Base Extras - A
Sản phẩm Extras riêng của Mildura Health Fund. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Dịch vụ được chi trả (15)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Kính mắt và kính áp tròng | 6 tháng |
| $185 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $100 mỗi nămDùng chung với Tiêm chủng |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $390 mỗi nămDùng chung với Sinh lý học vận động, Hoạt động trị liệu |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $390 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng |
| $390 mỗi năm |
| Máy trợ thính | 36 tháng |
| $600 mỗi nămDùng chung với Máy đo đường huyết |
| Máy đo đường huyết | 36 tháng |
| $600 mỗi nămDùng chung với Máy trợ thính |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng |
| $390 mỗi năm |
| Sinh lý học vận động | 2 tháng |
| $390 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu |
| Chỉnh thị (orthoptics) | 2 tháng |
| $390 mỗi năm |
| Điều dưỡng tại nhà | 2 tháng |
| $350 mỗi năm |
| Hoạt động trị liệu | 2 tháng |
| $390 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $390 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) |
| Âm ngữ trị liệu | 2 tháng |
| $390 mỗi năm |
| Tiêm chủng | 2 tháng |
| $100 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS |
Không chi trả: Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng), Đo thính lực, Lót giày chỉnh hình, Châm cứu, Thuốc bắc, Xoa bóp trị liệu, Tâm lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Kính mắt và kính áp tròng
$185 mỗi năm
Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động, Hoạt động trị liệu
$390 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)
$390 mỗi năm
Chăm sóc bàn chân (podiatry)
$390 mỗi năm
Máy trợ thính, Máy đo đường huyết
$600 mỗi năm, 1 lần mỗi 5 năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Tư vấn dinh dưỡng
$390 mỗi năm
Điều dưỡng tại nhà
$350 mỗi năm
Âm ngữ trị liệu
$390 mỗi năm
Chỉnh thị (orthoptics)
$390 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng
$100 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Đặc điểm sản phẩm
Foot orthotics benefits payable after 12 months waiting period - limit combined with podiatry. Members paying by direct debit will receive a 2.5% discount (cheque or savings account only). Contact the Fund for further details.
Dịch vụ khác
Refund on Ambulance Subscription - $40 for single policy/$80 for family policy. Health Aids & Appliances covered by this policy (combined limit & maximum benefits apply) – Blood Glucose Monitor - $150, Blood Pressure Monitor - $125, TENS Machine - $125, Nebuliser - $125, Constant Air Pressure monitor (CPAP) - $230, Hearing Aid - $500, Braces/Splints - up to $300, CAM Boot - up to $300, Artificial Limbs & Prosthesis -up to $300, Crutches/Walking Frame - up to $25, Wigs - up to $150, Compression Garments - up to $150. Waiting periods vary from one year to three years depending on appliance.
Câu hỏi thường gặp
Base Extras - A chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Base Extras - A là bao lâu?
Có thể mua riêng Base Extras - A không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
