Frank Essentials Bundle (Silver)
Sản phẩm Nội trú + Extras của GMHBA. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.
Dịch vụ được chi trả (18)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $600 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| $600 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Điều trị tủy răng |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng |
| $600 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 6 tháng |
| $250 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Tiêm chủng |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Sinh lý học vận động |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Tâm lý trị liệu | 2 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Châm cứu |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Sinh lý học vận động | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu |
| Lót giày chỉnh hình | 12 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) |
| Âm ngữ trị liệu | 2 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Tiêm chủng | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS |
Không chi trả: Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Thuốc bắc, Hoạt động trị liệu, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
$600 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Chỉnh nha (niềng răng)
$500 mỗi năm, $1,700 trọn đời
Kính mắt và kính áp tròng
$250 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng
$300 mỗi năm, $50 mỗi dịch vụ
Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động
$300 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)
$300 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Chăm sóc bàn chân (podiatry)
$200 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Tâm lý trị liệu
$200 mỗi năm
Châm cứu, Xoa bóp trị liệu
$400 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Tư vấn dinh dưỡng
$200 mỗi năm
Lót giày chỉnh hình
$200 mỗi năm
Âm ngữ trị liệu
$200 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Đặc điểm sản phẩm
Update your details and check your cover when it suits you. Lodge claims, change cover and read messages from Frank in your secure online member area.
Đặc điểm riêng
Non PBS Pharmaceuticals must be private Schedule 4 or Schedule 8 and dispensed via a provider in private practice. * 60% back on 1 ambulance subscription per membership per calendar year, purchased from a Frank approved provider.
Câu hỏi thường gặp
Frank Essentials Bundle (Silver) chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Frank Essentials Bundle (Silver) là bao lâu?
Có thể mua riêng Frank Essentials Bundle (Silver) không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
