Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Extras riêngNgừng bán

Base Extras

Sản phẩm Extras riêng của Bupa. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.

Dịch vụ được chi trả (6)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng

NSW / ACT

  • Khám định kỳ (012): $26.95
  • Cạo vôi răng (114): $55.05
  • Bôi fluor (121): $16
  • Nhổ răng (322): $62.60

VIC

  • Khám định kỳ (012): $23.10
  • Cạo vôi răng (114): $51.25
  • Bôi fluor (121): $16.50
  • Nhổ răng (322): $65

QLD

  • Khám định kỳ (012): $17.05
  • Cạo vôi răng (114): $35.95
  • Bôi fluor (121): $15
  • Nhổ răng (322): $62

WA

  • Khám định kỳ (012): $22
  • Cạo vôi răng (114): $46.35
  • Bôi fluor (121): $12
  • Nhổ răng (322): $64

SA

  • Khám định kỳ (012): $20.90
  • Cạo vôi răng (114): $44.15
  • Bôi fluor (121): $15
  • Nhổ răng (322): $58

TAS

  • Khám định kỳ (012): $19.80
  • Cạo vôi răng (114): $37.60
  • Bôi fluor (121): $16
  • Nhổ răng (322): $65

NT

  • Khám định kỳ (012): $20.90
  • Cạo vôi răng (114): $44.70
  • Bôi fluor (121): $13.50
  • Nhổ răng (322): $65
$400 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâuKhông có thời gian chờ

NSW / ACT, VIC, QLD, WA, TAS

  • Bọc răng toàn phần (615): $250

SA

  • Bọc răng toàn phần (615): $425

NT

  • Bọc răng toàn phần (615): $440
$250 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng)
Điều trị tủy răngKhông có thời gian chờ

NSW / ACT

  • Trám bít ống tủy (417): $85

VIC

  • Trám bít ống tủy (417): $71.50

QLD

  • Trám bít ống tủy (417): $70

WA, SA, NT

  • Trám bít ống tủy (417): $84

TAS

  • Trám bít ống tủy (417): $71.60
$250 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu, Chỉnh nha (niềng răng)
Chỉnh nha (niềng răng)Không có thời gian chờ
  • Niềng hai hàm + hàm duy trì (881): 100% chi phí
$250 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
Kính mắt và kính áp tròng2 tháng
  • Tròng đơn tròng + gọng: $120
  • Tròng đa tròng + gọng: $120
$120 mỗi năm
Vật lý trị liệu2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $37.75
  • Lần khám tiếp theo: $29.70

VIC, TAS

  • Lần khám đầu: $31.10
  • Lần khám tiếp theo: $20.90

QLD

  • Lần khám đầu: $34.95
  • Lần khám tiếp theo: $27.50

WA

  • Lần khám đầu: $31.10
  • Lần khám tiếp theo: $26.40

SA

  • Lần khám đầu: $28.85
  • Lần khám tiếp theo: $19.80

NT

  • Lần khám đầu: $29.95
  • Lần khám tiếp theo: $22.55
$450 mỗi năm

Không chi trả: Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy), Sinh lý học vận động, Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình, Châm cứu, Thuốc bắc, Xoa bóp trị liệu, Tâm lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

NSW / ACT, VIC, QLD, WA, TAS

  • Nha khoa tổng quát

    $400 mỗi năm

  • Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng)

    $250 mỗi năm

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $120 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu

    $450 mỗi năm

SA, NT

  • Nha khoa tổng quát

    $400 mỗi năm

  • Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng)

    $600 mỗi năm

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $120 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu

    $350 mỗi năm

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Đặc điểm sản phẩm

The longer you're with Bupa, the more you get back. For selected services, your yearly limit increases each calendar year, up to a set amount.

Đặc điểm riêng

Periodic oral examination 012, Scale & Clean 114, Fluoride treatment 121 payable once every 6 months. Major Dental, Endodontic and Orthodontic treatment is only covered if resulting from an accident requiring immediate medical attention sustained after joining this cover.

Câu hỏi thường gặp

Base Extras chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, Base Extras chi trả tối đa $55.05 cho mỗi lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: $400 mỗi năm.
Thời gian chờ của Base Extras là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Nha khoa chuyên sâu Không có thời gian chờ, Điều trị tủy răng Không có thời gian chờ, Chỉnh nha (niềng răng) Không có thời gian chờ, Kính mắt và kính áp tròng 2 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng.
Có thể mua riêng Base Extras không?
Có. Sản phẩm này không cần mua kèm bảo hiểm nội trú.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?