Packaged 300 Bronze +
Sản phẩm Nội trú + Extras của St Lukes Health. Dưới đây là quyền lợi đã đăng ký trong dữ liệu chính phủ: thời gian chờ, mức chi trả mỗi lần và hạn mức năm cho từng dịch vụ.
Sản phẩm này đã ngừng bán: không nhận hội viên mới nữa, nhưng hội viên cũ vẫn tiếp tục dùng được.
Dịch vụ được chi trả (14)
| Dịch vụ | Thời gian chờ | Chi trả tối đa mỗi lần | Hạn mức năm |
|---|---|---|---|
| Nha khoa tổng quát | 2 tháng |
| $500 mỗi năm |
| Nha khoa chuyên sâu | 12 tháng |
| $1,500 mỗi năm |
| Điều trị tủy răng | 12 tháng |
| $550 mỗi năm |
| Chỉnh nha (niềng răng) | 12 tháng |
| $600 mỗi năm |
| Kính mắt và kính áp tròng | 6 tháng |
| $250 mỗi năm |
| Thuốc kê đơn ngoài PBS | 2 tháng |
| $600 mỗi năm |
| Vật lý trị liệu | 2 tháng |
| $850 mỗi năm |
| Nắn chỉnh cột sống (chiropractic) | 2 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Chăm sóc bàn chân (podiatry) | 2 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Tâm lý trị liệu | 12 tháng |
| $350 mỗi năm |
| Châm cứu | 2 tháng |
| $400 mỗi năm |
| Xoa bóp trị liệu | 2 tháng |
| Không có hạn mức năm |
| Máy trợ thính | 36 tháng |
| Không ghi rõ |
| Máy đo đường huyết | 12 tháng |
| Không ghi rõ |
Không chi trả: Chỉnh thị (orthoptics), Đo thính lực, Nắn xương (osteopathy), Sinh lý học vận động, Lót giày chỉnh hình, Thuốc bắc, Tư vấn dinh dưỡng, Âm ngữ trị liệu, Hoạt động trị liệu, Tiêm chủng, Chăm sóc trước và sau sinh, Chương trình quản lý sức khỏe, Điều dưỡng tại nhà
Hạn mức năm
Các dịch vụ trong cùng một nhóm dùng chung một hạn mức.
Nha khoa tổng quát
$500 mỗi năm
Nha khoa chuyên sâu
$1,500 mỗi năm
Điều trị tủy răng
$550 mỗi năm
Chỉnh nha (niềng răng)
$600 mỗi năm, $1,800 trọn đời
Kính mắt và kính áp tròng
$250 mỗi năm
Thuốc kê đơn ngoài PBS
$600 mỗi năm
Vật lý trị liệu
$850 mỗi năm
Nắn chỉnh cột sống (chiropractic)
$400 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Chăm sóc bàn chân (podiatry)
$400 mỗi năm
Tâm lý trị liệu
$350 mỗi năm
Châm cứu
$400 mỗi năm
Còn gồm các dịch vụ khác không liệt kê
Xoa bóp trị liệu
Không có hạn mức năm
Máy trợ thính
2 lần mỗi 5 năm
Máy đo đường huyết
1 lần mỗi 3 năm
Ghi chú của quỹ bảo hiểm (nguyên văn tiếng Anh)
Đặc điểm sản phẩm
Other services covered include chinese medicine consultations, osteopathy, occupational therapy, eye & speech therapy, dietetics, audiology, other approved health appliances & aids and approved health management programs.
Câu hỏi thường gặp
Packaged 300 Bronze + chi trả bao nhiêu cho một lần cạo vôi răng?
Thời gian chờ của Packaged 300 Bronze + là bao lâu?
Có thể mua riêng Packaged 300 Bronze + không?
Đã có Extras? Hãy dùng hết hạn mức của bạn
Cho chúng tôi biết quỹ bảo hiểm và tên sản phẩm của bạn. Chúng tôi sẽ giúp bạn xem được claim những gì và tìm cơ sở nói tiếng Việt, có HICAPS để claim ngay tại chỗ.
