Extras Benefit
Sản phẩm Extras riêng của Bupa. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.
Dịch vụ được chi trả (22)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $600 mỗi năm |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| $600 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $600 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| $2,000 mỗi năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 2 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $300 mỗi năm |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $800 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $800 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng | NSW / ACT
VIC, SA
QLD
WA
TAS, NT
| $800 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu |
| Tâm lý trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $800 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu |
| Châm cứu | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $800 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT
VIC, QLD
WA
SA
TAS
NT
| $800 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu |
| Máy trợ thính | 12 tháng |
| $700 mỗi năm |
| Máy đo đường huyết | 12 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Thuốc bắc | 2 tháng |
| $800 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng | NSW / ACT, VIC
QLD, SA, TAS, NT
WA
| $800 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu |
| Chỉnh thị (orthoptics) | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS, NT
| $800 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu |
| Chương trình quản lý sức khỏe | 6 tháng |
| $100 mỗi năm |
| Hoạt động trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA, TAS
NT
| $800 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu |
| Lót giày chỉnh hình | 12 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $800 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu |
| Âm ngữ trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $800 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy) |
Không chi trả: Đo thính lực, Sinh lý học vận động, Tiêm chủng, Chăm sóc trước và sau sinh, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát
$600 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
$600 mỗi năm
Chỉnh nha (niềng răng)
$2,000 mỗi năm, $2,000 trọn đời
Kính mắt và kính áp tròng
$200 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS
$300 mỗi năm
Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Nắn xương (osteopathy), Âm ngữ trị liệu
$800 mỗi năm
Máy trợ thính
$700 mỗi năm, 1 lần mỗi 3 năm
Máy đo đường huyết
$200 mỗi năm, 1 lần mỗi năm
Chương trình quản lý sức khỏe
$100 mỗi năm
Lót giày chỉnh hình
$500 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Dịch vụ khác
Mental health includes Psychology, Digital Mental Health, Social Work (psychological therapies), and Counselling (including Indigenous Counselling). Sub-limits may apply. Blood glucose monitors, and other health aids are payable under the Health Appliances category. Sub-limits and restrictions apply.
Đặc điểm riêng
Pharmacy benefit paid after current PBS patient contribution deducted. Dietary covers consultations only. Dentures payable once every 3 years. Periodic oral examination 012, Scale & Clean 114, Fluoride treatment 121 payable once every 6 months. Claims for preventative treatment (012,121,114) do not reduce yearly limit. Blood glucose monitors are payable once per year. Hearing aids are payable once every 3 years. Two fully custom-made orthoses (one pair) are payable once per person per calendar year.
Câu hỏi thường gặp
Extras Benefit chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Extras Benefit là bao lâu?
Có thể mua riêng Extras Benefit không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
