Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Extras riêngNgừng bán

Priority Optimal Extras

Sản phẩm Extras riêng của Medibank. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.

Dịch vụ được chi trả (14)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng

NSW / ACT

  • Khám định kỳ (012): $36
  • Cạo vôi răng (114): $49.40
  • Bôi fluor (121): $22

VIC

  • Khám định kỳ (012): $33.90
  • Cạo vôi răng (114): $47.40
  • Bôi fluor (121): $17.20

QLD

  • Khám định kỳ (012): $29.90
  • Cạo vôi răng (114): $49.40
  • Bôi fluor (121): $19

WA

  • Khám định kỳ (012): $30.50
  • Cạo vôi răng (114): $48.60
  • Bôi fluor (121): $15.50

SA

  • Khám định kỳ (012): $29.90
  • Cạo vôi răng (114): $51.20
  • Bôi fluor (121): $16.10

TAS

  • Khám định kỳ (012): $31.90
  • Cạo vôi răng (114): $50.60
  • Bôi fluor (121): $15

NT

  • Khám định kỳ (012): $32.30
  • Cạo vôi răng (114): $51.20
  • Bôi fluor (121): $16.10
$1,000 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu12 tháng

NSW / ACT, QLD

  • Nhổ răng (322): $74
  • Bọc răng toàn phần (615): $570

VIC

  • Nhổ răng (322): $66.10
  • Bọc răng toàn phần (615): $510

WA

  • Nhổ răng (322): $69.10
  • Bọc răng toàn phần (615): $480

SA, NT

  • Nhổ răng (322): $50.60
  • Bọc răng toàn phần (615): $510

TAS

  • Nhổ răng (322): $53.90
  • Bọc răng toàn phần (615): $480
$1,400 mỗi nămDùng chung với Chỉnh nha (niềng răng)
Điều trị tủy răng12 tháng

NSW / ACT

  • Trám bít ống tủy (417): $85.50

VIC

  • Trám bít ống tủy (417): $64.10

QLD

  • Trám bít ống tủy (417): $67.20

WA

  • Trám bít ống tủy (417): $72

SA, NT

  • Trám bít ống tủy (417): $85

TAS

  • Trám bít ống tủy (417): $73.20
$400 mỗi năm
Chỉnh nha (niềng răng)12 tháng
  • Niềng hai hàm + hàm duy trì (881): $400
$1,400 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu
Kính mắt và kính áp tròng6 tháng

NSW / ACT

  • Tròng đơn tròng + gọng: $135
  • Tròng đa tròng + gọng: $195

VIC, WA

  • Tròng đơn tròng + gọng: $129
  • Tròng đa tròng + gọng: $189

QLD, TAS, NT

  • Tròng đơn tròng + gọng: $120
  • Tròng đa tròng + gọng: $180

SA

  • Tròng đơn tròng + gọng: $115
  • Tròng đa tròng + gọng: $175
$250 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS2 tháng

NSW / ACT

  • Mỗi đơn thuốc: $31.10

VIC

  • Mỗi đơn thuốc: $21.90

QLD

  • Mỗi đơn thuốc: $36.70

WA, SA, NT

  • Mỗi đơn thuốc: $30.60

TAS

  • Mỗi đơn thuốc: $35.60
$600 mỗi năm
Vật lý trị liệu2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $43.40
  • Lần khám tiếp theo: $24.20

VIC

  • Lần khám đầu: $43
  • Lần khám tiếp theo: $21.70

QLD

  • Lần khám đầu: $35.90
  • Lần khám tiếp theo: $23

WA

  • Lần khám đầu: $32.90
  • Lần khám tiếp theo: $21.70

SA, NT

  • Lần khám đầu: $32.90
  • Lần khám tiếp theo: $23

TAS

  • Lần khám đầu: $33.50
  • Lần khám tiếp theo: $23
$700 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $48.50
  • Lần khám tiếp theo: $21.80

VIC

  • Lần khám đầu: $41.20
  • Lần khám tiếp theo: $18.60

QLD

  • Lần khám đầu: $33.50
  • Lần khám tiếp theo: $19.40

WA

  • Lần khám đầu: $35
  • Lần khám tiếp theo: $19.20

SA

  • Lần khám đầu: $32.90
  • Lần khám tiếp theo: $19.20

TAS

  • Lần khám đầu: $33.50
  • Lần khám tiếp theo: $22.90

NT

  • Lần khám đầu: $33.50
  • Lần khám tiếp theo: $19.80
$400 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu
Chăm sóc bàn chân (podiatry)2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $36.40
  • Lần khám tiếp theo: $20.80

VIC

  • Lần khám đầu: $36.40
  • Lần khám tiếp theo: $17.70

QLD

  • Lần khám đầu: $27.20
  • Lần khám tiếp theo: $19.50

WA

  • Lần khám đầu: $29
  • Lần khám tiếp theo: $22.10

SA

  • Lần khám đầu: $27.10
  • Lần khám tiếp theo: $19.50

TAS

  • Lần khám đầu: $36.40
  • Lần khám tiếp theo: $20.40

NT

  • Lần khám đầu: $25.10
  • Lần khám tiếp theo: $15.20
$400 mỗi năm
Tâm lý trị liệu2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $112.96
  • Lần khám tiếp theo: $93.55

VIC

  • Lần khám đầu: $113.71
  • Lần khám tiếp theo: $94.17

QLD

  • Lần khám đầu: $107.78
  • Lần khám tiếp theo: $89.26

WA

  • Lần khám đầu: $128.52
  • Lần khám tiếp theo: $106.44

SA

  • Lần khám đầu: $131.96
  • Lần khám tiếp theo: $109.28

TAS

  • Lần khám đầu: $105.89
  • Lần khám tiếp theo: $87.69

NT

  • Lần khám đầu: $123.62
  • Lần khám tiếp theo: $102.37
$400 mỗi năm
Châm cứu2 tháng

NSW / ACT

  • Lần khám đầu: $20.80
  • Lần khám tiếp theo: $15.80

VIC

  • Lần khám đầu: $25.10
  • Lần khám tiếp theo: $15.80

QLD

  • Lần khám đầu: $30.20
  • Lần khám tiếp theo: $18.90

WA

  • Lần khám đầu: $27.10
  • Lần khám tiếp theo: $18.90

SA, NT

  • Lần khám đầu: $27.10
  • Lần khám tiếp theo: $15.80

TAS

  • Lần khám đầu: $30.80
  • Lần khám tiếp theo: $21.50
$400 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Xoa bóp trị liệu
Xoa bóp trị liệu2 tháng

NSW / ACT, VIC

  • Lần khám đầu: $30
  • Lần khám tiếp theo: $30

QLD, WA, SA, TAS, NT

  • Lần khám đầu: $20
  • Lần khám tiếp theo: $20
$400 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Châm cứu
Máy trợ thính36 tháng
  • Mỗi máy trợ thính: $400
$800 mỗi nămDùng chung với Máy đo đường huyết
Máy đo đường huyết24 tháng
  • Máy đo đường huyết: $150
$800 mỗi nămDùng chung với Máy trợ thính

Không chi trả: Chỉnh thị (orthoptics), Đo thính lực, Nắn xương (osteopathy), Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Tiêm chủng, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Nha khoa tổng quát

    $1,000 mỗi năm

  • Nha khoa chuyên sâu, Chỉnh nha (niềng răng)

    $1,400 mỗi năm

  • Điều trị tủy răng

    $400 mỗi năm

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $250 mỗi năm

  • Thuốc kê đơn ngoài PBS

    $600 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu

    $700 mỗi năm

  • Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Châm cứu, Xoa bóp trị liệu

    $400 mỗi năm

  • Chăm sóc bàn chân (podiatry)

    $400 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Tâm lý trị liệu

    $400 mỗi năm

  • Máy trợ thính, Máy đo đường huyết

    $800 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Dịch vụ khác

Counselling (no waiting period) shares an annual limit with Psychology. Please contact Medibank for more information.

Câu hỏi thường gặp

Priority Optimal Extras chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, Priority Optimal Extras chi trả tối đa $49.40 cho mỗi lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: $1,000 mỗi năm.
Thời gian chờ của Priority Optimal Extras là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Nha khoa chuyên sâu 12 tháng, Điều trị tủy răng 12 tháng, Chỉnh nha (niềng răng) 12 tháng, Kính mắt và kính áp tròng 6 tháng, Thuốc kê đơn ngoài PBS 2 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) 2 tháng, Chăm sóc bàn chân (podiatry) 2 tháng, Tâm lý trị liệu 2 tháng, Châm cứu 2 tháng, Xoa bóp trị liệu 2 tháng, Máy trợ thính 36 tháng, Máy đo đường huyết 24 tháng.
Có thể mua riêng Priority Optimal Extras không?
Có. Sản phẩm này không cần mua kèm bảo hiểm nội trú.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?