Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Extras riêngĐang bán

Base Extras and Dental - AD

Sản phẩm Extras riêng của Mildura Health Fund. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Dịch vụ được chi trả (19)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng
  • Khám định kỳ (012): $59.85
  • Cạo vôi răng (114): $122.70
  • Bôi fluor (121): $51.20
  • Nhổ răng (322): $204
$1,050 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng)
Nha khoa chuyên sâu2 tháng
  • Bọc răng toàn phần (615): $650
$1,050 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng)
Điều trị tủy răng2 tháng
  • Trám bít ống tủy (417): $199.80
$1,050 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Chỉnh nha (niềng răng)
Chỉnh nha (niềng răng)24 tháng
  • Niềng hai hàm + hàm duy trì (881): $600
$1,050 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
Kính mắt và kính áp tròng6 tháng
  • Tròng đơn tròng + gọng: $185
  • Tròng đa tròng + gọng: $185
$185 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS2 tháng
  • Mỗi đơn thuốc: $15
$100 mỗi nămDùng chung với Tiêm chủng
Vật lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $27
  • Lần khám tiếp theo: $24
$390 mỗi nămDùng chung với Sinh lý học vận động, Hoạt động trị liệu
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)2 tháng
  • Lần khám đầu: $25
  • Lần khám tiếp theo: $21
$390 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy)
Chăm sóc bàn chân (podiatry)2 tháng
  • Lần khám đầu: $31
  • Lần khám tiếp theo: $27
$390 mỗi năm
Máy trợ thính36 tháng
  • Mỗi máy trợ thính: $500
$600 mỗi nămDùng chung với Máy đo đường huyết
Máy đo đường huyết36 tháng
  • Máy đo đường huyết: $150
$600 mỗi nămDùng chung với Máy trợ thính
Tư vấn dinh dưỡng2 tháng
  • Lần khám đầu: $28
  • Lần khám tiếp theo: $25
$390 mỗi năm
Sinh lý học vận động2 tháng
  • Lần khám đầu: $27
  • Lần khám tiếp theo: $24
$390 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu
Chỉnh thị (orthoptics)2 tháng
  • Lần khám đầu: $27
  • Lần khám tiếp theo: $24
$390 mỗi năm
Điều dưỡng tại nhà2 tháng
  • Lần khám đầu: $12
  • Lần khám tiếp theo: $12
$350 mỗi năm
Hoạt động trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $27
  • Lần khám tiếp theo: $24
$390 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động
Nắn xương (osteopathy)2 tháng
  • Lần khám đầu: $27
  • Lần khám tiếp theo: $24
$390 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)
Âm ngữ trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $37
  • Lần khám tiếp theo: $34
$390 mỗi năm
Tiêm chủng2 tháng
  • Mỗi lần tiêm: $15
$100 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS

Không chi trả: Đo thính lực, Lót giày chỉnh hình, Châm cứu, Thuốc bắc, Xoa bóp trị liệu, Tâm lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng)

    $1,050 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $185 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động, Hoạt động trị liệu

    $390 mỗi năm

  • Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)

    $390 mỗi năm

  • Chăm sóc bàn chân (podiatry)

    $390 mỗi năm

  • Máy trợ thính, Máy đo đường huyết

    $600 mỗi năm, 1 lần mỗi 5 năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Tư vấn dinh dưỡng

    $390 mỗi năm

  • Điều dưỡng tại nhà

    $350 mỗi năm

  • Âm ngữ trị liệu

    $390 mỗi năm

  • Chỉnh thị (orthoptics)

    $390 mỗi năm

  • Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng

    $100 mỗi năm

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Đặc điểm sản phẩm

Foot orthotics benefits payable after 12 months waiting period - limit combined with podiatry. Members paying by direct debit will receive a 2.5% discount (cheque or savings account only). Contact the Fund for further details.

Dịch vụ khác

Refund on Ambulance Subscription - $40 for single policy/$80 for family policy. Health Aids & Appliances covered by this policy (combined limit & maximum benefits apply) – Blood Glucose Monitor - $150, Blood Pressure Monitor - $125, TENS Machine - $125, Nebuliser - $125, Constant Air Pressure monitor (CPAP) - $230, Hearing Aid - $500, Braces/Splints - up to $300, CAM Boot - up to $300, Artificial Limbs & Prosthesis -up to $300, Crutches/Walking Frame - up to $25, Wigs - up to $150, Compression Garments - up to $150. Waiting periods vary from one year to three years depending on appliance. Includes dentures - full set payable every 3 years.

Đặc điểm riêng

$350 benefit limit per person in the first year of membership.

Câu hỏi thường gặp

Base Extras and Dental - AD chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, Base Extras and Dental - AD chi trả tối đa $122.70 cho mỗi lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: $1,050 mỗi năm.
Thời gian chờ của Base Extras and Dental - AD là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Nha khoa chuyên sâu 2 tháng, Điều trị tủy răng 2 tháng, Chỉnh nha (niềng răng) 24 tháng, Kính mắt và kính áp tròng 6 tháng, Thuốc kê đơn ngoài PBS 2 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) 2 tháng, Chăm sóc bàn chân (podiatry) 2 tháng, Máy trợ thính 36 tháng, Máy đo đường huyết 36 tháng, Tư vấn dinh dưỡng 2 tháng, Sinh lý học vận động 2 tháng, Chỉnh thị (orthoptics) 2 tháng, Điều dưỡng tại nhà 2 tháng, Hoạt động trị liệu 2 tháng, Nắn xương (osteopathy) 2 tháng, Âm ngữ trị liệu 2 tháng, Tiêm chủng 2 tháng.
Có thể mua riêng Base Extras and Dental - AD không?
Có. Sản phẩm này không cần mua kèm bảo hiểm nội trú.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?