Smart Start (Basic Plus)
Sản phẩm Nội trú + Extras của Australian Unity. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.
Dịch vụ được chi trả (14)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $600 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng |
| $600 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát |
| Kính mắt và kính áp tròng | 6 tháng |
| $150 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $150 mỗi nămDùng chung với Tiêm chủng |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Nắn xương (osteopathy) |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Lót giày chỉnh hình |
| Tâm lý trị liệu | 2 tháng |
| $200 mỗi nămDùng chung với Tư vấn dinh dưỡng |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Xoa bóp trị liệu, Nắn xương (osteopathy) |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Châm cứu, Nắn xương (osteopathy) |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng |
| $200 mỗi nămDùng chung với Tâm lý trị liệu |
| Lót giày chỉnh hình | 12 tháng |
| $250 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry) |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Châm cứu, Xoa bóp trị liệu |
| Tiêm chủng | Không có thời gian chờ |
| $150 mỗi nămDùng chung với Thuốc kê đơn ngoài PBS |
Không chi trả: Nha khoa chuyên sâu, Chỉnh nha (niềng răng), Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Sinh lý học vận động, Thuốc bắc, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát, Điều trị tủy răng
$600 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Kính mắt và kính áp tròng
$150 mỗi năm
Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Nắn xương (osteopathy)
$400 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Thuốc kê đơn ngoài PBS, Tiêm chủng
$150 mỗi năm
Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình
$250 mỗi năm
Tâm lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng
$200 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Đặc điểm sản phẩm
Please refer to the product Fact Sheet or contact Australian Unity for further details.
Dịch vụ khác
Annual benefit limits apply per calendar year. Myotherapy, $30 per consultation, Combined maximum of $400 per person, (Combined limit - see Physiotherapy limit) 2 month waiting period. Braces, Splints and Garments – up to 70% of the cost, maximum $250 per person (combined limit – see Podiatry), 12-month waiting period.
Đặc điểm riêng
1),2) Dental limits increase for the first five years of membership. No waiting period for preventative and selected diagnostic services. A 12 month waiting period applies for treatment of gum disease, root canal and surgical extraction of teeth. 3) Orthotic benefits are for supply only 4) Travel vaccinations only.
Câu hỏi thường gặp
Smart Start (Basic Plus) chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Smart Start (Basic Plus) là bao lâu?
Có thể mua riêng Smart Start (Basic Plus) không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
