Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Extras riêngNgừng bán

Standard Extras

Sản phẩm Extras riêng của HBF. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.

Dịch vụ được chi trả (19)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng
  • Khám định kỳ (012): $37.50
  • Cạo vôi răng (114): $73.50
  • Bôi fluor (121): $18.75
  • Nhổ răng (322): $108
$600 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu12 tháng
  • Bọc răng toàn phần (615): $630
$800 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng
Điều trị tủy răng12 tháng
  • Trám bít ống tủy (417): $120
$800 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu
Chỉnh nha (niềng răng)12 tháng
  • Niềng hai hàm + hàm duy trì (881): $500
$500 mỗi năm
Kính mắt và kính áp tròng2 tháng
  • Tròng đơn tròng + gọng: $185
  • Tròng đa tròng + gọng: $185
$389 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS2 tháng
  • Mỗi đơn thuốc: $200
$200 mỗi năm
Vật lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $39
  • Lần khám tiếp theo: $33
$350 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)2 tháng
  • Lần khám đầu: $40
  • Lần khám tiếp theo: $32
$350 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy)
Chăm sóc bàn chân (podiatry)2 tháng
  • Lần khám đầu: $33
  • Lần khám tiếp theo: $30
Không ghi rõ
Tâm lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $44
  • Lần khám tiếp theo: $44
$720 mỗi năm
Máy trợ thính12 tháng
  • Mỗi máy trợ thính: 100% chi phí
Không ghi rõ
Máy đo đường huyết12 tháng
  • Máy đo đường huyết: $200
Không ghi rõ
Tư vấn dinh dưỡng2 tháng
  • Lần khám đầu: $54
  • Lần khám tiếp theo: $32
$240 mỗi năm
Chỉnh thị (orthoptics)2 tháng
  • Lần khám đầu: $42
  • Lần khám tiếp theo: $42
$500 mỗi nămDùng chung với Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu
Chương trình quản lý sức khỏe2 tháng
  • Chương trình quản lý sức khỏe: 60% chi phí
$200 mỗi năm
Hoạt động trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $51
  • Lần khám tiếp theo: $39
$500 mỗi nămDùng chung với Chỉnh thị (orthoptics), Âm ngữ trị liệu
Lót giày chỉnh hình12 tháng
  • Mỗi đôi lót giày: $240
$240 mỗi năm
Nắn xương (osteopathy)2 tháng
  • Lần khám đầu: $39
  • Lần khám tiếp theo: $33
$350 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)
Âm ngữ trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $59
  • Lần khám tiếp theo: $39
$500 mỗi nămDùng chung với Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu

Không chi trả: Đo thính lực, Sinh lý học vận động, Châm cứu, Thuốc bắc, Xoa bóp trị liệu, Tiêm chủng, Chăm sóc trước và sau sinh, Điều dưỡng tại nhà

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Nha khoa tổng quát

    $600 mỗi năm

  • Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng

    $800 mỗi năm

  • Chỉnh nha (niềng răng)

    $500 mỗi năm, $1,850 trọn đời

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $389 mỗi năm

  • Thuốc kê đơn ngoài PBS

    $200 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu

    $350 mỗi năm

  • Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)

    $350 mỗi năm

  • Chăm sóc bàn chân (podiatry)

    10 lần mỗi năm

  • Máy trợ thính

    Không ghi rõ

  • Máy đo đường huyết

    1 lần mỗi 3 năm

  • Tư vấn dinh dưỡng

    $240 mỗi năm

  • Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu

    $500 mỗi năm

  • Chương trình quản lý sức khỏe

    $200 mỗi năm

  • Lót giày chỉnh hình

    $240 mỗi năm

  • Tâm lý trị liệu

    $720 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Dịch vụ khác

Standard Extras also includes cover for: CLINICAL PSYCHOLOGY (waiting period 2 months, $79 initial visit and $44 subsequent visit up to combined limit - see Psychology); NON-SURGICALLY IMPLANTED APPLIANCES (waiting period 12 months, benefits vary depending on aid up to $500 per person, sub-limits apply); NEBULISER (waiting period 12 months, $108 per person up to 1 appliance every 3 years). **Note: Health Management/Healthy Lifestyle – initial visit for Strength for Life $27 is up to combined limit listed.

Đặc điểm riêng

Before a benefit is payable on an eligible Pharmacy item, a co-payment amount reasonably determined by HBF is deducted from the cost of each script.

Câu hỏi thường gặp

Standard Extras chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, Standard Extras chi trả tối đa $73.50 cho mỗi lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: $600 mỗi năm.
Thời gian chờ của Standard Extras là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Nha khoa chuyên sâu 12 tháng, Điều trị tủy răng 12 tháng, Chỉnh nha (niềng răng) 12 tháng, Kính mắt và kính áp tròng 2 tháng, Thuốc kê đơn ngoài PBS 2 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) 2 tháng, Chăm sóc bàn chân (podiatry) 2 tháng, Tâm lý trị liệu 2 tháng, Máy trợ thính 12 tháng, Máy đo đường huyết 12 tháng, Tư vấn dinh dưỡng 2 tháng, Chỉnh thị (orthoptics) 2 tháng, Chương trình quản lý sức khỏe 2 tháng, Hoạt động trị liệu 2 tháng, Lót giày chỉnh hình 12 tháng, Nắn xương (osteopathy) 2 tháng, Âm ngữ trị liệu 2 tháng.
Có thể mua riêng Standard Extras không?
Có. Sản phẩm này không cần mua kèm bảo hiểm nội trú.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?