Super Extras
Sản phẩm Extras riêng của Medibank. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.
Dịch vụ được chi trả (19)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| Không ghi rõDùng chung với Điều trị tủy răng |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $1,500 mỗi năm |
| Điều trị tủy răng | 2 tháng | NSW / ACT
VIC, NT
QLD, WA
SA
TAS
| Không ghi rõDùng chung với Nha khoa tổng quát |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| Không ghi rõ |
| Kính mắt và kính áp tròng | 6 tháng |
| $220 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| Không ghi rõ |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| Không ghi rõ |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $350 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng | NSW / ACT, NT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
| $350 mỗi nămDùng chung với Lót giày chỉnh hình |
| Tâm lý trị liệu | Không có thời gian chờ | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $500 mỗi năm |
| Máy trợ thính | 36 tháng |
| $1,050 mỗi năm |
| Máy đo đường huyết | 12 tháng |
| $240 mỗi năm |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $350 mỗi năm |
| Chỉnh thị (orthoptics) | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD, NT
WA
SA
TAS
| $500 mỗi năm |
| Điều dưỡng tại nhà | 2 tháng | NSW / ACT, QLD, WA
VIC
SA, NT
TAS
| $500 mỗi năm |
| Hoạt động trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD, SA
WA
TAS
NT
| $500 mỗi năm |
| Lót giày chỉnh hình | 2 tháng |
| $350 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc bàn chân (podiatry) |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng | NSW / ACT
VIC
QLD
WA
SA
TAS
NT
| $350 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) |
| Âm ngữ trị liệu | 2 tháng | NSW / ACT, WA
VIC
QLD
SA
TAS
NT
| $500 mỗi năm |
Không chi trả: Đo thính lực, Sinh lý học vận động, Châm cứu, Thuốc bắc, Xoa bóp trị liệu, Tiêm chủng, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát, Điều trị tủy răng
Không ghi rõ
Nha khoa chuyên sâu
$1,500 mỗi năm
Kính mắt và kính áp tròng
$220 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS
Không ghi rõ
Vật lý trị liệu
Không ghi rõ
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)
$350 mỗi năm
Chăm sóc bàn chân (podiatry), Lót giày chỉnh hình
$350 mỗi năm
Tâm lý trị liệu
$500 mỗi năm
Máy trợ thính
$1,050 mỗi năm, 1 lần mỗi 5 năm
Máy đo đường huyết
$240 mỗi năm, 1 lần mỗi 3 năm
Tư vấn dinh dưỡng
$350 mỗi năm
Chỉnh thị (orthoptics)
$500 mỗi năm
Điều dưỡng tại nhà
$500 mỗi năm
Hoạt động trị liệu
$500 mỗi năm
Âm ngữ trị liệu
$500 mỗi năm
Chỉnh nha (niềng răng)
Không ghi rõ
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Dịch vụ khác
Breathing appliances 12 mth waiting period, $140 per annum, 1 per membership every 3 years. School accident benefit 2 mth waiting period, $800 per annum. Health appliances and external prostheses 2 mth waiting period, $850 per annum, various benefits and replacement periods apply. Blood glucose monitors also includes Blood pressure monitors. Counselling (no waiting period) shares an annual limit with Psychology. Please contact Medibank for more information.
Đặc điểm riêng
* A 12 month waiting period applies to surgical tooth extraction. A 2 month waiting period applies for periodontics in major dental.
Câu hỏi thường gặp
Super Extras chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Super Extras là bao lâu?
Có thể mua riêng Super Extras không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
