Pasplan Gold Status 85 with excess
Sản phẩm Nội trú + Extras của St Lukes Health. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Dịch vụ được chi trả (25)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $1,200 mỗi năm |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| Không có hạn mức năm |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng |
| $1,000 mỗi năm |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| $1,000 mỗi năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 6 tháng |
| $300 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $600 mỗi năm |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $850 mỗi nămDùng chung với Chăm sóc trước và sau sinh, Sinh lý học vận động |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Nắn xương (osteopathy) |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Tâm lý trị liệu | 2 tháng |
| Không ghi rõ |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Thuốc bắc |
| Máy trợ thính | 36 tháng |
| Không ghi rõ |
| Máy đo đường huyết | 12 tháng |
| Không ghi rõDùng chung với Lót giày chỉnh hình |
| Đo thính lực | 2 tháng |
| Không ghi rõ |
| Chăm sóc trước và sau sinh | 2 tháng |
| $850 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Sinh lý học vận động |
| Thuốc bắc | 2 tháng |
| $400 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu |
| Tư vấn dinh dưỡng | 2 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Sinh lý học vận động | 2 tháng |
| $850 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh |
| Chỉnh thị (orthoptics) | 2 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Điều dưỡng tại nhà | 2 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Hoạt động trị liệu | 2 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Lót giày chỉnh hình | 12 tháng |
| Không ghi rõDùng chung với Máy đo đường huyết |
| Nắn xương (osteopathy) | 2 tháng |
| $500 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) |
| Âm ngữ trị liệu | 2 tháng |
| $400 mỗi năm |
Không chi trả: Tiêm chủng, Chương trình quản lý sức khỏe
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát
$1,200 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu
Không có hạn mức năm
Điều trị tủy răng
$1,000 mỗi năm
Chỉnh nha (niềng răng)
$1,000 mỗi năm, $2,800 trọn đời
Kính mắt và kính áp tròng
$300 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS
$600 mỗi năm
Vật lý trị liệu, Chăm sóc trước và sau sinh, Sinh lý học vận động
$850 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Nắn xương (osteopathy)
$500 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Chăm sóc bàn chân (podiatry)
$400 mỗi năm
Tâm lý trị liệu
Không ghi rõ
Máy trợ thính
2 lần mỗi 5 năm
Máy đo đường huyết, Lót giày chỉnh hình
Không ghi rõ
Đo thính lực
2 lần mỗi năm
Tư vấn dinh dưỡng
$500 mỗi năm
Chỉnh thị (orthoptics)
$400 mỗi năm
Điều dưỡng tại nhà
$400 mỗi năm
Hoạt động trị liệu
$400 mỗi năm
Âm ngữ trị liệu
$400 mỗi năm
Châm cứu
$400 mỗi năm
Xoa bóp trị liệu, Thuốc bắc
$400 mỗi năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Đặc điểm sản phẩm
Generally the benefit is 85% of fee charged up to the listed maximum benefit. Diabetes Education & Nutrition benefits included in Dietetics sub-limit. Other services covered include osteopathy, occ therapy, eye/speech therapy, dietetics, audiology, approved appliances/aids and approved health management programs. Member rewards apply after 5 years continuous membership.
Dịch vụ khác
Acupuncture, Remedial massage, Western herbal medicine, Alexander Technique, Myotherapy, Naturopathy and Shiatsu are included in the Alternative Therapies annual limit.
Đặc điểm riêng
Under Preventative Dental, we pay up to 100% of the average fee charged Australia wide up to the maximum benefit for each eligible service. This applies to examinations, x-rays, scale and clean and fissure sealing. If your dentist charges above the maximum benefit, or in excess of the average fee, a gap or out of pocket may apply. Annual limits, fund rules and waiting periods apply. A 2-month waiting period applies to Psychology with the exception of functional assessment for the purpose of diagnosing ADHS and/or autism spectrum disorders diagnosis which has a 12-month waiting period.
Câu hỏi thường gặp
Pasplan Gold Status 85 with excess chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Pasplan Gold Status 85 with excess là bao lâu?
Có thể mua riêng Pasplan Gold Status 85 with excess không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
