Top Extras
Sản phẩm Extras riêng của HBF. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.
Dịch vụ được chi trả (24)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| Không có hạn mức năm |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| $800 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng |
| $800 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| $800 mỗi năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 2 tháng |
| $551 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $600 mỗi năm |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $1,000 mỗi năm |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng |
| Không ghi rõ |
| Tâm lý trị liệu | 2 tháng |
| $1,850 mỗi năm |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $350 mỗi nămDùng chung với Thuốc bắc |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Máy trợ thính | 12 tháng |
| Không ghi rõ |
| Máy đo đường huyết | 12 tháng |
| $200 mỗi năm |
| Thuốc bắc | 2 tháng |
| $350 mỗi nămDùng chung với Châm cứu |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Sinh lý học vận động | 2 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Chỉnh thị (orthoptics) | 2 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu |
| Chương trình quản lý sức khỏe | 2 tháng |
| $350 mỗi năm |
| Hoạt động trị liệu | 2 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Chỉnh thị (orthoptics), Âm ngữ trị liệu |
| Lót giày chỉnh hình | 12 tháng |
| $276 mỗi năm |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) |
| Âm ngữ trị liệu | 2 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu |
| Tiêm chủng | 2 tháng |
| Không ghi rõ |
Không chi trả: Đo thính lực, Chăm sóc trước và sau sinh, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát
Không có hạn mức năm
Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
$800 mỗi năm
Chỉnh nha (niềng răng)
$800 mỗi năm, $2,800 trọn đời
Kính mắt và kính áp tròng
$551 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS
$600 mỗi năm
Vật lý trị liệu
$1,000 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)
$500 mỗi năm
Chăm sóc bàn chân (podiatry)
10 lần mỗi năm
Tâm lý trị liệu
$1,850 mỗi năm
Châm cứu, Thuốc bắc
$350 mỗi năm
Xoa bóp trị liệu
$400 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Máy trợ thính
Không ghi rõ
Máy đo đường huyết
$200 mỗi năm, 1 lần mỗi 3 năm
Tư vấn dinh dưỡng
$400 mỗi năm
Sinh lý học vận động
$400 mỗi năm
Chỉnh thị (orthoptics), Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu
$1,000 mỗi năm
Chương trình quản lý sức khỏe
$350 mỗi năm
Lót giày chỉnh hình
$276 mỗi năm
Tiêm chủng
Không ghi rõ
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Dịch vụ khác
Top Extras also includes cover for: MYOTHERAPY (waiting period 2 months, $48 initial or subsequent visit up to combined limit - see Remedial Massage); CLINICAL PSYCHOLOGY (waiting period 2 months, $130 initial visit and $70 subsequent visit up to $1850 combined with psychology per person); NUTRITION (waiting period 2 months, $78 initial visit and $45 subsequent visit up to $200 per person); NICOTINE REPLACEMENT THERAPY (waiting period 2 months, $100 per person); NON-SURGICALLY IMPLANTED APPLIANCES (waiting period 12 months, benefits vary depending on aid up to $500 per person, sub-limits apply); NEBULISER (waiting period 12 months, $180 per person up to 1 appliance every 3 years); HYPNOTHERAPY (waiting period 2 months, $98 initial or subsequent visit up to combined limit $400 per person, combined limit for Hypnotherapy, Health Monitoring Equipment & Preventative Equipment); HEALTH MONITORING EQUIPMENT (waiting period 2 months, $120 per person up to combined limit – see Hypnotherapy); PREVENTATIVE EQUIPMENT (waiting period 2 months, $120 per person up to combined limit – see Hypnotherapy). **Note: Health Management/Healthy Lifestyle – initial visit for Strength for Life is $47 up to combined limit listed.
Đặc điểm riêng
Before a benefit is payable on an eligible Pharmacy item, a co-payment amount reasonably determined by HBF is deducted from the cost of each script.
Câu hỏi thường gặp
Top Extras chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Top Extras là bao lâu?
Có thể mua riêng Top Extras không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
