GMHBA Top Extras 75% Benefits
Sản phẩm Extras riêng của GMHBA. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.
Dịch vụ được chi trả (24)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $2,000 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng) |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| $2,000 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng) |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng |
| $2,000 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Chỉnh nha (niềng răng) |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| $2,000 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng |
| Kính mắt và kính áp tròng | 6 tháng |
| $250 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $350 mỗi nămDùng chung với Tiêm chủng |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Sinh lý học vận động |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $350 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng |
| $300 mỗi năm |
| Tâm lý trị liệu | 2 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $350 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| $350 mỗi nămDùng chung với Châm cứu |
| Máy trợ thính | 12 tháng |
| $1,500 mỗi năm |
| Máy đo đường huyết | 12 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Đo thính lực | 2 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Chăm sóc trước và sau sinh | 2 tháng |
| $350 mỗi năm |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Sinh lý học vận động | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu |
| Chỉnh thị (orthoptics) | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Âm ngữ trị liệu |
| Hoạt động trị liệu | 2 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Lót giày chỉnh hình | 12 tháng |
| $250 mỗi năm |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $350 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) |
| Âm ngữ trị liệu | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Chỉnh thị (orthoptics) |
| Tiêm chủng | 2 tháng |
| $350 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS |
Không chi trả: Thuốc bắc, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng)
$2,000 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Kính mắt và kính áp tròng
$250 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng
$350 mỗi năm
Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động
$500 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)
$350 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Chăm sóc bàn chân (podiatry)
$300 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Tâm lý trị liệu
$500 mỗi năm
Châm cứu, Xoa bóp trị liệu
$350 mỗi năm
Máy trợ thính
$1,500 mỗi năm, 1 lần mỗi 3 năm
Máy đo đường huyết
$200 mỗi năm, 1 lần mỗi 3 năm
Đo thính lực
$500 mỗi năm
Chăm sóc trước và sau sinh
$350 mỗi năm
Tư vấn dinh dưỡng
$500 mỗi năm
Chỉnh thị (orthoptics), Âm ngữ trị liệu
$500 mỗi năm
Hoạt động trị liệu
$500 mỗi năm
Lót giày chỉnh hình
$250 mỗi năm, $115 mỗi dịch vụ
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Đặc điểm sản phẩm
Annual sub-limit up to $500 p/p per year applies for preventative dental. Rates discounted for direct debit.
Đặc điểm riêng
Non PBS Pharmaceuticals must be a private Schedule 4 or Schedule 8 and dispensed via a provider in private practice.
Câu hỏi thường gặp
GMHBA Top Extras 75% Benefits chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của GMHBA Top Extras 75% Benefits là bao lâu?
Có thể mua riêng GMHBA Top Extras 75% Benefits không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
