Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Extras riêngĐang bán

Top Extras 90

Sản phẩm Extras riêng của Bupa. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Dịch vụ được chi trả (25)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng

NSW / ACT

  • Khám định kỳ (012): $41.25
  • Cạo vôi răng (114): $82.30
  • Bôi fluor (121): $31.50
  • Nhổ răng (322): $120

VIC

  • Khám định kỳ (012): $38.50
  • Cạo vôi răng (114): $76.85
  • Bôi fluor (121): $27.50
  • Nhổ răng (322): $112

QLD

  • Khám định kỳ (012): $44
  • Cạo vôi răng (114): $87.20
  • Bôi fluor (121): $31.50
  • Nhổ răng (322): $127.20

WA

  • Khám định kỳ (012): $45.65
  • Cạo vôi răng (114): $91
  • Bôi fluor (121): $33
  • Nhổ răng (322): $132.90

SA

  • Khám định kỳ (012): $36.30
  • Cạo vôi răng (114): $76.30
  • Bôi fluor (121): $19.50
  • Nhổ răng (322): $112

TAS

  • Khám định kỳ (012): $36.85
  • Cạo vôi răng (114): $62.15
  • Bôi fluor (121): $30
  • Nhổ răng (322): $95.70

NT

  • Khám định kỳ (012): $39.60
  • Cạo vôi răng (114): $83.95
  • Bôi fluor (121): $22.50
  • Nhổ răng (322): $123.20
Không có hạn mức năm
Nha khoa chuyên sâu12 tháng

NSW / ACT, QLD, WA, NT

  • Bọc răng toàn phần (615): $1,200

VIC

  • Bọc răng toàn phần (615): $882.40

SA

  • Bọc răng toàn phần (615): $827.30

TAS

  • Bọc răng toàn phần (615): $960
$1,200 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng
Điều trị tủy răng12 tháng

NSW / ACT

  • Trám bít ống tủy (417): $255

VIC

  • Trám bít ống tủy (417): $151.60

QLD

  • Trám bít ống tủy (417): $270

WA

  • Trám bít ống tủy (417): $280

SA

  • Trám bít ống tủy (417): $150.50

TAS

  • Trám bít ống tủy (417): $195

NT

  • Trám bít ống tủy (417): $260
$1,200 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu
Chỉnh nha (niềng răng)12 tháng
  • Niềng hai hàm + hàm duy trì (881): 100% chi phí
$1,400 mỗi năm
Kính mắt và kính áp tròng2 tháng
  • Tròng đơn tròng + gọng: $268
  • Tròng đa tròng + gọng: $280
$280 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS2 tháng
  • Mỗi đơn thuốc: $45
$750 mỗi năm
Vật lý trị liệu2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $62.70
  • Lần khám tiếp theo: $52.80

VIC, SA

  • Lần khám đầu: $58.30
  • Lần khám tiếp theo: $45.65

QLD, WA

  • Lần khám đầu: $62.15
  • Lần khám tiếp theo: $49.50

TAS

  • Lần khám đầu: $44.95
  • Lần khám tiếp theo: $33.55

NT

  • Lần khám đầu: $60.50
  • Lần khám tiếp theo: $48.40
$900 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $50.80
  • Lần khám tiếp theo: $35

VIC

  • Lần khám đầu: $49.40
  • Lần khám tiếp theo: $32.10

QLD

  • Lần khám đầu: $33.80
  • Lần khám tiếp theo: $24.80

WA

  • Lần khám đầu: $37
  • Lần khám tiếp theo: $29

SA

  • Lần khám đầu: $51.20
  • Lần khám tiếp theo: $32.10

TAS

  • Lần khám đầu: $36
  • Lần khám tiếp theo: $27

NT

  • Lần khám đầu: $37.20
  • Lần khám tiếp theo: $26.50
$700 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy)
Chăm sóc bàn chân (podiatry)2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $56
  • Lần khám tiếp theo: $41

VIC

  • Lần khám đầu: $49
  • Lần khám tiếp theo: $40

QLD

  • Lần khám đầu: $45
  • Lần khám tiếp theo: $40

WA

  • Lần khám đầu: $45
  • Lần khám tiếp theo: $36

SA

  • Lần khám đầu: $46
  • Lần khám tiếp theo: $39

TAS

  • Lần khám đầu: $42
  • Lần khám tiếp theo: $36

NT

  • Lần khám đầu: $44
  • Lần khám tiếp theo: $38
$750 mỗi năm
Tâm lý trị liệu2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $127.50
  • Lần khám tiếp theo: $119

VIC

  • Lần khám đầu: $122
  • Lần khám tiếp theo: $115.50

QLD

  • Lần khám đầu: $110
  • Lần khám tiếp theo: $98

WA

  • Lần khám đầu: $145
  • Lần khám tiếp theo: $115.50

SA

  • Lần khám đầu: $121
  • Lần khám tiếp theo: $111

TAS

  • Lần khám đầu: $97
  • Lần khám tiếp theo: $88

NT

  • Lần khám đầu: $115.50
  • Lần khám tiếp theo: $110
$750 mỗi năm
Châm cứu2 tháng
  • Lần khám đầu: $38
  • Lần khám tiếp theo: $30
$500 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Sinh lý học vận động
Xoa bóp trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $44
  • Lần khám tiếp theo: $35
$500 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Thuốc bắc, Sinh lý học vận động
Máy trợ thính12 tháng
  • Mỗi máy trợ thính: 90% chi phí
$1,200 mỗi nămDùng chung với Máy đo đường huyết, Lót giày chỉnh hình
Máy đo đường huyết12 tháng
  • Máy đo đường huyết: 85% chi phí
$1,200 mỗi nămDùng chung với Máy trợ thính, Lót giày chỉnh hình
Chăm sóc trước và sau sinh2 tháng
  • Lần khám đầu: $20
  • Lần khám tiếp theo: $20
$450 mỗi năm
Thuốc bắc2 tháng
  • Lần khám đầu: $32
  • Lần khám tiếp theo: $24
$500 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Sinh lý học vận động
Tư vấn dinh dưỡng2 tháng
  • Lần khám đầu: $57
  • Lần khám tiếp theo: $34
$750 mỗi năm
Sinh lý học vận động2 tháng
  • Lần khám đầu: $32
  • Lần khám tiếp theo: $24
$500 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc
Chỉnh thị (orthoptics)2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $39
  • Lần khám tiếp theo: $28

VIC, TAS

  • Lần khám đầu: $36
  • Lần khám tiếp theo: $24

QLD

  • Lần khám đầu: $34
  • Lần khám tiếp theo: $23

WA

  • Lần khám đầu: $46
  • Lần khám tiếp theo: $34

SA, NT

  • Lần khám đầu: $32
  • Lần khám tiếp theo: $22
$750 mỗi năm
Chương trình quản lý sức khỏe6 tháng
  • Chương trình quản lý sức khỏe: 50% chi phí
$200 mỗi năm
Điều dưỡng tại nhà2 tháng
  • Lần khám đầu: $40
  • Lần khám tiếp theo: $40
$400 mỗi năm
Hoạt động trị liệu2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $78
  • Lần khám tiếp theo: $66.50

VIC, TAS

  • Lần khám đầu: $71.50
  • Lần khám tiếp theo: $56

QLD

  • Lần khám đầu: $76.50
  • Lần khám tiếp theo: $59.50

WA

  • Lần khám đầu: $98.50
  • Lần khám tiếp theo: $66.50

SA

  • Lần khám đầu: $110.50
  • Lần khám tiếp theo: $73

NT

  • Lần khám đầu: $107
  • Lần khám tiếp theo: $73
$750 mỗi năm
Lót giày chỉnh hình12 tháng
  • Mỗi đôi lót giày: 85% chi phí
$1,200 mỗi nămDùng chung với Máy trợ thính, Máy đo đường huyết
Nắn xương (osteopathy)2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $62.50
  • Lần khám tiếp theo: $43

VIC

  • Lần khám đầu: $61
  • Lần khám tiếp theo: $39.50

QLD

  • Lần khám đầu: $41.50
  • Lần khám tiếp theo: $30.50

WA

  • Lần khám đầu: $45.50
  • Lần khám tiếp theo: $35.50

SA

  • Lần khám đầu: $63
  • Lần khám tiếp theo: $39.50

TAS

  • Lần khám đầu: $44.50
  • Lần khám tiếp theo: $33

NT

  • Lần khám đầu: $46
  • Lần khám tiếp theo: $32.50
$700 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)
Âm ngữ trị liệu2 tháng

NSW / ACT, SA

  • Lần khám đầu: $95
  • Lần khám tiếp theo: $66

VIC

  • Lần khám đầu: $92
  • Lần khám tiếp theo: $57

QLD

  • Lần khám đầu: $85
  • Lần khám tiếp theo: $51

WA

  • Lần khám đầu: $103
  • Lần khám tiếp theo: $63

TAS

  • Lần khám đầu: $77
  • Lần khám tiếp theo: $51

NT

  • Lần khám đầu: $85
  • Lần khám tiếp theo: $66
$750 mỗi năm

Không chi trả: Đo thính lực, Tiêm chủng

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Nha khoa tổng quát

    Không có hạn mức năm

  • Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng

    $1,200 mỗi năm

  • Chỉnh nha (niềng răng)

    $1,400 mỗi năm, $2,800 trọn đời

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $280 mỗi năm

  • Thuốc kê đơn ngoài PBS

    $750 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu

    $900 mỗi năm

  • Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)

    $700 mỗi năm

  • Chăm sóc bàn chân (podiatry)

    $750 mỗi năm

  • Tâm lý trị liệu

    $750 mỗi năm

  • Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Sinh lý học vận động

    $500 mỗi năm

  • Máy trợ thính, Máy đo đường huyết, Lót giày chỉnh hình

    $1,200 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Tư vấn dinh dưỡng

    $750 mỗi năm

  • Chỉnh thị (orthoptics)

    $750 mỗi năm

  • Chương trình quản lý sức khỏe

    $200 mỗi năm

  • Hoạt động trị liệu

    $750 mỗi năm

  • Âm ngữ trị liệu

    $750 mỗi năm

  • Chăm sóc trước và sau sinh

    $450 mỗi năm

  • Điều dưỡng tại nhà

    $400 mỗi năm

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Đặc điểm sản phẩm

We recognise your loyalty, by increasing your percentage back by 2% each year at Members First Providers, up to a maximum of 10%. At Non-Members First providers, the set benefit you receive will increase by 2% each year up to a maximum of 10%. For more details or to purchase this product contact Bupa.

Dịch vụ khác

Includes access to Blua Online Doctor Appointments. We pay 100% of the cost for eligible consults only, up to a yearly limit of 3 services per person. Benefits are not payable for services listed on the Medicare Benefits Schedule (MBS). 2-months waiting period, eligibility criteria, terms and conditions apply. 100% of travel expenses up to $100 per person, and $40 per night of accommodation fees up to $150 per person for essential hospital or medical treatment where the total return distance is 200km or more from home. Where applicable, benefits are paid under Hospital cover only (you cannot claim under both Hospital and Extras for the same trip). 2-months waiting period and eligibility criteria apply. Mental health includes Psychology, Digital Mental Health, Social Work (psychological therapies), and Counselling (including Indigenous Counselling). Sub-limits apply for Digital Mental Health. Blood glucose monitors, hearing aids, and other health aids, are payable under the Health Appliances category up to $1200 per year. Sub-limits and restrictions apply.

Đặc điểm riêng

Ante/Post-natal consultations and courses including lactation consultations, with Bupa recognised providers in private practice. Home nursing covers selected services. Dietary covers consultations only. Pharmacy benefit paid after current PBS patient contribution deducted. Step down benefits apply after first 10 total services across Chiropractic and Osteopathy. Blood glucose monitors, one per year (sub-limit $600). Hearing aids, one every 3 years (sub-limit $850). Two fully custom-made orthoses (one pair) are payable once per person per calendar year. Dentures, once every 3 years. Periodic oral examination 012, Scale & Clean 114, Fluoride treatment 121, once every 6 months.

Câu hỏi thường gặp

Top Extras 90 chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, Top Extras 90 chi trả tối đa $82.30 cho mỗi lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: Không có hạn mức năm.
Thời gian chờ của Top Extras 90 là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Nha khoa chuyên sâu 12 tháng, Điều trị tủy răng 12 tháng, Chỉnh nha (niềng răng) 12 tháng, Kính mắt và kính áp tròng 2 tháng, Thuốc kê đơn ngoài PBS 2 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) 2 tháng, Chăm sóc bàn chân (podiatry) 2 tháng, Tâm lý trị liệu 2 tháng, Châm cứu 2 tháng, Xoa bóp trị liệu 2 tháng, Máy trợ thính 12 tháng, Máy đo đường huyết 12 tháng, Chăm sóc trước và sau sinh 2 tháng, Thuốc bắc 2 tháng, Tư vấn dinh dưỡng 2 tháng, Sinh lý học vận động 2 tháng, Chỉnh thị (orthoptics) 2 tháng, Chương trình quản lý sức khỏe 6 tháng, Điều dưỡng tại nhà 2 tháng, Hoạt động trị liệu 2 tháng, Lót giày chỉnh hình 12 tháng, Nắn xương (osteopathy) 2 tháng, Âm ngữ trị liệu 2 tháng.
Có thể mua riêng Top Extras 90 không?
Có. Sản phẩm này không cần mua kèm bảo hiểm nội trú.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?