Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Nội trú + ExtrasNgừng bán

Smart Essentials (Silver Plus)

Sản phẩm Nội trú + Extras của Australian Unity. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.

Dịch vụ được chi trả (16)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng
  • Khám định kỳ (012): $30
  • Cạo vôi răng (114): $44
  • Bôi fluor (121): $21
  • Nhổ răng (322): $105
$750 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
Nha khoa chuyên sâu12 tháng
  • Bọc răng toàn phần (615): 70% chi phí
$750 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Điều trị tủy răng
Điều trị tủy răng12 tháng
  • Trám bít ống tủy (417): $95
$750 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu
Kính mắt và kính áp tròng6 tháng
  • Tròng đơn tròng + gọng: $200
  • Tròng đa tròng + gọng: $200
$200 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS2 tháng
  • Mỗi đơn thuốc: $50
$150 mỗi nămDùng chung với Tiêm chủng
Vật lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $40
  • Lần khám tiếp theo: $40
$350 mỗi nămDùng chung với Sinh lý học vận động
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)2 tháng
  • Lần khám đầu: $40
  • Lần khám tiếp theo: $40
$350 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy)
Chăm sóc bàn chân (podiatry)2 tháng
  • Lần khám đầu: $40
  • Lần khám tiếp theo: $40
$250 mỗi nămDùng chung với Lót giày chỉnh hình
Tâm lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $40
  • Lần khám tiếp theo: $40
$200 mỗi nămDùng chung với Tư vấn dinh dưỡng
Châm cứu2 tháng
  • Lần khám đầu: $40
  • Lần khám tiếp theo: $40
$350 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu
Xoa bóp trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $40
  • Lần khám tiếp theo: $40
$350 mỗi nămDùng chung với Châm cứu
Tư vấn dinh dưỡng2 tháng
  • Lần khám đầu: $40
  • Lần khám tiếp theo: $40
$200 mỗi nămDùng chung với Tâm lý trị liệu
Sinh lý học vận động2 tháng
  • Lần khám đầu: $40
  • Lần khám tiếp theo: $40
$350 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu
Lót giày chỉnh hình12 tháng
  • Mỗi đôi lót giày: 70% chi phí
$250 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry)
Nắn xương (osteopathy)2 tháng
  • Lần khám đầu: $40
  • Lần khám tiếp theo: $40
$350 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)
Tiêm chủngKhông có thời gian chờ
  • Mỗi lần tiêm: 100% chi phí
$150 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS

Không chi trả: Chỉnh nha (niềng răng), Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Thuốc bắc, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng

    $750 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $200 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động

    $350 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)

    $350 mỗi năm

  • Châm cứu, Xoa bóp trị liệu

    $350 mỗi năm

  • Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng

    $150 mỗi năm

  • Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình

    $250 mỗi năm

  • Tâm lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng

    $200 mỗi năm

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Đặc điểm sản phẩm

Please refer to the product Fact Sheet or contact Australian Unity for further details.

Dịch vụ khác

Annual benefit limits apply per calendar year. Myotherapy, $40 per consultation, Combined maximum of $350 per person ($700 per family), (combined limit - see Physiotherapy limit) 2 month waiting period. Orthotic benefits are for supply only. Braces, Splints and Garments - up to 70% of the cost, maximum $250 per person up to $500 per policy (combined limit - see Podiatry) 12 month waiting period.

Đặc điểm riêng

1),2),3) Dental limits increase for the first five years of membership. A sub-limit applies for Major Dental ($300 per-person). Major Dental includes crowns and selected repairs only. Surgical tooth extractions and treatment of gum disease included under Endodontic limit. (12-month waiting period). No waiting period for preventative dental and selected diagnostic services. 4) $30 for a Chiropractic x-ray, limit to 1 x-ray per person per-calendar year. 5) Remedial massage sub-limit of $125 per person 6) Travel Vaccinations only.

Câu hỏi thường gặp

Smart Essentials (Silver Plus) chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, Smart Essentials (Silver Plus) chi trả tối đa $44 cho mỗi lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: $750 mỗi năm.
Thời gian chờ của Smart Essentials (Silver Plus) là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Nha khoa chuyên sâu 12 tháng, Điều trị tủy răng 12 tháng, Kính mắt và kính áp tròng 6 tháng, Thuốc kê đơn ngoài PBS 2 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) 2 tháng, Chăm sóc bàn chân (podiatry) 2 tháng, Tâm lý trị liệu 2 tháng, Châm cứu 2 tháng, Xoa bóp trị liệu 2 tháng, Tư vấn dinh dưỡng 2 tháng, Sinh lý học vận động 2 tháng, Lót giày chỉnh hình 12 tháng, Nắn xương (osteopathy) 2 tháng, Tiêm chủng Không có thời gian chờ.
Có thể mua riêng Smart Essentials (Silver Plus) không?
Sản phẩm này gộp nội trú và Extras trong một hợp đồng, với bảo hiểm nội trú hạng Silver Plus.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?