Growing Family 70
Sản phẩm Extras riêng của Medibank. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Dịch vụ được chi trả (20)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $1,000 mỗi năm |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $800 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $800 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 6 tháng |
| $225 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Tâm lý trị liệu, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Tư vấn dinh dưỡng, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $600 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Nắn xương (osteopathy) |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $600 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Chăm sóc bàn chân (podiatry), Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $600 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy) |
| Tâm lý trị liệu | Không có thời gian chờ | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Tư vấn dinh dưỡng, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu |
| Châm cứu | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $250 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Sinh lý học vận động |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT, QLD, WA
VIC
SA, TAS
NT
| $250 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Thuốc bắc, Sinh lý học vận động |
| Máy đo đường huyết | 24 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tâm lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Tư vấn dinh dưỡng, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu |
| Chăm sóc trước và sau sinh | 2 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tâm lý trị liệu, Máy đo đường huyết, Tư vấn dinh dưỡng, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu |
| Thuốc bắc | 2 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Sinh lý học vận động |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tâm lý trị liệu, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu |
| Sinh lý học vận động | 2 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc |
| Lót giày chỉnh hình | 2 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tâm lý trị liệu, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Tư vấn dinh dưỡng, Âm ngữ trị liệu |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $600 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry) |
| Âm ngữ trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tâm lý trị liệu, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Tư vấn dinh dưỡng, Lót giày chỉnh hình |
Không chi trả: Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Hoạt động trị liệu, Tiêm chủng, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát
$1,000 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
$800 mỗi năm
Chỉnh nha (niềng răng)
$200 mỗi năm
Kính mắt và kính áp tròng
$225 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tâm lý trị liệu, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Tư vấn dinh dưỡng, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu
$1,000 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Nắn xương (osteopathy)
$600 mỗi năm
Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Sinh lý học vận động
$250 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Đặc điểm sản phẩm
Benefits for antenatal and postnatal services including birthing courses and lactation consultations with a midwife registered with LCANZ or in private practice. Plus benefits towards pregnancy compression garments, TENS machines and membership of the Australian Breastfeeding Association.
Dịch vụ khác
Health appliances and external prostheses, 2 mth waiting period, fixed benefits apply. - Pregnancy compression garments 2 mth waiting period, $60 per garment Benefit replacement period of 24 mths. -Tens machines, 2 mth waiting period, hired device $50 and purchased device $100. Benefit replacement period of 36 mths. -Australian Breastfeeding Assoc. membership, 2 mth waiting period, $50. -Breathing appliances, 12 month waiting period, fixed benefit applies. - Blood pressure monitor 24 months waiting period, fixed benefit applies. All services form part of the $1,000 combined annual limit for antenatal, dietetics, psychology, speech therapy, non-PBS Pharmaceuticals. Provider recognition rules apply. -Counselling (no waiting period) shares an annual limit with Psychology. Please contact Medibank for more information.
Đặc điểm riêng
A 12 month waiting period applies for surgical tooth extraction. Exercise physiology benefits are $21.50 for an individual consultation and $12.00 for group consultations.
Câu hỏi thường gặp
Growing Family 70 chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Growing Family 70 là bao lâu?
Có thể mua riêng Growing Family 70 không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
