Starter Classic Combination (Bronze Plus)
Sản phẩm Nội trú + Extras của Australian Unity. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.
Dịch vụ được chi trả (12)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $650 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| $650 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Điều trị tủy răng |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng |
| $650 mỗi nămDùng chung với Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu |
| Kính mắt và kính áp tròng | 6 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $350 mỗi nămDùng chung với Sinh lý học vận động |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $200 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Nắn xương (osteopathy) |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $200 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Nắn xương (osteopathy) |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| $200 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Châm cứu, Thuốc bắc, Nắn xương (osteopathy) |
| Thuốc bắc | 2 tháng |
| $200 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Nắn xương (osteopathy) |
| Sinh lý học vận động | 2 tháng |
| $350 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $200 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc |
| Tiêm chủng | Không có thời gian chờ |
| $100 mỗi năm |
Không chi trả: Chỉnh nha (niềng răng), Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình, Tâm lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Thuốc kê đơn ngoài PBS, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát, Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
$650 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Kính mắt và kính áp tròng
$200 mỗi năm
Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động
$350 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc, Nắn xương (osteopathy)
$200 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Tiêm chủng
$100 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Dịch vụ khác
Annual benefit limits apply per calendar year. Myotherapy - $35 per treatment, combined maximum of $200 per person (combined limit - see Chiropractic) 2 month waiting period; Please refer to the product Fact Sheet or contact Australian Unity for further details.
Đặc điểm riêng
1) No waiting period for preventative dental and selected diagnostic services. No amounts deducted from yearly limit for selected preventative dental and diagnostic services claimed at the No-Gap dental network (where available). 2) A full denture replacement is limited to once every three years. 3) Surgical tooth extractions and treatment of gum disease have a 12-month waiting period. 4) $35 for a chiropractic x-ray. Limit of one x-ray per person per calendar year. 5) Travel vaccinations only.
Câu hỏi thường gặp
Starter Classic Combination (Bronze Plus) chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Starter Classic Combination (Bronze Plus) là bao lâu?
Có thể mua riêng Starter Classic Combination (Bronze Plus) không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
