Bronze Plus Hospital 500 and Super Extras
Sản phẩm Nội trú + Extras của St Lukes Health. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Dịch vụ được chi trả (25)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $1,000 mỗi năm |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| $1,200 mỗi nămDùng chung với Điều trị tủy răng |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng |
| $1,200 mỗi nămDùng chung với Nha khoa chuyên sâu |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| $1,000 mỗi năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 6 tháng |
| $300 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $600 mỗi năm |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $850 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc trước và sau sinh, Sinh lý học vận động, Chỉnh thị (orthoptics) |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Tâm lý trị liệu | 2 tháng |
| Không ghi rõ |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Thuốc bắc |
| Máy trợ thính | 36 tháng |
| Không ghi rõ |
| Máy đo đường huyết | 12 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Lót giày chỉnh hình |
| Đo thính lực | 2 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Tư vấn dinh dưỡng, Điều dưỡng tại nhà, Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu |
| Chăm sóc trước và sau sinh | 2 tháng |
| $850 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động, Chỉnh thị (orthoptics) |
| Thuốc bắc | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Châm cứu, Xoa bóp trị liệu |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Đo thính lực, Điều dưỡng tại nhà, Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu |
| Sinh lý học vận động | 2 tháng |
| $850 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Chỉnh thị (orthoptics) |
| Chỉnh thị (orthoptics) | 2 tháng |
| $850 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Sinh lý học vận động |
| Điều dưỡng tại nhà | 2 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Đo thính lực, Tư vấn dinh dưỡng, Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu |
| Hoạt động trị liệu | 2 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Đo thính lực, Tư vấn dinh dưỡng, Điều dưỡng tại nhà, Âm ngữ trị liệu |
| Lót giày chỉnh hình | 12 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Máy đo đường huyết |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) |
| Âm ngữ trị liệu | 2 tháng |
| $1,000 mỗi nămDùng chung với Đo thính lực, Tư vấn dinh dưỡng, Điều dưỡng tại nhà, Hoạt động trị liệu |
Không chi trả: Tiêm chủng, Chương trình quản lý sức khỏe
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát
$1,000 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu, Điều trị tủy răng
$1,200 mỗi năm
Chỉnh nha (niềng răng)
$1,000 mỗi năm, $2,800 trọn đời
Kính mắt và kính áp tròng
$300 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS
$600 mỗi năm
Vật lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Sinh lý học vận động, Chỉnh thị (orthoptics)
$850 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)
$400 mỗi năm
Chăm sóc bàn chân (podiatry)
$400 mỗi năm
Tâm lý trị liệu
Không ghi rõ
Máy trợ thính
2 lần mỗi 5 năm
Máy đo đường huyết, Lót giày chỉnh hình
$1,000 mỗi năm
Đo thính lực, Tư vấn dinh dưỡng, Điều dưỡng tại nhà, Hoạt động trị liệu, Âm ngữ trị liệu
$1,000 mỗi năm, 2 lần mỗi năm
Châm cứu, Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc
$500 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Đặc điểm sản phẩm
Orthodontic limit included in annual Major Dental limit. Diabetes Education & Nutrition benefits included in Dietetics sub-limit. Overall limit of $1000 per person applies to Health Appliances & Aids, individual limits apply. $250 sub-limit applies to foot orthotics. Approved health management programs when Super Extras taken with hospital cover. Member rewards apply after 5 years continuous membership.
Dịch vụ khác
Acupuncture, Remedial massage, Western herbal medicine, Alexander Technique, Myotherapy, Naturopathy and Shiatsu are included in the Complimentary Therapies annual limit.
Đặc điểm riêng
Under Preventative Dental, we pay up to 100% of the average fee charged Australia wide up to the maximum benefit for each eligible service. This applies to examinations, x-rays, scale and clean and fissure sealing. If your dentist charges above the maximum benefit, or in excess of the average fee, a gap or out of pocket may apply. Annual limits, fund rules and waiting periods apply. A 2-month waiting period applies to Psychology with the exception of functional assessment for the purpose of diagnosing ADHS and/or autism spectrum disorders diagnosis which has a 12-month waiting period.
Câu hỏi thường gặp
Bronze Plus Hospital 500 and Super Extras chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Bronze Plus Hospital 500 and Super Extras là bao lâu?
Có thể mua riêng Bronze Plus Hospital 500 and Super Extras không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
