Chuyển đến nội dung chính

Thứ Hai–Thứ Bảy, 9:00–19:00 (giờ Sydney)

私保通 Private Care+
Nội trú + ExtrasNgừng bán

LifeChoice (Gold)

Sản phẩm Nội trú + Extras của Australian Unity. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.

Ngày dữ liệu chính phủ: 1 tháng 10, 2026

Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.

Dịch vụ được chi trả (15)

Dịch vụThời gian chờChi trả tối đa mỗi lầnHạn mức năm
Nha khoa tổng quát2 tháng
  • Khám định kỳ (012): 75% chi phí
  • Cạo vôi răng (114): 100% chi phí
  • Bôi fluor (121): 100% chi phí
  • Nhổ răng (322): 75% chi phí
Không có hạn mức năm
Nha khoa chuyên sâu12 tháng
  • Bọc răng toàn phần (615): 80% chi phí
$1,200 mỗi năm
Điều trị tủy răng12 tháng
  • Trám bít ống tủy (417): 80% chi phí
$500 mỗi năm
Chỉnh nha (niềng răng)12 tháng
  • Niềng hai hàm + hàm duy trì (881): 80% chi phí
$500 mỗi năm
Kính mắt và kính áp tròng6 tháng
  • Tròng đơn tròng + gọng: 100% chi phí
  • Tròng đa tròng + gọng: 100% chi phí
$250 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS2 tháng
  • Mỗi đơn thuốc: 80% chi phí
$500 mỗi năm
Vật lý trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: 80% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 80% chi phí
$600 mỗi nămDùng chung với Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Sinh lý học vận động, Nắn xương (osteopathy)
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)2 tháng
  • Lần khám đầu: 80% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 80% chi phí
$600 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Chăm sóc bàn chân (podiatry), Sinh lý học vận động, Nắn xương (osteopathy)
Chăm sóc bàn chân (podiatry)2 tháng
  • Lần khám đầu: 80% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 80% chi phí
$600 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Sinh lý học vận động, Nắn xương (osteopathy)
Châm cứu2 tháng
  • Lần khám đầu: $30
  • Lần khám tiếp theo: $30
$500 mỗi nămDùng chung với Xoa bóp trị liệu
Xoa bóp trị liệu2 tháng
  • Lần khám đầu: $30
  • Lần khám tiếp theo: $30
$500 mỗi nămDùng chung với Châm cứu
Sinh lý học vận động2 tháng
  • Lần khám đầu: 80% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 80% chi phí
$600 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Nắn xương (osteopathy)
Chương trình quản lý sức khỏe6 tháng
  • Chương trình quản lý sức khỏe: 80% chi phí
$200 mỗi năm
Nắn xương (osteopathy)2 tháng
  • Lần khám đầu: 80% chi phí
  • Lần khám tiếp theo: 80% chi phí
$600 mỗi nămDùng chung với Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Sinh lý học vận động
Tiêm chủngKhông có thời gian chờ
  • Mỗi lần tiêm: 100% chi phí
$150 mỗi năm

Không chi trả: Chỉnh thị (orthoptics), Máy trợ thính, Đo thính lực, Lót giày chỉnh hình, Thuốc bắc, Tâm lý trị liệu, Tư vấn dinh dưỡng, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Máy đo đường huyết, Chăm sóc trước và sau sinh, Điều dưỡng tại nhà

Hạn mức năm

Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.

  • Nha khoa tổng quát

    Không có hạn mức năm

  • Nha khoa chuyên sâu

    $1,200 mỗi năm

  • Điều trị tủy răng

    $500 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Chỉnh nha (niềng răng)

    $500 mỗi năm, $2,800 trọn đời

  • Kính mắt và kính áp tròng

    $250 mỗi năm

  • Thuốc kê đơn ngoài PBS

    $500 mỗi năm

  • Vật lý trị liệu, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic), Chăm sóc bàn chân (podiatry), Sinh lý học vận động, Nắn xương (osteopathy)

    $600 mỗi năm

    Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê

  • Châm cứu, Xoa bóp trị liệu

    $500 mỗi năm

  • Chương trình quản lý sức khỏe

    $200 mỗi năm

  • Tiêm chủng

    $150 mỗi năm

Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)

Đặc điểm sản phẩm

Please refer to the product Fact Sheet or contact Australian Unity for further details.

Dịch vụ khác

Annual limits apply per calendar year. Myotherapy, 80% of the consultation fee, $600 per person, (Combined limit - see Physiotherapy) 2 month waiting period. Sickness Travel & Accommodation, 80% of the cost, $200 for travel, $420 for accommodation per membership, 2 month waiting period. Please refer to the product Fact Sheet or contact Australian Unity for further details.

Đặc điểm riêng

1,2) & 3) No waiting period for preventative dental and selected diagnostic services. A full denture replacement is limited to once every three years (12 month waiting period). Surgical Extraction of Teeth has a 12 month waiting period. Treatment of gum disease included under Endodontic limit (with 12-month waiting period). 4) Chiropractic also includes 1 chiropractic x-ray per person per calendar year , 80% cost. 5&6) Policy limits are shared between all people on the membership. No one person can claim more than the per person limit 6) Travel vaccinations only.

Câu hỏi thường gặp

LifeChoice (Gold) chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Theo dữ liệu chính phủ, LifeChoice (Gold) chi trả 100% chi phí cho một lần cạo vôi răng (114), thời gian chờ nha khoa tổng quát là 2 tháng. Hạn mức năm cho nha khoa tổng quát: Không có hạn mức năm.
Thời gian chờ của LifeChoice (Gold) là bao lâu?
Nha khoa tổng quát 2 tháng, Nha khoa chuyên sâu 12 tháng, Điều trị tủy răng 12 tháng, Chỉnh nha (niềng răng) 12 tháng, Kính mắt và kính áp tròng 6 tháng, Thuốc kê đơn ngoài PBS 2 tháng, Vật lý trị liệu 2 tháng, Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) 2 tháng, Chăm sóc bàn chân (podiatry) 2 tháng, Châm cứu 2 tháng, Xoa bóp trị liệu 2 tháng, Sinh lý học vận động 2 tháng, Chương trình quản lý sức khỏe 6 tháng, Nắn xương (osteopathy) 2 tháng, Tiêm chủng Không có thời gian chờ.
Có thể mua riêng LifeChoice (Gold) không?
Sản phẩm này gộp nội trú và Extras trong một hợp đồng, với bảo hiểm nội trú hạng Gold.

Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn

Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.

Kết nối miễn phí

Bạn đã dùng hết quyền lợi Extras chưa?