Bronze Plus Essential Hospital $350 Excess and Top Extras
Sản phẩm Nội trú + Extras của RT Health. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Dịch vụ được chi trả (27)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| Không có hạn mức năm |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| $1,500 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng |
| $1,500 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| $1,000 mỗi năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 2 tháng |
| $300 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $600 mỗi năm |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $550 mỗi năm |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Tâm lý trị liệu | 2 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $750 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Sinh lý học vận động |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| $750 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Thuốc bắc, Sinh lý học vận động |
| Máy trợ thính | 24 tháng |
| $1,200 mỗi năm |
| Máy đo đường huyết | 12 tháng |
| $600 mỗi năm |
| Đo thính lực | 2 tháng |
| $160 mỗi năm |
| Chăm sóc trước và sau sinh | 2 tháng |
| $300 mỗi năm |
| Thuốc bắc | 2 tháng |
| $750 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Sinh lý học vận động |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Sinh lý học vận động | 2 tháng |
| $750 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc |
| Chỉnh thị (orthoptics) | 2 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Chương trình quản lý sức khỏe | 2 tháng |
| $150 mỗi năm |
| Điều dưỡng tại nhà | 2 tháng |
| $700 mỗi năm |
| Hoạt động trị liệu | 2 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Lót giày chỉnh hình | 12 tháng |
| $250 mỗi năm |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) |
| Âm ngữ trị liệu | 2 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Tiêm chủng | 2 tháng |
| $150 mỗi năm |
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát
Không có hạn mức năm
Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
$1,500 mỗi năm
Chỉnh nha (niềng răng)
$1,000 mỗi năm, $3,000 trọn đời
Kính mắt và kính áp tròng
$300 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS
$600 mỗi năm
Vật lý trị liệu
$550 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)
$500 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Chăm sóc bàn chân (podiatry)
$500 mỗi năm
Tâm lý trị liệu
$500 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Sinh lý học vận động
$750 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Máy trợ thính
$1,200 mỗi năm, 2 lần mỗi 3 năm
Máy đo đường huyết
$600 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Đo thính lực
$160 mỗi năm
Chăm sóc trước và sau sinh
$300 mỗi năm
Tư vấn dinh dưỡng
$500 mỗi năm
Chỉnh thị (orthoptics)
$500 mỗi năm
Điều dưỡng tại nhà
$700 mỗi năm
Hoạt động trị liệu
$500 mỗi năm
Lót giày chỉnh hình
$250 mỗi năm
Âm ngữ trị liệu
$500 mỗi năm
Tiêm chủng
$150 mỗi năm
Chương trình quản lý sức khỏe
$150 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Đặc điểm sản phẩm
Health management / Healthy lifestyle includes benefits towards gym membership and Tai Chi, Yoga & Pilates. Combined limit is $150 per person, $300 per membership per calendar year. For more details contact our member care team on 1300 886 123 or visit rthealthfund.com.au.
Dịch vụ khác
RT Health members pay no gap on a range of popular dental and optical services through HCF Dental or Optical Centres and the More for provider network. Includes mental health services (psychology, approved counselling, mental health social worker and OCBT courses). Health aids include blood pressure monitors, CPAP machines & masks, tens machines, wheelchairs, wigs (conditions apply). Annual, membership, service and sub limits apply.
Đặc điểm riêng
100% back on a range of no-gap services through our More for program, and no-gap network providers, subject to your cover, waiting periods and annual limits. Find out more: https://www.rthealth.com.au/health-services/find-a-dental-clinic and https://www.rthealth.com.au/health-services/find-an-optical-provider.
Câu hỏi thường gặp
Bronze Plus Essential Hospital $350 Excess and Top Extras chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Bronze Plus Essential Hospital $350 Excess and Top Extras là bao lâu?
Có thể mua riêng Bronze Plus Essential Hospital $350 Excess and Top Extras không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
