Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Nội trú + ExtrasĐang bán

Planner Silver Plus Hospital 500 and Super Extras

Sản phẩm Nội trú + Extras của St Lukes Health. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Dịch vụ được chi trả (25)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng
  • Khám định kỳ (012): 100% chi phí
  • Cạo vôi răng (114): 100% chi phí
  • Bôi fluor (121): $36
  • Nhổ răng (322): $180
$1,000 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu12 tháng
  • Bọc răng toàn phần (615): $810
$1,200 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng
Điều trị tủy răng12 tháng
  • Trám bít ống tủy (417): $180
$1,200 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu
Chỉnh nha (niềng răng)12 tháng
  • Niềng hai hàm + hàm duy trì (881): 100% chi phí
$1,000 mỗi năm
Kính mắt và kính áp tròng6 tháng
  • Tròng đơn tròng + gọng: $300
  • Tròng đa tròng + gọng: $300
$300 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS2 tháng
  • Mỗi đơn thuốc: $70
$600 mỗi năm
Vật lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $61
  • Lần khám tiếp theo: $51
$850 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc trước và sau sinh, Sinh lý học vận động, Chỉnh thị (orthoptics)
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)2 tháng
  • Lần khám đầu: $41
  • Lần khám tiếp theo: $30
$400 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy)
Chăm sóc bàn chân (podiatry)2 tháng
  • Lần khám đầu: $50
  • Lần khám tiếp theo: $41
$400 mỗi năm
Tâm lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $145
  • Lần khám tiếp theo: $110
Không ghi rõ
Châm cứu2 tháng
  • Lần khám đầu: $35
  • Lần khám tiếp theo: $30
$500 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc
Xoa bóp trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $35
  • Lần khám tiếp theo: $30
$500 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Thuốc bắc
Máy trợ thính36 tháng
  • Mỗi máy trợ thính: $1,000
Không ghi rõ
Máy đo đường huyết12 tháng
  • Máy đo đường huyết: $200
$1,000 mỗi nămDùng chung với Lót giày chỉnh hình
Đo thính lực2 tháng
  • Lần khám đầu: $50
  • Lần khám tiếp theo: $40
$1,000 mỗi nămDùng chung với Tư vấn dinh dưỡng, Điều dưỡng tại nhà, Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu
Chăm sóc trước và sau sinh2 tháng
  • Lần khám đầu: $51
  • Lần khám tiếp theo: $51
$850 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động, Chỉnh thị (orthoptics)
Thuốc bắc2 tháng
  • Lần khám đầu: $32
  • Lần khám tiếp theo: $28
$500 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu
Tư vấn dinh dưỡng2 tháng
  • Lần khám đầu: $75
  • Lần khám tiếp theo: $45
$1,000 mỗi nămDùng chung với Đo thính lực, Điều dưỡng tại nhà, Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu
Sinh lý học vận động2 tháng
  • Lần khám đầu: $58
  • Lần khám tiếp theo: $41
$850 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Chỉnh thị (orthoptics)
Chỉnh thị (orthoptics)2 tháng
  • Lần khám đầu: $65
  • Lần khám tiếp theo: $38
$850 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Sinh lý học vận động
Điều dưỡng tại nhà2 tháng
  • Lần khám đầu: $50
  • Lần khám tiếp theo: $50
$1,000 mỗi nămDùng chung với Đo thính lực, Tư vấn dinh dưỡng, Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu
Hoạt động trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $80
  • Lần khám tiếp theo: $59
$1,000 mỗi nămDùng chung với Đo thính lực, Tư vấn dinh dưỡng, Điều dưỡng tại nhà, Âm ngữ trị liệu
Lót giày chỉnh hình12 tháng
  • Mỗi đôi lót giày: 100% chi phí
$1,000 mỗi nămDùng chung với Máy đo đường huyết
Nắn xương (osteopathy)2 tháng
  • Lần khám đầu: $60
  • Lần khám tiếp theo: $47
$400 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)
Âm ngữ trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $120
  • Lần khám tiếp theo: $81
$1,000 mỗi nămDùng chung với Đo thính lực, Tư vấn dinh dưỡng, Điều dưỡng tại nhà, Hoạt động trị liệu

Không chi trả: Tiêm chủng, Chương trình quản lý sức khỏe

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Nha khoa tổng quát

    $1,000 mỗi năm

  • Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng

    $1,200 mỗi năm

  • Chỉnh nha (niềng răng)

    $1,000 mỗi năm, $2,800 trọn đời

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $300 mỗi năm

  • Thuốc kê đơn ngoài PBS

    $600 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Sinh lý học vận động, Chỉnh thị (orthoptics)

    $850 mỗi năm

  • Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)

    $400 mỗi năm

  • Chăm sóc bàn chân (podiatry)

    $400 mỗi năm

  • Tâm lý trị liệu

    Không ghi rõ

  • Máy trợ thính

    2 lần mỗi 5 năm

  • Máy đo đường huyết, Lót giày chỉnh hình

    $1,000 mỗi năm

  • Đo thính lực, Tư vấn dinh dưỡng, Điều dưỡng tại nhà, Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu

    $1,000 mỗi năm, 2 lần mỗi năm

  • Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc

    $500 mỗi năm

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Đặc điểm sản phẩm

Orthodontic limit included in annual Major Dental limit. Diabetes Education & Nutrition benefits included in Dietetics sub-limit. Overall limit of $1000 per person applies to Health Appliances & Aids, individual limits apply. $250 sub-limit applies to foot orthotics. Approved health management programs when Super Extras taken with hospital cover. Member rewards apply after 5 years continuous membership.

Dịch vụ khác

Acupuncture, Remedial massage, Western herbal medicine, Alexander Technique, Myotherapy, Naturopathy and Shiatsu are included in the Complimentary Therapies annual limit.

Đặc điểm riêng

Under Preventative Dental, we pay up to 100% of the average fee charged Australia wide up to the maximum benefit for each eligible service. This applies to examinations, x-rays, scale and clean and fissure sealing. If your dentist charges above the maximum benefit, or in excess of the average fee, a gap or out of pocket may apply. Annual limits, fund rules and waiting periods apply. A 2-month waiting period applies to Psychology with the exception of functional assessment for the purpose of diagnosing ADHS and/or autism spectrum disorders diagnosis which has a 12-month waiting period.

Câu hỏi thường gặp

Planner Silver Plus Hospital 500 and Super Extras chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, Planner Silver Plus Hospital 500 and Super Extras chi trả 100% chi phí cho một lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: $1,000 mỗi năm.
Thời gian chờ của Planner Silver Plus Hospital 500 and Super Extras là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Nha khoa chuyên sâu 12 tháng, Điều trị tủy răng 12 tháng, Chỉnh nha (niềng răng) 12 tháng, Kính mắt và kính áp tròng 6 tháng, Thuốc kê đơn ngoài PBS 2 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) 2 tháng, Chăm sóc bàn chân (podiatry) 2 tháng, Tâm lý trị liệu 2 tháng, Châm cứu 2 tháng, Xoa bóp trị liệu 2 tháng, Máy trợ thính 36 tháng, Máy đo đường huyết 12 tháng, Đo thính lực 2 tháng, Chăm sóc trước và sau sinh 2 tháng, Thuốc bắc 2 tháng, Tư vấn dinh dưỡng 2 tháng, Sinh lý học vận động 2 tháng, Chỉnh thị (orthoptics) 2 tháng, Điều dưỡng tại nhà 2 tháng, Hoạt động trị liệu 2 tháng, Lót giày chỉnh hình 12 tháng, Nắn xương (osteopathy) 2 tháng, Âm ngữ trị liệu 2 tháng.
Có thể mua riêng Planner Silver Plus Hospital 500 and Super Extras không?
Sản phẩm này gộp nội trú và Extras trong một hợp đồng, với bảo hiểm nội trú hạng Silver Plus.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?