Bronze Plus Hospital 750 and Better Set Extras
Sản phẩm Nội trú + Extras của AIA Health. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.
Dịch vụ được chi trả (20)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $700 mỗi năm |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| $700 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng |
| $700 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| $600 mỗi năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 6 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $350 mỗi năm |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $450 mỗi nămDùng chung với Sinh lý học vận động |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $450 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Tâm lý trị liệu | 2 tháng |
| $300 mỗi năm |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $150 mỗi năm |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| $150 mỗi năm |
| Máy trợ thính | 12 tháng |
| $300 mỗi năm |
| Máy đo đường huyết | 12 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Lót giày chỉnh hình |
| Đo thính lực | 2 tháng |
| $120 mỗi năm |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng |
| $200 mỗi nămDùng chung với Chương trình quản lý sức khỏe |
| Sinh lý học vận động | 2 tháng |
| $450 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu |
| Chương trình quản lý sức khỏe | 2 tháng |
| $200 mỗi nămDùng chung với Tư vấn dinh dưỡng |
| Lót giày chỉnh hình | 12 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Máy đo đường huyết |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $450 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) |
Không chi trả: Chỉnh thị (orthoptics), Thuốc bắc, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Tiêm chủng, Chăm sóc trước và sau sinh, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát
$700 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
$700 mỗi năm
Chỉnh nha (niềng răng)
$600 mỗi năm, $2,400 trọn đời
Kính mắt và kính áp tròng
$200 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS
$350 mỗi năm
Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động
$450 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)
$450 mỗi năm
Chăm sóc bàn chân (podiatry)
$200 mỗi năm
Tâm lý trị liệu
$300 mỗi năm
Châm cứu
$150 mỗi năm
Xoa bóp trị liệu
$150 mỗi năm
Máy trợ thính
$300 mỗi năm
Máy đo đường huyết, Lót giày chỉnh hình
$250 mỗi năm
Tư vấn dinh dưỡng, Chương trình quản lý sức khỏe
$200 mỗi năm
Đo thính lực
$120 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Dịch vụ khác
Health Checks such as mammograms, bowel cancer testing kit, prostate cancer checks and skin cancer checks are also covered under this policy. $50 per health check, per person, up to the annual limit of $100. Swimming Lessons are also covered under this policy, $50 per swimming lesson, per person, up to the annual limit of $100. Psychology benefit includes counselling services.
Câu hỏi thường gặp
Bronze Plus Hospital 750 and Better Set Extras chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Bronze Plus Hospital 750 and Better Set Extras là bao lâu?
Có thể mua riêng Bronze Plus Hospital 750 and Better Set Extras không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
