Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Extras riêngĐang bán

Mid Extras - A1

Sản phẩm Extras riêng của Mildura Health Fund. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Dịch vụ được chi trả (19)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Kính mắt và kính áp tròng6 tháng
  • Tròng đơn tròng + gọng: $240
  • Tròng đa tròng + gọng: $240
$240 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS2 tháng
  • Mỗi đơn thuốc: $35
$200 mỗi nămDùng chung với Tiêm chủng
Vật lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $36
  • Lần khám tiếp theo: $32
$540 mỗi nămDùng chung với Sinh lý học vận động, Hoạt động trị liệu
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)2 tháng
  • Lần khám đầu: $32
  • Lần khám tiếp theo: $27
$540 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy)
Chăm sóc bàn chân (podiatry)2 tháng
  • Lần khám đầu: $42
  • Lần khám tiếp theo: $37
$540 mỗi năm
Tâm lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $50
  • Lần khám tiếp theo: $45
$540 mỗi năm
Châm cứu2 tháng
  • Lần khám đầu: $29
  • Lần khám tiếp theo: $27
$540 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu
Xoa bóp trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $29
  • Lần khám tiếp theo: $27
$540 mỗi nămDùng chung với Châm cứu
Máy trợ thính36 tháng
  • Mỗi máy trợ thính: $770
$1,000 mỗi nămDùng chung với Máy đo đường huyết
Máy đo đường huyết36 tháng
  • Máy đo đường huyết: $200
$1,000 mỗi nămDùng chung với Máy trợ thính
Tư vấn dinh dưỡng2 tháng
  • Lần khám đầu: $38
  • Lần khám tiếp theo: $34
$540 mỗi năm
Sinh lý học vận động2 tháng
  • Lần khám đầu: $36
  • Lần khám tiếp theo: $32
$540 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu
Chỉnh thị (orthoptics)2 tháng
  • Lần khám đầu: $36
  • Lần khám tiếp theo: $32
$540 mỗi năm
Chương trình quản lý sức khỏe6 tháng
  • Chương trình quản lý sức khỏe: 50% chi phí
$100 mỗi năm
Điều dưỡng tại nhà2 tháng
  • Lần khám đầu: $12
  • Lần khám tiếp theo: $12
$500 mỗi năm
Hoạt động trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $36
  • Lần khám tiếp theo: $32
$540 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động
Nắn xương (osteopathy)2 tháng
  • Lần khám đầu: $36
  • Lần khám tiếp theo: $32
$540 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)
Âm ngữ trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $46
  • Lần khám tiếp theo: $42
$540 mỗi năm
Tiêm chủng2 tháng
  • Mỗi lần tiêm: $35
$200 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS

Không chi trả: Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng), Đo thính lực, Lót giày chỉnh hình, Thuốc bắc, Chăm sóc trước và sau sinh

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $240 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động, Hoạt động trị liệu

    $540 mỗi năm

  • Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)

    $540 mỗi năm

  • Chăm sóc bàn chân (podiatry)

    $540 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Tâm lý trị liệu

    $540 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Châm cứu, Xoa bóp trị liệu

    $540 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Máy trợ thính, Máy đo đường huyết

    $1,000 mỗi năm, 1 lần mỗi 5 năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Tư vấn dinh dưỡng

    $540 mỗi năm

  • Điều dưỡng tại nhà

    $500 mỗi năm

  • Âm ngữ trị liệu

    $540 mỗi năm

  • Chỉnh thị (orthoptics)

    $540 mỗi năm

  • Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng

    $200 mỗi năm

  • Chương trình quản lý sức khỏe

    $100 mỗi năm

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Đặc điểm sản phẩm

Foot orthotics benefits payable after 12 months waiting period - limit combined with podiatry. Mental Health - benefit of $24 towards a consultation with a Counsellor (service providers must be accredited by ARHG for benefit to payable) - limit combined with Psychology. Members paying by direct debit will receive a 2.5% discount (cheque or savings account only). Contact the Fund for further details.

Dịch vụ khác

Refund on Ambulance Subscription - $47.50 for single policy/ $95.00 for family policy. Health Aids & Appliances covered by this policy (combined limit & maximum benefits apply) – Blood Glucose Monitor - $200, Blood Pressure Monitor - $150, TENS Machine - $150, Nebuliser - $150, Constant Air Pressure monitor (CPAP) - $400, Hearing Aid - $770, Braces/Splints - up to $500, CAM Boot - up to $500, Artificial Limbs & Prosthesis -up to $500, Crutches/Walking Frame - up to $35, Wigs - up to $250, Compression Garments - up to $250. Waiting periods vary from one year to three years depending on appliance.

Câu hỏi thường gặp

Mid Extras - A1 chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Mid Extras - A1 không chi trả nha khoa tổng quát.
Thời gian chờ của Mid Extras - A1 là bao lâu?
Kính mắt và kính áp tròng 6 tháng, Thuốc kê đơn ngoài PBS 2 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) 2 tháng, Chăm sóc bàn chân (podiatry) 2 tháng, Tâm lý trị liệu 2 tháng, Châm cứu 2 tháng, Xoa bóp trị liệu 2 tháng, Máy trợ thính 36 tháng, Máy đo đường huyết 36 tháng, Tư vấn dinh dưỡng 2 tháng, Sinh lý học vận động 2 tháng, Chỉnh thị (orthoptics) 2 tháng, Chương trình quản lý sức khỏe 6 tháng, Điều dưỡng tại nhà 2 tháng, Hoạt động trị liệu 2 tháng, Nắn xương (osteopathy) 2 tháng, Âm ngữ trị liệu 2 tháng, Tiêm chủng 2 tháng.
Có thể mua riêng Mid Extras - A1 không?
Có. Sản phẩm này không cần mua kèm bảo hiểm nội trú.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?