Top Choice (Silver Plus)
Sản phẩm Nội trú + Extras của Australian Unity. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Dịch vụ được chi trả (10)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $700 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| $1,000 mỗi năm |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng |
| $700 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát |
| Kính mắt và kính áp tròng | 6 tháng |
| $250 mỗi năm |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Châm cứu |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) |
Không chi trả: Chỉnh nha (niềng răng), Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình, Thuốc bắc, Tâm lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát, Điều trị tủy răng
$700 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Nha khoa chuyên sâu
$1,000 mỗi năm
Kính mắt và kính áp tròng
$250 mỗi năm
Vật lý trị liệu
$500 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)
$300 mỗi năm
Chăm sóc bàn chân (podiatry)
$400 mỗi năm
Châm cứu, Xoa bóp trị liệu
$300 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Dịch vụ khác
Annual benefit limits apply per calendar year. Myotherapy - $30 per consultation, Maximum of $300 per person (Combined limit - see Acupuncture), 2 month waiting period. There are Preventative Health Services and Health Support Programs available on this cover. Please refer to the product Fact Sheet or contact Australian Unity for further details.
Đặc điểm riêng
1) No waiting period for preventative dental and selected diagnostic services. A 12-month waiting period applies for surgical tooth extractions and treatments of gum disease. 2) Crowns and bridges combined sub-limit is $600 per person, Dentures sub-limit is $600 per person. A Full Denture replacement is limited to once every three years.
Câu hỏi thường gặp
Top Choice (Silver Plus) chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Top Choice (Silver Plus) là bao lâu?
Có thể mua riêng Top Choice (Silver Plus) không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
