GMHBA Silver Package
Sản phẩm Nội trú + Extras của GMHBA. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.
Dịch vụ được chi trả (16)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $800 mỗi năm |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| $800 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng |
| $800 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 6 tháng |
| $250 mỗi năm |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Sinh lý học vận động, Nắn xương (osteopathy) |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động, Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Lót giày chỉnh hình |
| Tâm lý trị liệu | 2 tháng |
| $250 mỗi năm |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Châm cứu |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng |
| $250 mỗi năm |
| Sinh lý học vận động | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy) |
| Lót giày chỉnh hình | 12 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry) |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Sinh lý học vận động |
| Tiêm chủng | 2 tháng |
| $100 mỗi năm |
Không chi trả: Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Thuốc bắc, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Thuốc kê đơn ngoài PBS, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát
$800 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
$800 mỗi năm
Chỉnh nha (niềng răng)
$500 mỗi năm, $1,800 trọn đời
Kính mắt và kính áp tròng
$250 mỗi năm
Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Sinh lý học vận động, Nắn xương (osteopathy)
$400 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình
$250 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Tâm lý trị liệu
$250 mỗi năm
Châm cứu, Xoa bóp trị liệu
$300 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Tư vấn dinh dưỡng
$250 mỗi năm
Tiêm chủng
$100 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Đặc điểm sản phẩm
Get cover for a range of wellbeing and preventative health benefits.
Đặc điểm riêng
60% back on General Dental. 100% back on preventative dental item numbers 011, 012, 013, 014, 121, service limits apply: 1 x 011 per 2 calendar years, combined total maximum 3 per calendar year for 011, 012, 014. Pharmacy benefits apply for approved travel vaccines only.
Câu hỏi thường gặp
GMHBA Silver Package chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của GMHBA Silver Package là bao lâu?
Có thể mua riêng GMHBA Silver Package không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
