Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Extras riêngĐang bán

Advantage Extras

Sản phẩm Extras riêng của nib. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Dịch vụ được chi trả (21)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng
  • Khám định kỳ (012): $35.20
  • Cạo vôi răng (114): $66.85
  • Bôi fluor (121): $21.85
$700 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu12 tháng
  • Nhổ răng (322): $168.55
  • Bọc răng toàn phần (615): $1,079.10
$1,000 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng
Điều trị tủy răng12 tháng
  • Trám bít ống tủy (417): $178.10
$1,000 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu
Chỉnh nha (niềng răng)12 tháng
  • Niềng hai hàm + hàm duy trì (881): 70% chi phí
$700 mỗi năm
Kính mắt và kính áp tròng6 tháng
  • Tròng đơn tròng + gọng: 70% chi phí
  • Tròng đa tròng + gọng: 70% chi phí
$250 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS2 tháng
  • Mỗi đơn thuốc: 70% chi phí
$300 mỗi năm
Vật lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: 70% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 70% chi phí
$500 mỗi nămDùng chung với Sinh lý học vận động
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)2 tháng
  • Lần khám đầu: 70% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 70% chi phí
$300 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy)
Chăm sóc bàn chân (podiatry)2 tháng
  • Lần khám đầu: 70% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 70% chi phí
$200 mỗi nămDùng chung với Lót giày chỉnh hình
Tâm lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: 70% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 70% chi phí
$300 mỗi năm
Châm cứu2 tháng
  • Lần khám đầu: 70% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 70% chi phí
$250 mỗi nămDùng chung với Thuốc bắc
Xoa bóp trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: 70% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 70% chi phí
$200 mỗi năm
Chăm sóc trước và sau sinh2 tháng
  • Lần khám đầu: 70% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 70% chi phí
$200 mỗi năm
Thuốc bắc2 tháng
  • Lần khám đầu: 70% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 70% chi phí
$250 mỗi nămDùng chung với Châm cứu
Tư vấn dinh dưỡng2 tháng
  • Lần khám đầu: 70% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 70% chi phí
$250 mỗi năm
Sinh lý học vận động2 tháng
  • Lần khám đầu: 70% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 70% chi phí
$500 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu
Chương trình quản lý sức khỏe6 tháng
  • Chương trình quản lý sức khỏe: 70% chi phí
$150 mỗi năm
Hoạt động trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: 70% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 70% chi phí
$250 mỗi năm
Lót giày chỉnh hình2 tháng
  • Mỗi đôi lót giày: 70% chi phí
$200 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry)
Nắn xương (osteopathy)2 tháng
  • Lần khám đầu: 70% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 70% chi phí
$300 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)
Âm ngữ trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: 70% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 70% chi phí
$250 mỗi năm

Không chi trả: Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Tiêm chủng, Máy đo đường huyết, Điều dưỡng tại nhà

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Nha khoa tổng quát

    $700 mỗi năm

  • Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng

    $1,000 mỗi năm

  • Chỉnh nha (niềng răng)

    $700 mỗi năm, $2,100 trọn đời

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $250 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động

    $500 mỗi năm

  • Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)

    $300 mỗi năm

  • Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình

    $200 mỗi năm

  • Tâm lý trị liệu

    $300 mỗi năm

  • Châm cứu, Thuốc bắc

    $250 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Chăm sóc trước và sau sinh

    $200 mỗi năm

  • Tư vấn dinh dưỡng

    $250 mỗi năm

  • Chương trình quản lý sức khỏe

    $150 mỗi năm

  • Hoạt động trị liệu

    $250 mỗi năm

  • Âm ngữ trị liệu

    $250 mỗi năm

  • Thuốc kê đơn ngoài PBS

    $300 mỗi năm

  • Xoa bóp trị liệu

    $200 mỗi năm

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Dịch vụ khác

Myotherapy - $250 combined limit with Acupuncture and Chinese herbalism per person per calendar year (waiting period 2 months). Healthy Lifestyle includes approved weight management, quit smoking and health management programs (gym, personal trainer) and more. Psychology has a sublimit of $150 for Digital Cognitive Behavioural Therapy (CBT). Non-PBS pharmaceuticals have a sub limit of $150 for Weight Management Medication.

Câu hỏi thường gặp

Advantage Extras chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, Advantage Extras chi trả tối đa $66.85 cho mỗi lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: $700 mỗi năm.
Thời gian chờ của Advantage Extras là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Nha khoa chuyên sâu 12 tháng, Điều trị tủy răng 12 tháng, Chỉnh nha (niềng răng) 12 tháng, Kính mắt và kính áp tròng 6 tháng, Thuốc kê đơn ngoài PBS 2 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) 2 tháng, Chăm sóc bàn chân (podiatry) 2 tháng, Tâm lý trị liệu 2 tháng, Châm cứu 2 tháng, Xoa bóp trị liệu 2 tháng, Chăm sóc trước và sau sinh 2 tháng, Thuốc bắc 2 tháng, Tư vấn dinh dưỡng 2 tháng, Sinh lý học vận động 2 tháng, Chương trình quản lý sức khỏe 6 tháng, Hoạt động trị liệu 2 tháng, Lót giày chỉnh hình 2 tháng, Nắn xương (osteopathy) 2 tháng, Âm ngữ trị liệu 2 tháng.
Có thể mua riêng Advantage Extras không?
Có. Sản phẩm này không cần mua kèm bảo hiểm nội trú.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?