Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Extras riêngNgừng bán

GMHBA Top Extras Corporate

Sản phẩm Extras riêng của GMHBA. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.

Dịch vụ được chi trả (22)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng
  • Khám định kỳ (012): $56
  • Cạo vôi răng (114): $120
  • Bôi fluor (121): $45
$2,000 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng)
Nha khoa chuyên sâu12 tháng
  • Nhổ răng (322): $101.15
  • Bọc răng toàn phần (615): $300
$2,000 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng)
Điều trị tủy răng12 tháng
  • Trám bít ống tủy (417): $86.45
$2,000 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Chỉnh nha (niềng răng)
Chỉnh nha (niềng răng)12 tháng
  • Niềng hai hàm + hàm duy trì (881): $400
$2,000 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
Kính mắt và kính áp tròng6 tháng
  • Tròng đơn tròng + gọng: 100% chi phí
  • Tròng đa tròng + gọng: 100% chi phí
$250 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS2 tháng
  • Mỗi đơn thuốc: 100% chi phí
$350 mỗi nămDùng chung với Tiêm chủng
Vật lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $36
  • Lần khám tiếp theo: $26
$500 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)2 tháng
  • Lần khám đầu: $26
  • Lần khám tiếp theo: $21
$350 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy)
Chăm sóc bàn chân (podiatry)2 tháng
  • Lần khám đầu: $43
  • Lần khám tiếp theo: $43
$350 mỗi năm
Tâm lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $54
  • Lần khám tiếp theo: $25
$500 mỗi năm
Châm cứu2 tháng
  • Lần khám đầu: $25
  • Lần khám tiếp theo: $20
$350 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu
Xoa bóp trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $20
  • Lần khám tiếp theo: $20
$350 mỗi nămDùng chung với Châm cứu
Máy trợ thính12 tháng
  • Mỗi máy trợ thính: 100% chi phí
$800 mỗi năm
Máy đo đường huyết12 tháng
  • Máy đo đường huyết: 100% chi phí
$200 mỗi năm
Đo thính lực2 tháng
  • Lần khám đầu: $56
  • Lần khám tiếp theo: $56
$350 mỗi năm
Tư vấn dinh dưỡng2 tháng
  • Lần khám đầu: $60
  • Lần khám tiếp theo: $45
$350 mỗi năm
Chỉnh thị (orthoptics)2 tháng
  • Lần khám đầu: $54
  • Lần khám tiếp theo: $25
$500 mỗi nămDùng chung với Âm ngữ trị liệu
Hoạt động trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $54
  • Lần khám tiếp theo: $25
$500 mỗi năm
Lót giày chỉnh hình12 tháng
  • Mỗi đôi lót giày: 80% chi phí
$230 mỗi năm
Nắn xương (osteopathy)2 tháng
  • Lần khám đầu: $26
  • Lần khám tiếp theo: $21
$350 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)
Âm ngữ trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $54
  • Lần khám tiếp theo: $25
$500 mỗi nămDùng chung với Chỉnh thị (orthoptics)
Tiêm chủng2 tháng
  • Mỗi lần tiêm: 100% chi phí
$350 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS

Không chi trả: Sinh lý học vận động, Thuốc bắc, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng)

    $2,000 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $250 mỗi năm

  • Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng

    $350 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu

    $500 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)

    $350 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Chăm sóc bàn chân (podiatry)

    $350 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Tâm lý trị liệu

    $500 mỗi năm

  • Châm cứu, Xoa bóp trị liệu

    $350 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Máy trợ thính

    $800 mỗi năm, 1 lần mỗi 3 năm

  • Máy đo đường huyết

    $200 mỗi năm, 1 lần mỗi 3 năm

  • Đo thính lực

    $350 mỗi năm

  • Tư vấn dinh dưỡng

    $350 mỗi năm

  • Chỉnh thị (orthoptics), Âm ngữ trị liệu

    $500 mỗi năm

  • Hoạt động trị liệu

    $500 mỗi năm

  • Lót giày chỉnh hình

    $230 mỗi năm, $115 mỗi dịch vụ

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Đặc điểm sản phẩm

Annual sub-limit up to $300 per person per year applies for preventative dental.

Dịch vụ khác

Benefits also available towards Home/Bush Nursing, please contact GMHBA for further information.

Đặc điểm riêng

Non PBS Pharmaceuticals must be a private Schedule 4 or Schedule 8 and dispensed via a provider in private practice.

Câu hỏi thường gặp

GMHBA Top Extras Corporate chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, GMHBA Top Extras Corporate chi trả tối đa $120 cho mỗi lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: $2,000 mỗi năm.
Thời gian chờ của GMHBA Top Extras Corporate là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Nha khoa chuyên sâu 12 tháng, Điều trị tủy răng 12 tháng, Chỉnh nha (niềng răng) 12 tháng, Kính mắt và kính áp tròng 6 tháng, Thuốc kê đơn ngoài PBS 2 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) 2 tháng, Chăm sóc bàn chân (podiatry) 2 tháng, Tâm lý trị liệu 2 tháng, Châm cứu 2 tháng, Xoa bóp trị liệu 2 tháng, Máy trợ thính 12 tháng, Máy đo đường huyết 12 tháng, Đo thính lực 2 tháng, Tư vấn dinh dưỡng 2 tháng, Chỉnh thị (orthoptics) 2 tháng, Hoạt động trị liệu 2 tháng, Lót giày chỉnh hình 12 tháng, Nắn xương (osteopathy) 2 tháng, Âm ngữ trị liệu 2 tháng, Tiêm chủng 2 tháng.
Có thể mua riêng GMHBA Top Extras Corporate không?
Có. Sản phẩm này không cần mua kèm bảo hiểm nội trú.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?