Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Nội trú + ExtrasĐang bán

Essential Choice (Bronze Plus)

Sản phẩm Nội trú + Extras của Australian Unity. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Dịch vụ được chi trả (14)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng
  • Khám định kỳ (012): 60% chi phí
  • Cạo vôi răng (114): 60% chi phí
  • Bôi fluor (121): 60% chi phí
$700 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
Nha khoa chuyên sâu12 tháng
  • Nhổ răng (322): 60% chi phí
  • Bọc răng toàn phần (615): 60% chi phí
$700 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Điều trị tủy răng
Điều trị tủy răng12 tháng
  • Trám bít ống tủy (417): 60% chi phí
$700 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu
Kính mắt và kính áp tròng6 tháng
  • Tròng đơn tròng + gọng: 100% chi phí
  • Tròng đa tròng + gọng: 100% chi phí
$200 mỗi năm
Vật lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: 60% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 60% chi phí
$350 mỗi nămDùng chung với Sinh lý học vận động
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)2 tháng
  • Lần khám đầu: 60% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 60% chi phí
$250 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy)
Chăm sóc bàn chân (podiatry)2 tháng
  • Lần khám đầu: 60% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 60% chi phí
$200 mỗi năm
Tâm lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: 60% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 60% chi phí
$100 mỗi năm
Châm cứu2 tháng
  • Lần khám đầu: 60% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 60% chi phí
$200 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu
Xoa bóp trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: 60% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 60% chi phí
$200 mỗi nămDùng chung với Châm cứu
Tư vấn dinh dưỡng2 tháng
  • Lần khám đầu: 60% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 60% chi phí
$200 mỗi năm
Sinh lý học vận động2 tháng
  • Lần khám đầu: 60% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 60% chi phí
$350 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu
Nắn xương (osteopathy)2 tháng
  • Lần khám đầu: 60% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 60% chi phí
$250 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)
Tiêm chủngKhông có thời gian chờ
  • Mỗi lần tiêm: 60% chi phí
$100 mỗi năm

Không chi trả: Chỉnh nha (niềng răng), Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Lót giày chỉnh hình, Thuốc bắc, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Thuốc kê đơn ngoài PBS, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng

    $700 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $200 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động

    $350 mỗi năm

  • Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)

    $250 mỗi năm

  • Chăm sóc bàn chân (podiatry)

    $200 mỗi năm

  • Tâm lý trị liệu

    $100 mỗi năm

  • Châm cứu, Xoa bóp trị liệu

    $200 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Tư vấn dinh dưỡng

    $200 mỗi năm

  • Tiêm chủng

    $100 mỗi năm

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Dịch vụ khác

Annual benefit limits apply per calendar year. Myotherapy also included - 60% of the consultation fee, maximum of $200 per person (Combined limit with Acupuncture and Remedial Massage), 2 month waiting period. There are Preventative Health Services and Health Support Programs available on this cover. Please refer to the product Fact Sheet or contact Australian Unity for further details.

Đặc điểm riêng

1) No waiting-period for preventative dental and selected diagnostic services.T reatments claimed as No Gap Dental benefits (where available) do not count to yearly limit. 2) A full denture replacement is limited to once every three years. 3) Surgical tooth extractions and treatment of gum disease have a 12-month waiting period. 4) Limit of one chiropractic x-ray per person per calendar year. 5) Travel Vaccinations only.

Câu hỏi thường gặp

Essential Choice (Bronze Plus) chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, Essential Choice (Bronze Plus) chi trả 60% chi phí cho một lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: $700 mỗi năm.
Thời gian chờ của Essential Choice (Bronze Plus) là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Nha khoa chuyên sâu 12 tháng, Điều trị tủy răng 12 tháng, Kính mắt và kính áp tròng 6 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) 2 tháng, Chăm sóc bàn chân (podiatry) 2 tháng, Tâm lý trị liệu 2 tháng, Châm cứu 2 tháng, Xoa bóp trị liệu 2 tháng, Tư vấn dinh dưỡng 2 tháng, Sinh lý học vận động 2 tháng, Nắn xương (osteopathy) 2 tháng, Tiêm chủng Không có thời gian chờ.
Có thể mua riêng Essential Choice (Bronze Plus) không?
Sản phẩm này gộp nội trú và Extras trong một hợp đồng, với bảo hiểm nội trú hạng Bronze Plus.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?