Medibank Silver Plus Families
Sản phẩm Nội trú + Extras của Medibank. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.
Dịch vụ được chi trả (18)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $500 mỗi năm |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng | NSW / ACT, VIC, QLD, SA, NT
WA
TAS
| $400 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $400 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 6 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $400 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy) |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $400 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD, TAS
WA
SA
NT
| $200 mỗi nămDùng chung với Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Máy đo đường huyết, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu |
| Tâm lý trị liệu | Không có thời gian chờ | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $200 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry), Châm cứu, Máy đo đường huyết, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu |
| Châm cứu | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $200 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Máy đo đường huyết, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT, VIC, WA
QLD
SA
TAS
NT
| $100 mỗi năm |
| Máy đo đường huyết | 24 tháng |
| $200 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu |
| Thuốc bắc | 2 tháng |
| $200 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Máy đo đường huyết, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $200 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Máy đo đường huyết, Thuốc bắc, Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu |
| Sinh lý học vận động | 2 tháng |
| $200 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Máy đo đường huyết, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu |
| Lót giày chỉnh hình | 2 tháng |
| $200 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Máy đo đường huyết, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động, Âm ngữ trị liệu |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $400 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) |
| Âm ngữ trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $200 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Máy đo đường huyết, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình |
Không chi trả: Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Hoạt động trị liệu, Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát
$500 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
$400 mỗi năm
Chỉnh nha (niềng răng)
$400 mỗi năm
Kính mắt và kính áp tròng
$200 mỗi năm
Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)
$400 mỗi năm
Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Máy đo đường huyết, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu
$200 mỗi năm
Xoa bóp trị liệu
$100 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Dịch vụ khác
- Health appliance and external prostheses, (contact Medibank for further information) Part of combined limit with Podiatry, 2 mth waiting period, fixed amount back per item up to annual limit. - Blood pressure monitor (24 mth waiting period) and Breathing appliances (12 mth waiting period) Part of combined limit with Podiatry 100% up to annual limit. - Health subscriptions (refer to Medibank for approved organisations) Part of combined limit with Podiatry, 2 mth waiting period, 100% per subscription up to annual limit. - Health screening tests (where no Medicare benefit is payable) $200 per annum, 2 mth waiting period, 100% per test up to annual limit. Refer to Medibank for approved screening tests. - Private hospital accident and emergency facility fees payable for Child or Student Dependant only, $250 per annum, 2 mth waiting period, 100% back up to annual limit. - Counselling (no waiting period) shares an annual limit with Psychology. Please contact Medibank for more information.
Đặc điểm riêng
A 12 month waiting period applies to surgical tooth extraction. Orthodontics has a $400 opening balance then a top up of $200 per year up to a $1200 lifetime limit.
Câu hỏi thường gặp
Medibank Silver Plus Families chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Medibank Silver Plus Families là bao lâu?
Có thể mua riêng Medibank Silver Plus Families không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
