Choosable 60 – Teeth / Eyes / Wellbeing / Muscle & Bone
Sản phẩm Extras riêng của ahm. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Dịch vụ được chi trả (17)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $800 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng) |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| $800 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng) |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng |
| $800 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Chỉnh nha (niềng răng) |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| $800 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng |
| Kính mắt và kính áp tròng | 6 tháng |
| $250 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Chương trình quản lý sức khỏe, Hoạt động trị liệu |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Sinh lý học vận động, Nắn xương (osteopathy) |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động, Nắn xương (osteopathy) |
| Tâm lý trị liệu | Không có thời gian chờ |
| $300 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS, Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Chương trình quản lý sức khỏe, Hoạt động trị liệu |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tâm lý trị liệu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Chương trình quản lý sức khỏe, Hoạt động trị liệu |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Chương trình quản lý sức khỏe, Hoạt động trị liệu |
| Thuốc bắc | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Chương trình quản lý sức khỏe, Hoạt động trị liệu |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Chương trình quản lý sức khỏe, Hoạt động trị liệu |
| Sinh lý học vận động | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy) |
| Chương trình quản lý sức khỏe | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Hoạt động trị liệu |
| Hoạt động trị liệu | 2 tháng |
| $300 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Chương trình quản lý sức khỏe |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Sinh lý học vận động |
Không chi trả: Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình, Âm ngữ trị liệu, Tiêm chủng, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng, Chỉnh nha (niềng răng)
$800 mỗi năm
Kính mắt và kính áp tròng
$250 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tâm lý trị liệu, Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Chương trình quản lý sức khỏe, Hoạt động trị liệu
$300 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Sinh lý học vận động, Nắn xương (osteopathy)
$400 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Dịch vụ khác
This product also includes: Hypnotherapy and counselling. Also includes Health Improvement Benefits including: yoga class and courses, Pilates class and courses, quit smoking, disease management association fees, Cancer Council UV products, stress management courses, preventative tests, scans and screenings, health checks, exercise classes, swimming lessons (for ages 0-17 years). Conditions and annual limits apply. Please refer to product guide for more details.
Câu hỏi thường gặp
Choosable 60 – Teeth / Eyes / Wellbeing / Muscle & Bone chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Choosable 60 – Teeth / Eyes / Wellbeing / Muscle & Bone là bao lâu?
Có thể mua riêng Choosable 60 – Teeth / Eyes / Wellbeing / Muscle & Bone không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
