Frank Lots Extras 80%
Sản phẩm Extras riêng của GMHBA. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.
Dịch vụ được chi trả (15)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $2,000 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng) |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| $2,000 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng) |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng |
| $2,000 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Chỉnh nha (niềng răng) |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| $2,000 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng |
| Kính mắt và kính áp tròng | 6 tháng |
| $250 mỗi năm |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Lót giày chỉnh hình |
| Tâm lý trị liệu | 2 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Châm cứu |
| Chăm sóc trước và sau sinh | 2 tháng |
| $350 mỗi năm |
| Lót giày chỉnh hình | 12 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry) |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) |
| Tiêm chủng | 2 tháng |
| $100 mỗi năm |
Không chi trả: Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Sinh lý học vận động, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Thuốc kê đơn ngoài PBS, Máy đo đường huyết, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng)
$2,000 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Kính mắt và kính áp tròng
$250 mỗi năm
Vật lý trị liệu
$400 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)
$400 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình
$400 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Tâm lý trị liệu
$400 mỗi năm
Châm cứu, Xoa bóp trị liệu
$400 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Chăm sóc trước và sau sinh
$350 mỗi năm
Tiêm chủng
$100 mỗi năm, $50 mỗi dịch vụ
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Đặc điểm sản phẩm
Ambulance subscription benefits available in selected States & Territories. Remember, Frank is all online. For more information contact Frank on 1300 437 265 or visit www.frankhealthinsurance.com.au
Đặc điểm riêng
Pharmacy benefits apply for approved travel vaccines only. 80% back on one ambulance subscription per membership, per calendar year purchased from a Frank approved provider.
Câu hỏi thường gặp
Frank Lots Extras 80% chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Frank Lots Extras 80% là bao lâu?
Có thể mua riêng Frank Lots Extras 80% không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
