Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Extras riêngNgừng bán

Frank Top Extras

Sản phẩm Extras riêng của GMHBA. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.

Dịch vụ được chi trả (24)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng
  • Khám định kỳ (012): $38.70
  • Cạo vôi răng (114): $78.80
  • Bôi fluor (121): $23.50
$800 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu12 tháng
  • Nhổ răng (322): $133.60
  • Bọc răng toàn phần (615): $650
$1,200 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng
Điều trị tủy răng12 tháng
  • Trám bít ống tủy (417): $121.80
$1,200 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu
Chỉnh nha (niềng răng)12 tháng
  • Niềng hai hàm + hàm duy trì (881): 100% chi phí
$600 mỗi năm
Kính mắt và kính áp tròng6 tháng
  • Tròng đơn tròng + gọng: 100% chi phí
  • Tròng đa tròng + gọng: 100% chi phí
$250 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS2 tháng
  • Mỗi đơn thuốc: $55
$200 mỗi nămDùng chung với Tiêm chủng
Vật lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $55
  • Lần khám tiếp theo: $55
$600 mỗi nămDùng chung với Sinh lý học vận động
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)2 tháng
  • Lần khám đầu: $46
  • Lần khám tiếp theo: $46
$500 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy)
Chăm sóc bàn chân (podiatry)2 tháng
  • Lần khám đầu: $50
  • Lần khám tiếp theo: $50
$400 mỗi nămDùng chung với Lót giày chỉnh hình
Tâm lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $70
  • Lần khám tiếp theo: $70
$300 mỗi năm
Châm cứu2 tháng
  • Lần khám đầu: $42
  • Lần khám tiếp theo: $42
$350 mỗi nămDùng chung với Thuốc bắc
Xoa bóp trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $40
  • Lần khám tiếp theo: $40
$300 mỗi năm
Máy trợ thính12 tháng
  • Mỗi máy trợ thính: 100% chi phí
$300 mỗi nămDùng chung với Máy đo đường huyết, Đo thính lực
Máy đo đường huyết12 tháng
  • Máy đo đường huyết: $80
$300 mỗi nămDùng chung với Máy trợ thính, Đo thính lực
Đo thính lực2 tháng
  • Lần khám đầu: $60
  • Lần khám tiếp theo: $60
$300 mỗi nămDùng chung với Máy trợ thính, Máy đo đường huyết
Thuốc bắc2 tháng
  • Lần khám đầu: $42
  • Lần khám tiếp theo: $42
$350 mỗi nămDùng chung với Châm cứu
Tư vấn dinh dưỡng2 tháng
  • Lần khám đầu: $60
  • Lần khám tiếp theo: $60
$300 mỗi năm
Sinh lý học vận động2 tháng
  • Lần khám đầu: $40
  • Lần khám tiếp theo: $40
$600 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu
Chỉnh thị (orthoptics)2 tháng
  • Lần khám đầu: $60
  • Lần khám tiếp theo: $60
$300 mỗi năm
Hoạt động trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $60
  • Lần khám tiếp theo: $60
$300 mỗi năm
Lót giày chỉnh hình12 tháng
  • Mỗi đôi lót giày: $200
$400 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry)
Nắn xương (osteopathy)2 tháng
  • Lần khám đầu: $50
  • Lần khám tiếp theo: $50
$500 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)
Âm ngữ trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $60
  • Lần khám tiếp theo: $60
$300 mỗi năm
Tiêm chủng2 tháng
  • Mỗi lần tiêm: $60
$200 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS

Không chi trả: Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Nha khoa tổng quát

    $800 mỗi năm

  • Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng

    $1,200 mỗi năm

  • Chỉnh nha (niềng răng)

    $600 mỗi năm, $2,100 trọn đời

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $250 mỗi năm

  • Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng

    $200 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động

    $600 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)

    $500 mỗi năm

  • Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình

    $400 mỗi năm

  • Tâm lý trị liệu

    $300 mỗi năm

  • Châm cứu, Thuốc bắc

    $350 mỗi năm

  • Xoa bóp trị liệu

    $300 mỗi năm

  • Máy trợ thính, Máy đo đường huyết, Đo thính lực

    $300 mỗi năm

  • Tư vấn dinh dưỡng

    $300 mỗi năm

  • Chỉnh thị (orthoptics)

    $300 mỗi năm

  • Hoạt động trị liệu

    $300 mỗi năm

  • Âm ngữ trị liệu

    $300 mỗi năm

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Đặc điểm sản phẩm

Excludes chiropractic x-rays. Remember, Frank is all online. For more information contact Frank on 1300 437 265 or visit www.frankhealthinsurance.com.au

Đặc điểm riêng

Non PBS Pharmaceuticals & Vaccinations must be a private Schedule 4 or Schedule 8 and dispensed via a provider in private practice. Benefit after deduction of the PBS co‐payment.

Câu hỏi thường gặp

Frank Top Extras chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, Frank Top Extras chi trả tối đa $78.80 cho mỗi lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: $800 mỗi năm.
Thời gian chờ của Frank Top Extras là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Nha khoa chuyên sâu 12 tháng, Điều trị tủy răng 12 tháng, Chỉnh nha (niềng răng) 12 tháng, Kính mắt và kính áp tròng 6 tháng, Thuốc kê đơn ngoài PBS 2 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) 2 tháng, Chăm sóc bàn chân (podiatry) 2 tháng, Tâm lý trị liệu 2 tháng, Châm cứu 2 tháng, Xoa bóp trị liệu 2 tháng, Máy trợ thính 12 tháng, Máy đo đường huyết 12 tháng, Đo thính lực 2 tháng, Thuốc bắc 2 tháng, Tư vấn dinh dưỡng 2 tháng, Sinh lý học vận động 2 tháng, Chỉnh thị (orthoptics) 2 tháng, Hoạt động trị liệu 2 tháng, Lót giày chỉnh hình 12 tháng, Nắn xương (osteopathy) 2 tháng, Âm ngữ trị liệu 2 tháng, Tiêm chủng 2 tháng.
Có thể mua riêng Frank Top Extras không?
Có. Sản phẩm này không cần mua kèm bảo hiểm nội trú.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?