Extracover
Sản phẩm Extras riêng của Bupa. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.
Dịch vụ được chi trả (21)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| Không có hạn mức năm |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng | NSW / ACT, QLD
VIC
WA
SA
TAS
NT
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng | NSW / ACT, QLD
VIC
WA
SA
TAS, NT
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| $875 mỗi năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $200 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT, WA, SA
VIC
QLD, NT
TAS
| $1,250 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA, SA, NT
TAS
| $1,250 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng | NSW / ACT, WA, SA
VIC
QLD
TAS
NT
| $1,250 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Tâm lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu |
| Tâm lý trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT, WA, SA
VIC
QLD, NT
TAS
| $1,250 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Chăm sóc trước và sau sinh, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu |
| Máy trợ thính | 12 tháng |
| Không ghi rõ |
| Máy đo đường huyết | 12 tháng | NSW / ACT
VIC, QLD, WA, SA, TAS
NT
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Lót giày chỉnh hình |
| Chăm sóc trước và sau sinh | 2 tháng | NSW / ACT, QLD, WA, SA, TAS, NT
VIC
| $1,250 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA, NT
SA
TAS
| $1,250 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu |
| Chỉnh thị (orthoptics) | 2 tháng | NSW / ACT, WA, SA
VIC
QLD, NT
TAS
| $1,250 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Tư vấn dinh dưỡng, Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu |
| Chương trình quản lý sức khỏe | Không có thời gian chờ |
| $100 mỗi năm |
| Điều dưỡng tại nhà | 2 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Hoạt động trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT, WA, SA
VIC
QLD, NT
TAS
| $1,250 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu |
| Lót giày chỉnh hình | 12 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Máy đo đường huyết |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng | NSW / ACT, WA, SA
VIC
QLD, NT
TAS
| $1,250 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu |
| Âm ngữ trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT, WA, SA
VIC
QLD, NT
TAS
| $1,250 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy) |
Không chi trả: Đo thính lực, Sinh lý học vận động, Châm cứu, Thuốc bắc, Xoa bóp trị liệu, Tiêm chủng
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát
Không có hạn mức năm
Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
$1,000 mỗi năm
Chỉnh nha (niềng răng)
$875 mỗi năm, $1,650 trọn đời
Kính mắt và kính áp tròng
$200 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS
$500 mỗi năm
Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu
$1,250 mỗi năm, $300 mỗi dịch vụ
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Máy trợ thính
2 lần mỗi 3 năm
Máy đo đường huyết, Lót giày chỉnh hình
$1,000 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Điều dưỡng tại nhà
$500 mỗi năm
Chương trình quản lý sức khỏe
$100 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Đặc điểm sản phẩm
Includes cover for Home Nursing & School Accidents. Eligibility criteria apply, contact Bupa for more details. Physiotherapy has a separate sub-limit of $800 per person.
Dịch vụ khác
Includes access to Blua Online Doctor Appointments. We pay 100% of the cost for eligible consults only, up to a yearly limit of 3 services per person. Benefits are not payable for services listed on the Medicare Benefits Schedule (MBS). 2-months waiting period, eligibility criteria, terms and conditions apply. 100% of travel expenses up to $100 per person, and $30 per night of accommodation fees up to $100 per person for essential hospital or medical treatment where the total return distance is 200km or more from home. Where applicable, benefits are paid under Hospital cover only (you cannot claim under both Hospital and Extras for the same trip). 2-months waiting period and eligibility criteria apply. Mental health includes Psychology, Digital Mental Health, Social Work (psychological therapies), and Counselling (including Indigenous Counselling). Sub-limits may apply. Blood glucose monitors, orthotics, and other health aids are payable under the Health Appliances category up to $1000 per year. Sub-limits and restrictions apply.
Đặc điểm riêng
Pharmacy benefit paid after current PBS patient contribution deducted. Dietary covers consultations only. Home nursing covers selected services. Ante/Post-natal consults and courses including lactation consults, with Bupa recognised providers in private practice. Blood glucose monitors, once per year. Hearing aid benefits are per person. Two fully custom-made orthoses (one pair), once per person per calendar year. Dentures, once every 3 years. No Annual Limit for Endodontic and oral surgery treatments. Crowns, Bridges, Dentures: $1000 per person. Periodontics: $1000 lifetime limit. Indirect Restorations/Posts/Veneers: $450 per person. Periodic oral examination 012, Scale & Clean 114, Fluoride treatment 121, once every 6 months.
Câu hỏi thường gặp
Extracover chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Extracover là bao lâu?
Có thể mua riêng Extracover không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
