Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Nội trú + ExtrasNgừng bán

Silver Plus Settled Families Comprehensive

Sản phẩm Nội trú + Extras của Medibank. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.

Dịch vụ được chi trả (18)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng

NSW / ACT

  • Khám định kỳ (012): $27.60
  • Cạo vôi răng (114): $50
  • Bôi fluor (121): $16.70
  • Nhổ răng (322): $125

VIC

  • Khám định kỳ (012): $26.50
  • Cạo vôi răng (114): $51.20
  • Bôi fluor (121): $16
  • Nhổ răng (322): $109.20

QLD

  • Khám định kỳ (012): $26.50
  • Cạo vôi răng (114): $50.60
  • Bôi fluor (121): $14.40
  • Nhổ răng (322): $113.90

WA

  • Khám định kỳ (012): $27
  • Cạo vôi răng (114): $51.20
  • Bôi fluor (121): $15.50
  • Nhổ răng (322): $106.50

SA

  • Khám định kỳ (012): $26.50
  • Cạo vôi răng (114): $51.70
  • Bôi fluor (121): $15.60
  • Nhổ răng (322): $109.30

TAS

  • Khám định kỳ (012): $30.50
  • Cạo vôi răng (114): $51.20
  • Bôi fluor (121): $16.70
  • Nhổ răng (322): $126.50

NT

  • Khám định kỳ (012): $41.90
  • Cạo vôi răng (114): $62.10
  • Bôi fluor (121): $15
  • Nhổ răng (322): $143.60
Không có hạn mức năm
Nha khoa chuyên sâu12 tháng

NSW / ACT

  • Bọc răng toàn phần (615): $775.50

VIC

  • Bọc răng toàn phần (615): $746.80

QLD

  • Bọc răng toàn phần (615): $775.40

WA

  • Bọc răng toàn phần (615): $700.80

SA

  • Bọc răng toàn phần (615): $723.80

TAS

  • Bọc răng toàn phần (615): $787.10

NT

  • Bọc răng toàn phần (615): $832.90
$800 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng
Điều trị tủy răng12 tháng

NSW / ACT

  • Trám bít ống tủy (417): $123.60

VIC

  • Trám bít ống tủy (417): $135.10

QLD

  • Trám bít ống tủy (417): $152.30

WA

  • Trám bít ống tủy (417): $126.50

SA

  • Trám bít ống tủy (417): $136.40

TAS

  • Trám bít ống tủy (417): $146.60

NT

  • Trám bít ống tủy (417): $137.90
$800 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu
Chỉnh nha (niềng răng)12 tháng
  • Niềng hai hàm + hàm duy trì (881): 100% chi phí
$800 mỗi năm
Kính mắt và kính áp tròng6 tháng
  • Tròng đơn tròng + gọng: 100% chi phí
  • Tròng đa tròng + gọng: 100% chi phí
$250 mỗi năm
Vật lý trị liệu2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $47.90
  • Lần khám tiếp theo: $40

VIC

  • Lần khám đầu: $48.60
  • Lần khám tiếp theo: $38.70

QLD

  • Lần khám đầu: $49.20
  • Lần khám tiếp theo: $41.30

WA

  • Lần khám đầu: $47.30
  • Lần khám tiếp theo: $40.70

SA

  • Lần khám đầu: $44.60
  • Lần khám tiếp theo: $38.10

TAS

  • Lần khám đầu: $47.90
  • Lần khám tiếp theo: $40.70

NT

  • Lần khám đầu: $55.10
  • Lần khám tiếp theo: $45.30
$600 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $52.50
  • Lần khám tiếp theo: $36.10

VIC

  • Lần khám đầu: $48.60
  • Lần khám tiếp theo: $34.10

QLD

  • Lần khám đầu: $46.60
  • Lần khám tiếp theo: $33.50

WA

  • Lần khám đầu: $48.60
  • Lần khám tiếp theo: $33.50

SA

  • Lần khám đầu: $47.30
  • Lần khám tiếp theo: $32.20

TAS

  • Lần khám đầu: $47.20
  • Lần khám tiếp theo: $35.40

NT

  • Lần khám đầu: $49.80
  • Lần khám tiếp theo: $35.40
$400 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy)
Chăm sóc bàn chân (podiatry)2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $39
  • Lần khám tiếp theo: $33.30

VIC

  • Lần khám đầu: $39.30
  • Lần khám tiếp theo: $30.60

QLD

  • Lần khám đầu: $38.90
  • Lần khám tiếp theo: $32.70

WA

  • Lần khám đầu: $41.50
  • Lần khám tiếp theo: $31.20

SA

  • Lần khám đầu: $38.70
  • Lần khám tiếp theo: $30

TAS

  • Lần khám đầu: $38.10
  • Lần khám tiếp theo: $30.60

NT

  • Lần khám đầu: $39.20
  • Lần khám tiếp theo: $32.20
$500 mỗi nămDùng chung với Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Máy đo đường huyết, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu
Tâm lý trị liệuKhông có thời gian chờ

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $112.96
  • Lần khám tiếp theo: $93.55

VIC

  • Lần khám đầu: $113.71
  • Lần khám tiếp theo: $94.17

QLD

  • Lần khám đầu: $107.78
  • Lần khám tiếp theo: $89.26

WA

  • Lần khám đầu: $128.52
  • Lần khám tiếp theo: $106.44

SA

  • Lần khám đầu: $131.96
  • Lần khám tiếp theo: $109.28

TAS

  • Lần khám đầu: $105.89
  • Lần khám tiếp theo: $87.69

NT

  • Lần khám đầu: $123.62
  • Lần khám tiếp theo: $102.37
$500 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry), Châm cứu, Máy đo đường huyết, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu
Châm cứu2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $33
  • Lần khám tiếp theo: $23

VIC

  • Lần khám đầu: $37.40
  • Lần khám tiếp theo: $27.70

QLD

  • Lần khám đầu: $36.30
  • Lần khám tiếp theo: $28.80

WA

  • Lần khám đầu: $40.90
  • Lần khám tiếp theo: $33.40

SA

  • Lần khám đầu: $35.70
  • Lần khám tiếp theo: $28.80

TAS

  • Lần khám đầu: $38.60
  • Lần khám tiếp theo: $30

NT

  • Lần khám đầu: $36.20
  • Lần khám tiếp theo: $34.60
$500 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Máy đo đường huyết, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu
Xoa bóp trị liệu2 tháng

NSW / ACT, QLD, WA

  • Lần khám đầu: $44.30
  • Lần khám tiếp theo: $29.90

VIC

  • Lần khám đầu: $44.40
  • Lần khám tiếp theo: $29.90

SA, TAS

  • Lần khám đầu: $41.40
  • Lần khám tiếp theo: $29.90

NT

  • Lần khám đầu: $53
  • Lần khám tiếp theo: $41.40
$200 mỗi năm
Máy đo đường huyết24 tháng
  • Máy đo đường huyết: 100% chi phí
$500 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu
Thuốc bắc2 tháng
  • Lần khám đầu: $21.50
  • Lần khám tiếp theo: $21.50
$500 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Máy đo đường huyết, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu
Tư vấn dinh dưỡng2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $52.50
  • Lần khám tiếp theo: $29

VIC

  • Lần khám đầu: $48.10
  • Lần khám tiếp theo: $30.20

QLD

  • Lần khám đầu: $48.10
  • Lần khám tiếp theo: $30

WA

  • Lần khám đầu: $47.30
  • Lần khám tiếp theo: $26.20

SA

  • Lần khám đầu: $53.80
  • Lần khám tiếp theo: $26.40

TAS

  • Lần khám đầu: $54
  • Lần khám tiếp theo: $29.80

NT

  • Lần khám đầu: $51.90
  • Lần khám tiếp theo: $26.50
$500 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Máy đo đường huyết, Thuốc bắc, Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu
Sinh lý học vận động2 tháng
  • Lần khám đầu: $21.50
  • Lần khám tiếp theo: $12
$500 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Máy đo đường huyết, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu
Lót giày chỉnh hình2 tháng
  • Mỗi đôi lót giày: 70% chi phí
$500 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Máy đo đường huyết, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động, Âm ngữ trị liệu
Nắn xương (osteopathy)2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $52.50
  • Lần khám tiếp theo: $36.10

VIC

  • Lần khám đầu: $48.60
  • Lần khám tiếp theo: $34.10

QLD

  • Lần khám đầu: $46.60
  • Lần khám tiếp theo: $33.50

WA

  • Lần khám đầu: $48.60
  • Lần khám tiếp theo: $33.50

SA

  • Lần khám đầu: $47.30
  • Lần khám tiếp theo: $32.20

TAS

  • Lần khám đầu: $47.20
  • Lần khám tiếp theo: $35.40

NT

  • Lần khám đầu: $49.80
  • Lần khám tiếp theo: $35.40
$400 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)
Âm ngữ trị liệu2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $75.40
  • Lần khám tiếp theo: $35

VIC

  • Lần khám đầu: $69.30
  • Lần khám tiếp theo: $39.80

QLD

  • Lần khám đầu: $66.50
  • Lần khám tiếp theo: $33.60

WA

  • Lần khám đầu: $78
  • Lần khám tiếp theo: $37.10

SA

  • Lần khám đầu: $70.30
  • Lần khám tiếp theo: $41.70

TAS

  • Lần khám đầu: $56.50
  • Lần khám tiếp theo: $38.10

NT

  • Lần khám đầu: $68
  • Lần khám tiếp theo: $39.60
$500 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Máy đo đường huyết, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình

Không chi trả: Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Hoạt động trị liệu, Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Nha khoa tổng quát

    Không có hạn mức năm

  • Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng

    $800 mỗi năm

  • Chỉnh nha (niềng răng)

    $800 mỗi năm, $2,400 trọn đời

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $250 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu

    $600 mỗi năm

  • Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)

    $400 mỗi năm

  • Chăm sóc bàn chân (podiatry), Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Máy đo đường huyết, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu

    $500 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Xoa bóp trị liệu

    $200 mỗi năm

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Đặc điểm sản phẩm

Cover for extras services that older families are more likely to need such as orthodontics. Plus on some extras services we increase the amount you can claim back each year to a maximum of 5 years. You'll also get a $100 annual membership bonus to use towards your extras and other approved services.

Dịch vụ khác

Health appliances and external prostheses 2mth waiting period, Breathing appliances 12 mth waiting period, Blood pressure monitor 24 mth waiting period, Health subscriptions 2mth waiting period, Health screening tests 2mth waiting periods, fixed benefits, sublimits and benefit replacement periods apply share combined annual limit with Podiatry (contact Medibank for further information). – Private hospital accident and emergency fees, 2mth waiting period applies to child and student dependants only, annual limit $250. – MembershipBonus, 6 mth waiting period, starts at $100 per membership per year. - Counselling (no waiting period) shares an annual limit with Psychology. Please contact Medibank for more information.

Đặc điểm riêng

A 12 month waiting period applies to surgical tooth extraction. Benefit for exercise physiology is $21.50 for individual consultations and $12.00 for group consultations. Orthodontics has an $800 opening balance then a top up of $400 per year up to a $2400 lifetime limit.

Câu hỏi thường gặp

Silver Plus Settled Families Comprehensive chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, Silver Plus Settled Families Comprehensive chi trả tối đa $50 cho mỗi lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: Không có hạn mức năm.
Thời gian chờ của Silver Plus Settled Families Comprehensive là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Nha khoa chuyên sâu 12 tháng, Điều trị tủy răng 12 tháng, Chỉnh nha (niềng răng) 12 tháng, Kính mắt và kính áp tròng 6 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) 2 tháng, Chăm sóc bàn chân (podiatry) 2 tháng, Tâm lý trị liệu Không có thời gian chờ, Châm cứu 2 tháng, Xoa bóp trị liệu 2 tháng, Máy đo đường huyết 24 tháng, Thuốc bắc 2 tháng, Tư vấn dinh dưỡng 2 tháng, Sinh lý học vận động 2 tháng, Lót giày chỉnh hình 2 tháng, Nắn xương (osteopathy) 2 tháng, Âm ngữ trị liệu 2 tháng.
Có thể mua riêng Silver Plus Settled Families Comprehensive không?
Sản phẩm này gộp nội trú và Extras trong một hợp đồng, với bảo hiểm nội trú hạng Silver Plus.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?