Advantage Extras
Sản phẩm Extras riêng của nib. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Dịch vụ được chi trả (21)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $700 mỗi năm |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| $700 mỗi năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 6 tháng |
| $250 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $300 mỗi năm |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Sinh lý học vận động |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng |
| $200 mỗi nămDùng chung với Lót giày chỉnh hình |
| Tâm lý trị liệu | 2 tháng |
| $300 mỗi năm |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Thuốc bắc |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Chăm sóc trước và sau sinh | 2 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Thuốc bắc | 2 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Châm cứu |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng |
| $250 mỗi năm |
| Sinh lý học vận động | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu |
| Chương trình quản lý sức khỏe | 6 tháng |
| $150 mỗi năm |
| Hoạt động trị liệu | 2 tháng |
| $250 mỗi năm |
| Lót giày chỉnh hình | 2 tháng |
| $200 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry) |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) |
| Âm ngữ trị liệu | 2 tháng |
| $250 mỗi năm |
Không chi trả: Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Tiêm chủng, Máy đo đường huyết, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát
$700 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
$1,000 mỗi năm
Chỉnh nha (niềng răng)
$700 mỗi năm, $2,100 trọn đời
Kính mắt và kính áp tròng
$250 mỗi năm
Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động
$500 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)
$300 mỗi năm
Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình
$200 mỗi năm
Tâm lý trị liệu
$300 mỗi năm
Châm cứu, Thuốc bắc
$250 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Chăm sóc trước và sau sinh
$200 mỗi năm
Tư vấn dinh dưỡng
$250 mỗi năm
Chương trình quản lý sức khỏe
$150 mỗi năm
Hoạt động trị liệu
$250 mỗi năm
Âm ngữ trị liệu
$250 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS
$300 mỗi năm
Xoa bóp trị liệu
$200 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Dịch vụ khác
Myotherapy - $250 combined limit with Acupuncture and Chinese herbalism per person per calendar year (waiting period 2 months). Healthy Lifestyle includes approved weight management, quit smoking and health management programs (gym, personal trainer) and more. Psychology has a sublimit of $150 for Digital Cognitive Behavioural Therapy (CBT). Non-PBS pharmaceuticals have a sub limit of $150 for Weight Management Medication.
Câu hỏi thường gặp
Advantage Extras chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Advantage Extras là bao lâu?
Có thể mua riêng Advantage Extras không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
