Healthmate Advanced Silver Plus
Sản phẩm Nội trú + Extras của HCF. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.
Dịch vụ được chi trả (22)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| $700 mỗi năm |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 2 tháng |
| $180 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $600 mỗi nămDùng chung với Tiêm chủng |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $600 mỗi nămDùng chung với Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $350 mỗi nămDùng chung với Sinh lý học vận động, Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng |
| $150 mỗi năm |
| Tâm lý trị liệu | 2 tháng |
| $300 mỗi năm |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Thuốc bắc |
| Thuốc bắc | 2 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng |
| $600 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu |
| Sinh lý học vận động | 2 tháng |
| $350 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy) |
| Chỉnh thị (orthoptics) | 2 tháng |
| $600 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu |
| Chương trình quản lý sức khỏe | 2 tháng |
| $100 mỗi năm |
| Hoạt động trị liệu | 2 tháng |
| $600 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Âm ngữ trị liệu |
| Lót giày chỉnh hình | 12 tháng |
| $100 mỗi năm |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $350 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Sinh lý học vận động |
| Âm ngữ trị liệu | 2 tháng |
| $600 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu |
| Tiêm chủng | 2 tháng |
| $600 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS |
Không chi trả: Máy trợ thính, Đo thính lực, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát
$400 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu
$700 mỗi năm
Điều trị tủy răng
$400 mỗi năm
Chỉnh nha (niềng răng)
$400 mỗi năm, $1,200 trọn đời
Kính mắt và kính áp tròng
$180 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng
$600 mỗi năm
Vật lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu
$600 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Sinh lý học vận động, Nắn xương (osteopathy)
$350 mỗi năm
Chăm sóc bàn chân (podiatry)
$150 mỗi năm
Tâm lý trị liệu
$300 mỗi năm
Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc
$250 mỗi năm
Chương trình quản lý sức khỏe
$100 mỗi năm
Lót giày chỉnh hình
$100 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Đặc điểm sản phẩm
Health Dollars Loyalty Rewards accrue for 4 years up to a max of $125 per person /$250 per family policy, per anniversary year. Health Dollars can be used to reduce hospital excess or top up current extras benefits. A higher psychology benefit ($65) may apply after Medicare Mental Health Treatment Plan is used up for the remainder of the calendar year.
Dịch vụ khác
General dental includes basic fillings & preventative dental. Preventative & diagnostic dental have service limits which are not included in the annual limit. In chair teeth whitening treatment provided by a dentist, endodontic, periodontic & oral surgery have a combined limit of $400. A service limit of an in-chair treatment -max 8 teeth/session; applies every 36 months. Crowns and bridges have a combined limit of $700. Orthodontic accrues at $400 per calendar year, up to lifetime limit of $1,200 for Orthodontist (Accrues $300 per calendar year, up to lifetime limit of $900 for General Dentist). Includes mental health services (psychology, HCF-approved counselling, accredited mental health social worker and HCF-approved online cognitive behavioural therapy courses).
Đặc điểm riêng
Includes 100% back on 2 dental check-ups, prescription glasses and free digital retinal imaging with an eye test, and 100% back on an initial physio, chiro, osteo and podiatry consult, at participating providers and subject to annual limits.
Câu hỏi thường gặp
Healthmate Advanced Silver Plus chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Healthmate Advanced Silver Plus là bao lâu?
Có thể mua riêng Healthmate Advanced Silver Plus không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
