Premier Singles and Couples Extras
Sản phẩm Extras riêng của Latrobe Health Services. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Dịch vụ được chi trả (23)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| $875 mỗi năm |
| Điều trị tủy răng | 2 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| $750 mỗi năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 6 tháng |
| $250 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $340 mỗi nămDùng chung với Tiêm chủng |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $550 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Sinh lý học vận động, Nắn xương (osteopathy) |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $550 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động, Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Lót giày chỉnh hình |
| Tâm lý trị liệu | 2 tháng |
| $450 mỗi năm |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng |
| Máy trợ thính | 12 tháng |
| Không ghi rõDùng chung với Máy đo đường huyết |
| Máy đo đường huyết | 12 tháng |
| Không ghi rõDùng chung với Máy trợ thính |
| Đo thính lực | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Hoạt động trị liệu |
| Thuốc bắc | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc |
| Sinh lý học vận động | 2 tháng |
| $550 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy) |
| Chương trình quản lý sức khỏe | 2 tháng |
| $225 mỗi năm |
| Hoạt động trị liệu | Không có thời gian chờ |
| $400 mỗi nămDùng chung với Đo thính lực |
| Lót giày chỉnh hình | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry) |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $550 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Sinh lý học vận động |
| Tiêm chủng | 2 tháng |
| $340 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS |
Không chi trả: Chỉnh thị (orthoptics), Âm ngữ trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát, Điều trị tủy răng
$1,000 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu
$875 mỗi năm
Chỉnh nha (niềng răng)
$750 mỗi năm, $2,400 trọn đời
Kính mắt và kính áp tròng
$250 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng
$340 mỗi năm
Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Sinh lý học vận động, Nắn xương (osteopathy)
$550 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình
$400 mỗi năm
Tâm lý trị liệu
$450 mỗi năm
Máy trợ thính, Máy đo đường huyết
Không ghi rõ
Đo thính lực, Hoạt động trị liệu
$400 mỗi năm
Chương trình quản lý sức khỏe
$225 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng
$400 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Dịch vụ khác
Periodic Oral Examination - 2 free up to $60 and $42 for additional services. Scale and clean - 2 free up to $120 and $75 for additional services. Fluoride Treatment - 2 free up to $36 and $27 for additional services. A benefit is also payable for myotherapy, health appliances & aids such as CPAP or TENS machine, crutches, knee braces, splints, cam boot, nebuliser, asthma and peak flow meters, wheelchair hire, QUIT course, nicotine replacement, travel for medical outpatient visits and a 100% rebate on full ambulance subscriptions when paid voluntarily but not as a state tax or levy. Vaccinations must be Latrobe approved, HPV and travel vaccines are included. When this extras cover is coupled with a hospital cover a benefit bonus will also accumulate.
Câu hỏi thường gặp
Premier Singles and Couples Extras chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Premier Singles and Couples Extras là bao lâu?
Có thể mua riêng Premier Singles and Couples Extras không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
