement Benefits including: Yoga, Pilates, Quit Smoking, Disease management association fees, Cancer Council UV products, Stress management courses, Preventative tests, scans and screenings, Health checks and Exercise classes. Conditions and annual limits apply. Please refer to product guide for more details. This product also includes unlimited emergency ambulance.
Câu hỏi thường gặp
Value Extras chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Value Extras là bao lâu?
Có thể mua riêng Value Extras không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
